• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75360 Dương Nguyễn Như Thảo 1997 Sinh Viên
2 67745 Nguyễn Thị Phương Hiếu 1996 Cử Nhân
3 77487 Nguyễn Ngọc Tiên 2000 Sinh Viên
4 68091 Phạm thị đỗ 1962 Giáo Viên
5 80320 Lê Hoàng Gia Thảo 2002 Sinh Viên
6 34809 Nguyễn Đặng Bích Hà 1992 Giáo Viên
7 36802 Phan Thị Thanh 1991 Giáo Viên
8 72178 Dương Hoàng Yến Linh 2001 Sinh Viên
9 57014 Hoàng Thanh Bình 1997 Sinh Viên
10 54810 Trần Thị Thanh Phúc 1999 Cử Nhân
11 77474 Hà Gia Hân 2001 Sinh Viên
12 5385 Trần Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
13 70940 Đậu Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
14 69907 Nguyễn Hải Sơn 1985 Giáo Viên
15 83206 Đinh Thị Duyên 2004 Sinh Viên
16 70941 NGUYỄN THỊ VI 1950 Cử nhân sư phạm
17 77210 Trần Thảo Vi 2001 Cử Nhân
18 83013 Trương Ngọc Bảo Trâm 2004 Sinh Viên
19 77933 Phạm Nguyễn Bảo Trâm 2002 Sinh Viên
20 76233 LÊ TÔN HOÀNG MINH 2002 Sinh Viên
21 77935 Trần Thị Quỳnh Nga 1999 Cử Nhân
22 45765 Lương Hồng Nhật 1995 Sinh Viên
23 62847 Nguyễn Thị Vân Uyên 1999 Sinh Viên
24 64892 Phạm Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
25 78074 Nguyen thủy hạ 2001 Sinh Viên
26 80428 Phan Huỳnh Mẫn Đạt 1999 Sinh viên sư phạm
27 81963 Trần Lệ Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
28 29634 Nguyễn Thị Mỹ Thắm 1997 Cử Nhân
29 80937 Mai Thị Thanh Huyền 2003 Sinh Viên
30 79520 Nguyễn Tiến Thành 1980 Giáo Viên
31 79007 Trần Thị Hạnh 2000 Sinh Viên
32 76530 NGUYỄN THỊ HÀ VY 2000 Sinh Viên
33 44740 Nguyễn Thị Thùy Linh 1995 Giáo Viên
34 83145 Hoàng Bảo Châu 2001 Sinh Viên
35 83161 Hoàng Thị Thơm 1998 Giáo Viên
36 79424 Lê Nguyễn Ngọc Đài 2002 Sinh Viên
37 83015 Trần Ngọc Chi Uyên 2003 Sinh Viên
38 37147 Trần Thị Kim Cúc 1992 Giáo Viên
39 65898 Phạm Thị Linh Chi 1998 Cử Nhân
40 77079 Đoàn thị hồng lịch 1994 Giáo Viên
41 64152 Đỗ Thị Oanh 1982 Giáo Viên
42 73258 Lê Thị U Ly 2001 Sinh Viên
43 84151 Nguyễn Thị Hoài Thương 2001 Giáo Viên
44 50865 Nguyễn Thị Ánh Diễm 1994 Giáo Viên
45 73030 Đỗ Nguyễn Quỳnh Như 1997 Cử Nhân
46 84673 Huỳnh Mỹ Dung 2005 Sinh Viên
47 85013 Nguyễn Hoàng Anh 1991 Giáo Viên
48 70102 Trần Thị Thùy Trang 2000 Sinh Viên
49 65729 Võ Thị Thủy 1992 Cử nhân sư phạm
50 28092 Trần Thúy Dư 1984 Giáo Viên
51 85551 Nguyễn Thị Thu Mỹ 2003 Sinh Viên
52 52213 Ngô Thùy Trang 1996 Giáo Viên
53 29280 Nguyễn Đình Phúc 1990 Sinh Viên
54 79196 Nguyễn Trung Thành 1999 Sinh Viên
55 78032 Tạ Công Hiếu 1999 Cử Nhân
56 83337 Lưu Kim Liên 2001 Cử nhân sư phạm
57 68002 Trần Đức Huy 2000 Sinh Viên
58 40316 Nguyễn Bá Hưng 1993 Giáo Viên
59 80211 Hoàng Thị Bích Ngọc 2002 Sinh Viên
60 44747 Mai Thị Thanh Hoa 1994 Giáo Viên
61 45944 Nguyễn Thị Minh Thư 1998 Cử Nhân
62 52178 Hồ Thị Lệ Hằng 1985 Giáo Viên
63 76359 Đặng Ngọc Khánh Trân 2001 Sinh Viên
64 74604 Vũ Gia Bảo 1998 Cử Nhân
65 75413 Nguyễn Phúc Huy Hiếu 1990 Giáo Viên
66 83307 Nguyễn Ngọc Kiều My 2004 Sinh Viên
67 35447 Trương Văn Toàn 1991 Giáo Viên
68 79573 Hoàng Vũ Phương Anh 2002 Sinh Viên
69 83016 s 2003 Sinh Viên
70 61672 Mai Nhật Quang 1994 Giáo Viên
71 73068 Âu Thị Minh Phú 1996 Cử Nhân
72 77041 Hứa Bội Ngọc 2000 Sinh Viên
73 79347 Võ Thị Kim Hằng 2002 Sinh Viên
74 80264 Trần thị uyển nhi 2003 Sinh Viên
75 83449 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 1998 Bằng Khác
76 80503 Huỳnh Trường Sơn 1988 Giáo Viên
77 84396 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 2000 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878163
Your IP : 216.73.216.219