• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75917 Nguyễn Tiến Thành 2001 Sinh Viên
2 60002 Quản Thị Nhàn 1991 Giáo Viên
3 73456 Võ Hồng Yến 1991 Thạc Sỹ
4 76581 Lê Thị Tiên Phước 2002 Sinh Viên
5 76268 Phan Trần Bảo Chi 2001 Sinh viên sư phạm
6 85011 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2003 Sinh Viên
7 74446 Trần Hoàng My 1995 Giáo Viên
8 59378 Phạm Thị Thảo Vy 1999 Sinh Viên
9 69198 Nguyễn Thị Duyên Linh 2000 Cử Nhân
10 58248 nguyễn quốc dũng 1995 Sinh Viên
11 52042 VO THI THANH THUY 1985 Giáo Viên
12 61530 Phạm Thị Phương Thanh 1984 Giáo Viên
13 68138 Tran Khanh Ly 2000 Sinh Viên
14 79468 Bùi Bảo Trân 2001 Sinh Viên
15 76180 Trần Quỳnh Nhi 2002 Sinh Viên
16 58531 Huỳnh Anh 1994 Giáo Viên
17 76353 Nguyễn thị yến nhi 1973 Giáo Viên
18 79032 Hoàng Nguyễn Minh Phương 2002 Sinh Viên
19 75119 Huỳnh Thị Phương Nữ 2001 Sinh Viên
20 32737 Nguyễn Thị Kim Huyên 1990 Giáo Viên
21 69140 Nguyễn Thị Kim Hương 1982 Cử Nhân
22 67128 Lê Vũ Thanh Thanh 1999 Sinh Viên
23 85204 Lê Hoàng Vũ 1991 Cử nhân sư phạm
24 43015 Nguyễn Huy Hùng 1980 Giáo Viên
25 37172 Lê Thái Sơn 1996 Kỹ Sư
26 69391 Bùi Tiến Đạt 1998 Sinh Viên
27 77392 Huỳnh Minh Quân 2000 Sinh Viên
28 69917 Trần Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
29 72289 Nguyễn Thị Kim Phúc 1999 Sinh viên sư phạm
30 85651 Phạm Thị Diễm 2001 Cử Nhân
31 30103 Cao Thị Minh Phụng 1992 Giáo Viên
32 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
33 71418 Bùi Nhật Mai 2000 Sinh Viên
34 85108 Nguyễn Thị Minh Khánh 2005 Sinh Viên
35 28171 Trương Hoàng Giang 1986 Giáo Viên
36 79715 Phan Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
37 32133 Huỳnh Thị Kiều Duyên 1996 Cử Nhân
38 79075 Vũ Minh Trí 1999 Sinh viên sư phạm
39 61484 Đường Châu Uyên Nhi 2000 Sinh Viên
40 55730 Nguyễn Thị Hải Vân 1999 Sinh Viên
41 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
42 74433 Lại ngọc tuyết nhi 1999 Sinh Viên
43 21117 Hà Văn Nam 1981 Giáo Viên
44 68567 Đồng Thị Oanh 1996 Giáo Viên
45 76506 Lê Quang Anh 2001 Sinh Viên
46 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
47 41687 Nguyễn Thị Phương Trinh 1994 Cử Nhân
48 81589 Nguyễn Tùng Dương 2004 Sinh Viên
49 74793 Đỗ Thị Quỳnh Anh 2001 Sinh Viên
50 79625 Lê Phương 2003 Sinh Viên
51 64023 Đặng Thị Thanh 1992 Giáo Viên
52 65469 Đỗ Thị Mỹ Trinh 1996 Cử nhân sư phạm
53 77636 Phan Thành Trung 2000 Cử Nhân
54 80220 Nguyễn Tấn Trường Sơn 1972 Thạc Sỹ
55 42516 Huỳnh Anh Thư Sinh 1997 Sinh Viên
56 63543 Hồ Thị Tuyết Sương 1994 Giáo Viên
57 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
58 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
59 77813 Nguyễn Trần Ngọc Hân 1996 Sinh viên sư phạm
60 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
61 80579 Hồ Thị Thùy Na 2000 Sinh Viên
62 65996 Phạm Thị Phương 1986 Cử nhân sư phạm
63 71459 Nguyễn Ngọc Thắm 1997 Giáo Viên
64 34674 Nguyễn Trọng Nhân 1993 Giáo Viên
65 75826 Nguyễn Thị Ngọc Thúy 1997 Cử Nhân
66 83506 Nguyễn Minh Nhật 2003 Sinh Viên
67 77555 Bùi Võ Minh Thư 1998 Cử nhân sư phạm
68 77706 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
69 30218 Lê Thị Cẩm Hoài 1991 Cử Nhân
70 60688 Lê Thị Ánh Tuyết 1993 Cử nhân sư phạm
71 31937 Nguyễn Công Lý 1991 Sinh Viên
72 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
73 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92892681
Your IP : 216.73.216.42