• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75177 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
2 84964 Võ Thị Ngọc Trâm 2001 Sinh Viên
3 85860 Lê Thị Tường Vi 1997 Giáo Viên
4 86059 Trần Thị Thu Thảo 2005 Sinh Viên
5 84943 Nguyễn Hữu Mạnh 2003 Sinh Viên
6 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
7 72430 Nguyễn Thế Hải 2001 Giáo Viên
8 82555 Lâm Ngọc Hằng 1999 Giáo Viên
9 84970 Lưu Văn Sang 2003 Sinh Viên
10 58942 Cao Thị Huyền Nhung 1996 Giáo Viên
11 83216 Đổng Thị Mộng Thu 1988 Giáo Viên
12 83736 Trần Xuân Nghĩa 2002 Sinh Viên
13 74813 phan minh trang 1992 Cử Nhân
14 84251 Phan Bá Quang 2005 Sinh Viên
15 84395 Hồ Phương Uyên 2005 Sinh Viên
16 57513 Lê Thị Hồng 1987 Giáo Viên
17 47395 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 1994 Cử Nhân
18 85823 Phạm Đoàn Việt Hoàng 2004 Sinh Viên
19 53943 Hồ Thị Xuân Giang 1991 Giáo Viên
20 81144 Nguyễn Văn Quốc Anh 2003 Sinh Viên
21 81730 Vũ Hữu Khang 1991 Cử Nhân
22 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
23 32251 Trần Thị Hoài Xuân 1982 Giáo Viên
24 82790 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
25 28144 Nguyễn Thị Bích Phụng 1987 Giáo Viên
26 86024 TRẦN MINH KHOA 2000 Sinh Viên
27 44081 Phạm Thị Hồng Vân 1992 Giáo Viên
28 85944 Phún Đăng Khôi 2006 Sinh Viên
29 76616 Lê Thị Thanh Trà 1999 Cử Nhân
30 85831 Nguyễn Thị Hồng Thanh 2004 Sinh Viên
31 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
32 70789 Nguyễn Phương 1992 Giáo Viên
33 60514 Trần Thị Thùy Linh 1990 Giáo Viên
34 85749 Ngô Lý Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
35 81452 Bùi Thị Hạnh 1996 Giáo Viên
36 82768 Trương Quốc Đạt 2002 Sinh Viên
37 83619 NGÔ VĂN PHỤNG 1995 Cử Nhân
38 66838 Đinh Văn Trang 1968 Giáo Viên
39 83623 Trần Văn Hưng 2005 Sinh Viên
40 61059 Nguyễn Thị Quyên 1996 Giáo Viên
41 67514 Nguyễn Hữu Phóng 1984 Giáo Viên
42 73762 Hồ Thị Dạ Sương 1995 Cử Nhân
43 85947 Phan Thị Nguyên Nhung 2004 Sinh viên sư phạm
44 82512 Huỳnh Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
45 82416 Đoàn Lê Nguyễn Kim Phụng 2004 Sinh Viên
46 83825 Lý Thanh Phụng 2004 Sinh Viên
47 60557 Trần Uyên Thi 1999 Sinh Viên
48 85937 Võ Nguyễn Phương Ngân 2006 Sinh Viên
49 77521 Trần Văn Bằng 1999 Cử Nhân
50 32721 Nguyễn Tân 1978 Giáo Viên
51 82631 Nông Thị Vân Anh 2003 Cử Nhân
52 83978 Phạm Thị Ý Nhiên 2003 Sinh Viên
53 35351 Trần Ngọc Sương 1981 Thạc Sỹ
54 83110 Nguyễn Thị Diệu Chinh 1999 Giáo Viên
55 81459 Huỳnh Thị Thu Hà 1980 Cử Nhân
56 81171 Phạm Thị Hồng Ngoan 1996 Giáo Viên
57 84617 Mai Tấn GIáp 2004 Sinh Viên
58 74224 Phạm Kim Khánh 1988 Giáo Viên
59 86061 Nguyễn Bảo Tâm 2003 Sinh Viên
60 85717 Nguyễn Hoàng Ngọc Hân 2006 Sinh Viên
61 51680 Võ Quang Mến 1989 Giáo Viên
62 83742 Lê Nguyễn Minh Thư 1999 Giáo Viên
63 82361 Trần Hồng Thuận 1980 Giáo Viên
64 85910 LÊ THỊ PHƯƠNG QUỲNH 2004 Sinh Viên
65 84862 Trần Nhật Trường 2002 Sinh Viên
66 85714 Võ thị Kim Yến 2003 Giáo Viên
67 53781 Lê Thị Mai 1990 Giáo Viên
68 81494 Nguyễn Quốc Thắng 1999 Giáo Viên
69 72891 Nguyễn Tuấn Kha 1998 Cử Nhân
70 81943 Trần Thị Thu Hương 2000 Cử Nhân
71 44297 Võ Hồng Phương Nguyên 1998 Cử Nhân
72 83373 Võ Xuân Phúc 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92857979
Your IP : 216.73.216.190