• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 72968 Dương Đăng Thảo Trang 2001 Sinh Viên
2 80789 Lê Thị Thanh Trúc 2003 Sinh Viên
3 65493 Lê Thị Viễn Xinh 1996 Giáo Viên
4 55886 Lò Thị Uyên Phương 1987 Giáo Viên
5 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
6 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
7 84020 Nguyễn Văn Sự 1987 Giáo Viên
8 38998 Huỳnh Văn Thiết 2024 Bằng Khác
9 84420 Nguyễn Trần Thuý Nga 2005 Sinh Viên
10 62925 Lê Thị Kiều My 1996 Giáo Viên
11 82701 Nguyễn Kim Ngân 1995 Cử nhân sư phạm
12 71580 Trần Thị Hà 1969 Giáo Viên
13 45423 Nguyễn Xuân Cường 1998 Sinh Viên
14 50027 Võ Huỳnh Hiếu 1991 Cử nhân sư phạm
15 29492 Lê Văn Phú 1989 Thạc Sỹ
16 28354 nguyễn thị cẩm tú 1994 Sinh Viên
17 67297 Trịnh Quốc Quân 1979 Giáo Viên
18 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
19 80527 VÕ CAO THẮNG 1984 Thạc Sỹ
20 32351 Trương Trung Hiếu 1991 Giáo Viên
21 51925 Lê Nguyễn Phương Thu 1996 Sinh Viên
22 50749 Trần Lê Diễm Quyên 1996 Sinh Viên
23 26866 Huỳnh Thanh Thuỷ Tiên 1984 Giáo Viên
24 61034 Lê Thị Thủy Tiên 1992 Cử Nhân
25 60226 Lê Trang 1987 Giáo Viên
26 38927 Vũ Thị Ngọc Huyền 1998 Sinh Viên
27 84027 Hoàng Hoa Trà 2003 Sinh Viên
28 58886 Nguyễn Huy Hoàng 1993 Giáo Viên
29 76415 Nguyễn Văn Vương 2001 Sinh Viên
30 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
31 19410 Đào Quốc Vấn 1992 Sinh Viên
32 32961 Đỗ Linh Chi 1996 Cử Nhân
33 36357 Trần Thị Thu Trúc 1991 Giáo Viên
34 85746 Trần Thị Tuyết Minh 2004 Sinh Viên
35 83780 Nguyễn Thanh Tâm 2005 Sinh Viên
36 29091 Nguyễn Thị Nữ 1996 Sinh Viên
37 50886 Nguyễn Văn Thanh 1997 Sinh Viên
38 41678 Bùi Ngọc Hà 1995 Sinh Viên
39 84524 Liêu Quốc Khánh 2005 Sinh Viên
40 72144 Nguyễn Trung Hiếu 1983 Thạc Sỹ
41 58140 Nguyễn Thị Vi 1999 Sinh Viên
42 23811 Nguyễn Thị Kim Ngân 1992 Cử Nhân
43 31715 Nguyễn Hoàng Lan Anh 1995 Giáo Viên
44 44413 Hà Thị Thảo Nguyên 1996 Sinh Viên
45 73719 Dương Thục Linh 1998 Sinh Viên
46 34785 Nguyễn thị thu hương 1994 Sinh Viên
47 56383 Đào Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
48 72474 Võ Thị Mỹ Dung 1991 Thạc Sỹ
49 83631 Lê Đoàn Kim Ngân 2004 Sinh Viên
50 82916 Nguyễn Hồng Thanh Ngân 2004 Sinh Viên
51 35036 NGUYỄN THỊ BẢO NGÂN 1995 Cử Nhân
52 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
53 70373 Phan Thị Lưu 1990 Giáo Viên
54 83692 Lê Thúy Ngân 2005 Sinh Viên
55 83946 Phan Thái Văn Hoàng 2004 Sinh Viên
56 82382 Lê Thị Như 2002 Sinh Viên
57 78929 Võ thị anh thư 2002 Sinh Viên
58 30094 Phan Tú Anh 1994 Sinh Viên
59 638 Nguyễn Thị Phương Thảo 1990 Giáo Viên
60 75074 Đinh Thị Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
61 27818 Trần Võ Thị Thanh Huyền 1996 Sinh Viên
62 56962 Phan Thị Quỳnh Như 1993 Giáo Viên
63 72560 Ninh Thị Thu Hồng 1995 Giáo Viên
64 74046 Quan Khiết Trân 2001 Sinh Viên
65 50526 Phạm Đình Thắng 1998 Sinh Viên
66 62285 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
67 47927 Trần Văn Hưng Thịnh 1996 Giáo Viên
68 78949 Huỳnh Kim Toàn 1997 Giáo Viên
69 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
70 58034 Lê Văn Huy 1995 Cử nhân sư phạm
71 33815 Mã Thị Yến 1996 Sinh Viên
72 76630 Thổ Thị Ngọc Yên 1997 Sinh Viên
73 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
74 84913 Nguyen Thi Quy Kim 1997 Cử Nhân
75 80170 Dương Kiều Ngọc Trâm 2002 Sinh Viên
76 36824 Đỗ Trần Quí Minh 1995 Sinh Viên
77 66123 Phạm Trung Hiếu 2000 Giáo Viên
78 77410 Hồ Văn Đoàn 2002 Sinh Viên
79 68150 Lại Thị Hương 1997 Giáo Viên
80 20415 lê vũ kiều phương 1993 Cử Nhân
81 83736 Trần Xuân Nghĩa 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104278340
Your IP: Loading...