• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 76671 Cao Thị Thảo 2001 Sinh Viên
2 83214 Nguyễn Vĩnh Tân 1983 Thạc Sỹ
3 81936 Lê Bảo Minh 2003 Sinh Viên
4 36525 ĐINH LE BÍCH TRÂN 1997 Giáo Viên
5 74048 Lê Ngọc Diễm Quỳnh 2000 Sinh Viên
6 83727 Hoàng Phạm Thành Đạt 2000 Sinh Viên
7 82310 Đặng Việt Đức 2002 Sinh Viên
8 85163 Nguyễn Thị Ánh Như 2003 Sinh viên sư phạm
9 78566 Bùi Thị Phương Uyên 2001 Sinh Viên
10 63435 Lê Thị Quỳnh Anh 2000 Sinh Viên
11 81270 Trượng Thị Ngoan 1994 Thạc Sỹ
12 80517 Dương Thị Tú 1998 Sinh Viên
13 83844 Nguyễn Bùi Thùy Duyên 2005 Sinh Viên
14 83810 Nguyễn Thị Minh Tâm 2003 Sinh Viên
15 54973 Dương Trùng Dương 1998 Sinh Viên
16 73742 Võ Phúc An Hòa 2001 Sinh Viên
17 82494 Lý Thanh Huyền 2001 Sinh Viên
18 40866 Lê Hoàng Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
19 82288 Dương Thị Thuý Hằng 1998 Kỹ Sư
20 78820 Trần Vũ Hảo 2001 Sinh Viên
21 75026 Nguyễn Lê Hoà Vang 2001 Sinh Viên
22 66687 Phạm Thị Ngọc Anh 1995 Giáo Viên
23 81720 Lưu Vĩnh Khang 1995 Cử Nhân
24 84620 Nguyễn Thị Sương 1992 Giáo Viên
25 85713 Huỳnh Thị Mỹ Dung 2001 Sinh Viên
26 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
27 81155 Hồ Thị Thúy Hằng 2002 Sinh Viên
28 84942 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
29 57816 Ngô Thị Hà 1990 Giáo Viên
30 74225 Lê Hùng Duy 1998 Sinh Viên
31 63828 Bùi Sinh Hai 1989 Giáo Viên
32 82315 Lê Phương Thảo 2003 Sinh Viên
33 45230 Ngô Thị Thuý An 1990 Cử Nhân
34 77713 Đỗ Thị Ánh Minh 1999 Sinh Viên
35 85426 Nguyễn Duy Khánh 2005 Sinh Viên
36 63832 Trần Thị Hiếu 2000 Sinh Viên
37 83961 Nguyễn Trần Nhã Phương 2004 Sinh Viên
38 84311 Trịnh Văn Khánh Huyền 2005 Sinh Viên
39 85957 Nguyễn Đỗ Thanh Tân 2005 Sinh Viên
40 67423 Trần Quang Thanh 1998 Sinh Viên
41 77731 Lê Hải Long 2000 Sinh Viên
42 53857 Nguyễn Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
43 63731 Hồ Thị Hằng 1993 Giáo Viên
44 62436 Phạm Ngọc Bảo Trí 1996 Cử Nhân
45 33881 Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 1997 Cử Nhân
46 63862 Phạm Minh Tuấn 1992 Giáo Viên
47 80638 Nguyễn Thị Hà Vy 2002 Sinh Viên
48 75881 Nguyễn Thị Minh Phượng 1990 Giáo Viên
49 76621 Cao Ngọc Di Quyên 2000 Sinh Viên
50 59380 Nguyễn Cao Nguyên 1996 Kỹ Sư
51 75021 Nguyễn Thị Kim Thoa 2001 Sinh Viên
52 72815 Lê Nguyễn I Pha 1995 Giáo Viên
53 68738 Lê Văn Đức 1998 Sinh Viên
54 71361 Nguyễn thị thanh hằng 1997 Giáo Viên
55 61188 Nguyễn Thị Huệ 1996 Cử nhân sư phạm
56 74328 Bùi Tuấn Nguyên 2001 Sinh Viên
57 71378 Nguyễn Phương Linh 1997 Giáo Viên
58 63873 Mai Thị Hồng Liên 1965 Giáo Viên
59 71321 Trương Hoàng Nhã Khuyên 2001 Sinh Viên
60 77639 Phạm Tấn Thành 1998 Kỹ Sư
61 74314 Bùi Thị Mỹ Linh 2001 Cử Nhân
62 50039 Nguyễn Hồ Thu Lan 1997 Sinh Viên
63 73839 Trần Thị Cẩm Ly 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92886884
Your IP : 216.73.216.42