• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75370 Lê Võ Hoàng Kim 1997 Giáo Viên
2 76860 Hoàng Đình Bửu Quyền 1998 Sinh Viên
3 1258 Phạm Lê Ngọc Hân 1988 Giáo Viên
4 59963 Trần Thị Vy 1998 Sinh Viên
5 86119 Lê Cao Thăng 2002 Giáo Viên
6 50068 Võ Như My Thùy 1998 Sinh Viên
7 28894 Lê Nguyễn Thái Xuyên 1984 Giáo Viên
8 65206 Nguyễn Thị Lan Trinh 2000 Cử Nhân
9 68933 Nguyễn Tuấn Huy 1996 Cử Nhân
10 82807 Đỗ Tuấn Anh 2004 Sinh Viên
11 83204 Nguyễn Na 2002 Sinh Viên
12 85287 Nguyễn Phương Thảo 2006 Sinh Viên
13 59655 Lê Nguyễn Tường Vy 1990 Giáo Viên
14 83116 Võ Thị Mỹ Tâm 2004 Sinh Viên
15 64555 Nguyễn Kỳ Sơn 1986 Giáo Viên
16 82245 Cao Ánh Trà My 2004 Sinh Viên
17 83979 Hoàng Thị Ngọc Linh 2003 Sinh Viên
18 33549 Ngô Ngọc Anh Đào 1997 Giáo Viên
19 41474 Phùng Thị Song Ngân 1984 Giáo Viên
20 75816 Nguyễn Thị Trinh 1983 Cử Nhân
21 46027 Nguyễn Phạm Hoàng Lân 1995 Sinh Viên
22 67287 Nguyễn Thuỳ Trang 1997 Sinh Viên
23 72736 Nguyễn Thị Thanh Dy 2001 Sinh Viên
24 77870 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2000 Sinh Viên
25 77818 Nguyễn Thị Phương Oanh 1998 Cử Nhân
26 39150 Ninh Trần Nguyên Thư 1976 Giáo Viên
27 76958 Võ Thị Kiều 1999 Sinh Viên
28 70713 Bùi Thị Y Phụng 1998 Sinh Viên
29 33576 LÊ THỊ CÚC 1988 Thạc Sỹ
30 73532 Đỗ Trần Nguyên 1999 Sinh Viên
31 78631 NGUYỄN THANH PHƯƠNG THẢO 2001 Sinh Viên
32 79453 Nguyễn Thị Khánh Vy 2002 Sinh Viên
33 79188 Lê Minh Phụng 1993 Kỹ Sư
34 80694 Thái Tuấn Hào 2001 Sinh Viên
35 75742 Trương Hồng Nhã 2001 Sinh viên sư phạm
36 3504 Trương Xuân Thuấn 1954 Thạc Sỹ
37 45164 Trương Công Danh 1990 Cử Nhân
38 75917 Nguyễn Tiến Thành 2001 Sinh Viên
39 60002 Quản Thị Nhàn 1991 Giáo Viên
40 73456 Võ Hồng Yến 1991 Thạc Sỹ
41 76581 Lê Thị Tiên Phước 2002 Sinh Viên
42 76268 Phan Trần Bảo Chi 2001 Sinh viên sư phạm
43 85011 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2003 Sinh Viên
44 74446 Trần Hoàng My 1995 Giáo Viên
45 59378 Phạm Thị Thảo Vy 1999 Sinh Viên
46 69198 Nguyễn Thị Duyên Linh 2000 Cử Nhân
47 58248 nguyễn quốc dũng 1995 Sinh Viên
48 52042 VO THI THANH THUY 1985 Giáo Viên
49 61530 Phạm Thị Phương Thanh 1984 Giáo Viên
50 68138 Tran Khanh Ly 2000 Sinh Viên
51 79468 Bùi Bảo Trân 2001 Sinh Viên
52 76180 Trần Quỳnh Nhi 2002 Sinh Viên
53 58531 Huỳnh Anh 1994 Giáo Viên
54 76353 Nguyễn thị yến nhi 1973 Giáo Viên
55 79032 Hoàng Nguyễn Minh Phương 2002 Sinh Viên
56 75119 Huỳnh Thị Phương Nữ 2001 Sinh Viên
57 32737 Nguyễn Thị Kim Huyên 1990 Giáo Viên
