• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73609 Nguyễn Hoàng Bích Loan 1996 Cử Nhân
2 70517 Thiều Gia Nguyên 1998 Sinh Viên
3 69863 Vũ Nguyên Dũng 1997 Sinh Viên
4 34019 Nguyễn Khánh Trinh 1983 Giáo Viên
5 78744 Nguyễn Thanh Tùng 2002 Sinh Viên
6 79684 Nguyễn Thị Ngọc Ân 1999 Giáo Viên
7 83644 Nguyễn Thu Hiền 2005 Sinh Viên
8 83162 Nguyễn Trần Cát Tường 2002 Sinh Viên
9 76872 Nguyễn Ngọc Thanh Mai 2001 Sinh Viên
10 79817 Phạm Thị Thuỳ Linh 2001 Sinh Viên
11 64459 Lê Thị Tuyết Nhi 1998 Sinh Viên
12 83256 Nguyễn Phương Huyền 2003 Sinh Viên
13 69642 Lê Tân Thành 1999 Sinh Viên
14 77508 Ngô Thị Phương Yên 1994 Cử nhân sư phạm
15 80255 Nguyễn Ngọc Mai 2003 Sinh Viên
16 83708 Trần Thị Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
17 78037 Trần Thị Thanh Nguyên 1999 Cử Nhân
18 85609 Trần Thanh Huyền 2006 Sinh Viên
19 75971 Nguyễn trương hồng hân 2000 Sinh Viên
20 62855 Nguyễn Đoàn Duy 1990 Giáo Viên
21 78096 Phan Thị Hương 2000 Sinh Viên
22 60591 Hoàng Thị Ánh Tuyết 1967 Giáo Viên
23 61622 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2000 Sinh Viên
24 77424 Huỳnh Thị Lan Anh 2001 Sinh Viên
25 69601 Huỳnh Vũ Uyên Thư 2000 Sinh Viên
26 68422 Hoàng Đan Quỳnh 1993 Giáo Viên
27 3675 Huỳnh Thị Kim Hoàng 1991 Thạc Sỹ
28 42991 Hoàng Văn Phước 1994 Sinh Viên
29 85181 Hoàng Thị Mỹ Tâm 2006 Sinh Viên
30 69247 Nguyễn Trúc Đào 1993 Giáo Viên
31 75233 Trương Thị Anh Thư 1995 Cử Nhân
32 78633 Nguyễn Minh nhã 1998 Sinh Viên
33 77013 Huỳnh Thanh Huynh 1996 Cử Nhân
34 64110 Đoàn Ngọc Quỳnh tiên 2000 Sinh Viên
35 82089 Trần Thế Phương 1993 Giáo Viên
36 77161 Đặng Nhật Hào 2002 Sinh Viên
37 79733 Nguyễn Hoàng Quốc Huy 2003 Sinh Viên
38 80889 Hoàng Thị Nhung 2003 Sinh Viên
39 75558 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh viên sư phạm
40 54352 Hang Pham 1996 Sinh Viên
41 65743 Nguyễn Phan Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
42 80920 Huỳnh Thi Mỹ Linh 2002 Sinh Viên
43 73675 LÊ THỊ ANH NHƯ 2000 Sinh viên sư phạm
44 85236 Nguyễn Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
45 83078 Nguyễn Khánh Ly 2001 Sinh viên sư phạm
46 77032 Lê Đoàn Gia Huy 2002 Sinh viên sư phạm
47 78461 nguyễn trường sơn 1999 Sinh Viên
48 69478 Nguyễn Hồng Nhung 1985 Thạc Sỹ
49 52183 Nguyễn Chí Cường 1996 Giáo Viên
50 69699 Lê Kim Thủy 1987 Cử Nhân
51 68968 Ngô Thanh Huyền 1995 Giáo Viên
52 60933 Trần Thị Thùy Dương 1997 Cử Nhân
53 54063 Hoàng Thị Bé Thủy 1991 Giáo Viên
54 85100 Đặng Minh Thư 2001 Sinh Viên
55 84503 Nguyễn Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
56 78604 Nguyễn Thị Hoài Thi 2002 Sinh Viên
57 84006 Lê Thị Hồng Thương 2001 Sinh Viên
58 78622 Đoàn Minh Khoa 2002 Sinh Viên
59 80646 Vạng Thanh Hậu 1992 Cử nhân sư phạm
60 75205 Lê Thị Vân 1991 Giáo Viên
61 77429 Phan Thị Kim Tuyền 1993 Giáo Viên
62 85148 Nguyễn Gia Huy 2004 Sinh Viên
63 58441 Nguyễn Ánh Nguyệt 1997 Cử Nhân
64 67459 Vương Lê Vy 1996 Cử Nhân
65 67045 Nguyễn Hoàng 2000 Sinh Viên
66 85497 Nguyễn Thị Minh Ngọc 2003 Sinh Viên
67 61014 Phạm Lê Mỹ Dung 1999 Sinh Viên
68 75877 Nguyễn Thị Bảo Vân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888429
Your IP : 216.73.216.42