• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73166 Nguyễn Thị Thanh Diệu 2001 Sinh Viên
2 79477 Trần Thị Yến Nhi 2000 Sinh Viên
3 73271 Nguyễn Thị Thu Quyên 2000 Sinh viên sư phạm
4 78751 Lê Hoàng Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
5 83303 Nguyễn Ngọc Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
6 83045 Phạm Trần Thanh Vy 1994 Cử nhân sư phạm
7 69372 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1999 Sinh viên sư phạm
8 85136 Nguyễn Trí Ý Trân 2006 Sinh Viên
9 65239 Đào Thanh Thúy 1962 Giáo Viên
10 76293 Trần Thanh Quân 2001 Sinh Viên
11 85656 Lê Thị Trúc My 2006 Sinh Viên
12 85592 Thái Vĩnh Nghi 2003 Cử Nhân
13 85303 Nguyễn Phan Hoài Linh 2006 Sinh Viên
14 48455 Phạm Đức Tùng 1972 Giáo Viên
15 76149 Nguyễn Thị Hoài Ly 1999 Sinh viên sư phạm
16 69769 Huỳnh Phan Trọng Quỳnh 1991 Giáo Viên
17 80077 Nguyễn Kim Đan 2000 Sinh Viên
18 85550 Hồ Thị Như Đăng 2001 Giáo Viên
19 83245 Phan Lê Huyền Nhi 2003 Sinh Viên
20 83095 Đoàn Thị Mỹ Hiệp 2001 Cử Nhân
21 68652 Nguyễn Lê Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
22 83293 Nguyễn Thị Bích Phương 2004 Sinh Viên
23 76005 Lữ Phạm Duy Khải 1999 Sinh Viên
24 83149 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
25 81089 Nguyễn Thị Cẩm Ly 2002 Sinh Viên
26 81076 Nguyễn Hữu Lộc 2003 Sinh Viên
27 69481 Bùi Văn Hùng 2000 Sinh Viên
28 72076 Hoàng Vũ Kim Long 2000 Sinh Viên
29 85149 Phan The Hien 1968 Cử nhân sư phạm
30 65635 Nguyễn Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
31 6345 Trần Thủy 1980 Giáo Viên
32 70586 Lê Gia Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
33 75855 Phạm Lê Tâm 2001 Sinh Viên
34 85568 Nguyễn Anh Toại 2005 Sinh Viên
35 84131 Nguyễn Lê Yến Nhi 2005 Sinh Viên
36 2137 Nguyễn Thái Lộc 1986 Giáo Viên
37 34005 Phạm Thành Tài 1990 Giáo Viên
38 69045 Phan Nguyễn Ngọc Bích 1997 Giáo Viên
39 57714 Trần thị ngọc trân 1979 Giáo Viên
40 79158 Mạc Thị Thuý Quỳnh 1997 Giáo Viên
41 69397 Mai Thị Hằng 1997 Sinh Viên
42 79673 Thân Thị Hoàng Yến 2003 Sinh Viên
43 72085 Quách Nguyễn Bảo Ngọc 1993 Cử Nhân
44 58554 Vũ Thị Hoài 1988 Giáo Viên
45 33303 Dương Nhật Tú Uyên 1993 Giáo Viên
46 85536 Vòng Ngọc Nam Anh 2001 Giáo Viên
47 76014 nguyễn phương huyền 2001 Cử Nhân
48 76643 Mai Lan Anh 2001 Sinh Viên
49 81079 Hồ Phước Trọng Huy 1997 Cử Nhân
50 79062 Hồ nữ ngọc quỳnh 1989 Cử Nhân
51 85482 Nguyễn Tôn Khoa 2006 Sinh Viên
52 43535 Nguyễn Thị Khuyên 1997 Cử Nhân
53 65992 Dư trần Minh Như 1993 Cử nhân sư phạm
54 72079 Lê Cao Hoài Ngân 2000 Cử Nhân
55 48367 Trương Thị Thu Tâm 1960 Giáo Viên
56 69747 Thạch Thị Sa My 1992 Giáo Viên
57 75166 Phạm Thị Thái Hồng 1999 Sinh Viên
58 80720 Huỳnh Ngọc Anh Thy 2005 Bằng Khác
59 81041 Nguyễn Huy Hoang 2002 Sinh Viên
60 49367 Mai Thị Mỹ 1995 Cử nhân sư phạm
61 84697 Nguyễn Minh Vũ 2004 Sinh Viên
62 74232 Trần Thị Kim Chi 1998 Sinh Viên
63 81069 NGUYỄN VĂN LINH 1999 Giáo Viên
64 58131 Nguyễn Đặng Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
65 79014 Trần Thị Mai Phương 2002 Sinh Viên
66 85556 Nguyễn Lâm An Phương 2005 Sinh Viên
67 69335 Trần Quang Vinh 2000 Sinh Viên
68 76271 Huỳnh Nhật Phương Huyền 2001 Sinh viên sư phạm
69 67136 Đặng Thuỳ Phương thảo 1997 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920479
Your IP : 216.73.216.42