• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 72795 Lê Trúc Phương 1994 Giáo Viên
2 56776 Nguyễn Thị Kim Ngân 1999 Giáo Viên
3 75164 Trần Thị Thu Trang 1999 Sinh Viên
4 78647 Phan Thị Cẩm Uyên 2001 Sinh Viên
5 75382 A B C 2000 Cử Nhân
6 80719 Lê Thị Hồng Nga 2003 Sinh Viên
7 72770 Nguyễn Thị Thu Huyền 1995 Giáo Viên
8 86109 Ngô Minh Đức 2007 Sinh Viên
9 62686 Nguyễn Thị Hoài Linh 1991 Giáo Viên
10 74228 Nguyễn Thị Lan Đượm 1985 Giáo Viên
11 77810 Minh Thư 1999 Sinh Viên
12 50735 Phan Thị Bé 1964 Giáo Viên
13 78157 Ngô Thục Anh 2001 Sinh Viên
14 77692 Đặng Nhật Minh 2001 Sinh Viên
15 82345 Phạm Mai Duyên 2004 Sinh Viên
16 77476 Lý thị mỹ duyên 2001 Sinh Viên
17 67953 Lê Thị Hồng Nhung 1994 Thạc Sỹ
18 44611 Nguyễn Thị Kim Tiền 1992 Giáo Viên
19 63257 Nguyễn Thị Quỳnh 1995 Kỹ Sư
20 67116 Dương Thị Lan Trinh 2000 Sinh Viên
21 30301 Lê Khánh 1995 Giáo Viên
22 77506 Nguyễn Thị Minh Thư 2001 Sinh Viên
23 59277 Tống Thị Như Quỳnh 1987 Giáo Viên
24 78301 Bùi Trọng Nhân 1998 Kỹ Sư
25 85048 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 2006 Sinh Viên
26 78499 Nguyễn Ngọc Thuỳ Dương 2001 Sinh Viên
27 76806 Lê Văn Hoàng 2001 Sinh Viên
28 63087 Nguyễn Thị Cẩm Quyên 1995 Giáo Viên
29 74393 Đào Thị Diễm Thương 1999 Sinh Viên
30 83548 Chế Thanh Quan 2004 Sinh Viên
31 76861 Lê Thị Thanh Nhàn 2001 Giáo Viên
32 84996 Đặng Thị Thùy Dương 2004 Sinh Viên
33 85270 Nguyễn Hà Tiên 2005 Sinh Viên
34 79394 Võ Ngọc Dung 2001 Sinh Viên
35 83118 Nguyễn Từ Hồng An 2004 Sinh Viên
36 78382 ĐÀO THỊ NHÃ KHUYÊN 1989 Cử Nhân
37 50254 Nguyễn Quang Phúc 1997 Sinh Viên
38 76429 Nguyễn Ngọc Hạ Long 2000 Sinh Viên
39 48135 Nguyễn Ngọc Diễm 1991 Giáo Viên
40 84067 LÊ THỊ THẢO NGÂN 2001 Cử Nhân
41 80727 Ngô Minh Tấn 2001 Sinh Viên
42 80317 Nguyễn Mai 2000 Giáo Viên
43 78414 Trần Nguyễn Bảo Ngọc 1999 Sinh Viên
44 78042 H Ân Mlô 1997 Sinh Viên
45 39130 Huỳnh Văn Tùng 1983 Giáo Viên
46 63099 Phạm Mỹ Huỳnh 1999 Sinh Viên
47 83945 Dương Thị Thiên Vân 2003 Sinh Viên
48 83278 Đỗ Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
49 68188 Lê Thị Thúy 1995 Cử nhân sư phạm
50 83528 Trịnh Quốc Bảo 2005 Sinh Viên
51 62950 Đinh Thùy Trang 1983 Giáo Viên
52 68382 Đỗ Thị Bảy 1968 Giáo Viên
53 73435 Võ Châu Yến Vy 1995 Sinh Viên
54 84456 Hoàng Thị Thùy Dung 2002 Cử Nhân
55 79046 Phùng Hải Vân 1996 Cử Nhân
56 52205 Võ Duy Lâm 1989 Cử nhân sư phạm
57 80703 Nguyễn Thị Ngọc Mai 2003 Sinh Viên
58 31689 Đặng Thị Kim Hằng 1990 Giáo Viên
59 84475 PHAN THÀNH CHUNG 1996 Cử Nhân
60 85125 Dương Thị Trang 2002 Sinh Viên
61 55986 Cao Ngọc Minh Thư 1999 Sinh Viên
62 43474 Huỳnh Thị Hương Lan 1998 Cử Nhân
63 80144 Nguyễn Diệp Mẫn Nghi 2000 Sinh Viên
64 69180 Nguyễn Ngọc Như Quỳnh 1997 Giáo Viên
65 78694 Nguyễn Hoàng Phúc 1997 Cử nhân sư phạm
66 84844 Nguyễn Hồng Nhật Vinh 2004 Sinh viên sư phạm
67 70206 Vũ Thị Phương 1991 Giáo Viên
68 84764 Đoàn Tấn Minh Tân 2005 Sinh Viên
69 48542 Vũ Thị Kim Thu 1965 Giáo Viên
70 77122 Võ Phúc Xuân Diệu 2002 Sinh Viên
71 72379 Nguyễn Thị Hà 1995 Giáo Viên
72 85865 Bùi Thị Mộng Tuyền 2005 Sinh Viên
73 74190 Phạm Thị Thanh Hiền 2001 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92867977
Your IP : 216.73.216.190