58 69140 Nguyễn Thị Kim Hương 1982 Cử Nhân
59 67128 Lê Vũ Thanh Thanh 1999 Sinh Viên
60 85204 Lê Hoàng Vũ 1991 Cử nhân sư phạm
61 43015 Nguyễn Huy Hùng 1980 Giáo Viên
62 37172 Lê Thái Sơn 1996 Kỹ Sư
63 69391 Bùi Tiến Đạt 1998 Sinh Viên
64 77392 Huỳnh Minh Quân 2000 Sinh Viên
65 69917 Trần Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
66 72289 Nguyễn Thị Kim Phúc 1999 Sinh viên sư phạm
67 85651 Phạm Thị Diễm 2001 Cử Nhân
68 30103 Cao Thị Minh Phụng 1992 Giáo Viên
69 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
70 71418 Bùi Nhật Mai 2000 Sinh Viên
71 85108 Nguyễn Thị Minh Khánh 2005 Sinh Viên
72 28171 Trương Hoàng Giang 1986 Giáo Viên
73 79715 Phan Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
74 32133 Huỳnh Thị Kiều Duyên 1996 Cử Nhân
75 79075 Vũ Minh Trí 1999 Sinh viên sư phạm
76 61484 Đường Châu Uyên Nhi 2000 Sinh Viên
77 55730 Nguyễn Thị Hải Vân 1999 Sinh Viên
78 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
79 74433 Lại ngọc tuyết nhi 1999 Sinh Viên
80 21117 Hà Văn Nam 1981 Giáo Viên
81 68567 Đồng Thị Oanh 1996 Giáo Viên
82 76506 Lê Quang Anh 2001 Sinh Viên
83 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
84 41687 Nguyễn Thị Phương Trinh 1994 Cử Nhân
85 81589 Nguyễn Tùng Dương 2004 Sinh Viên
86 74793 Đỗ Thị Quỳnh Anh 2001 Sinh Viên
87 79625 Lê Phương 2003 Sinh Viên
88 64023 Đặng Thị Thanh 1992 Giáo Viên
89 65469 Đỗ Thị Mỹ Trinh 1996 Cử nhân sư phạm
90 77636 Phan Thành Trung 2000 Cử Nhân
91 80220 Nguyễn Tấn Trường Sơn 1972 Thạc Sỹ
92 42516 Huỳnh Anh Thư Sinh 1997 Sinh Viên
93 63543 Hồ Thị Tuyết Sương 1994 Giáo Viên
94 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
95 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
96 77813 Nguyễn Trần Ngọc Hân 1996 Sinh viên sư phạm
97 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
98 80579 Hồ Thị Thùy Na 2000 Sinh Viên
99 65996 Phạm Thị Phương 1986 Cử nhân sư phạm
100 71459 Nguyễn Ngọc Thắm 1997 Giáo Viên
101 34674 Nguyễn Trọng Nhân 1993 Giáo Viên
102 75826 Nguyễn Thị Ngọc Thúy 1997 Cử Nhân
103 83506 Nguyễn Minh Nhật 2003 Sinh Viên
104 77555 Bùi Võ Minh Thư 1998 Cử nhân sư phạm
105 77706 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
106 30218 Lê Thị Cẩm Hoài 1991 Cử Nhân
107 60688 Lê Thị Ánh Tuyết 1993 Cử nhân sư phạm
108 31937 Nguyễn Công Lý 1991 Sinh Viên
109 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
110 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92892682
Your IP : 216.73.216.42