• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71904 Nguyễn Thị Thúy Hằng 2000 Sinh Viên
2 73980 Đinh Như Ý 1999 Kỹ Sư
3 85101 Nguyễn Thị Luyến 2002 Sinh Viên
4 74721 PHẠM VĂN PHƯƠNG 1994 Giáo Viên
5 43125 Nguyễn Thanh Tâm 1986 Giáo Viên
6 81205 Dương Thục Đoan 2001 Sinh Viên
7 75097 Huỳnh Thị Hoài Thương 1997 Giáo Viên
8 77605 Trần Thanh Đạo 1996 Kỹ Sư
9 51507 Nguyễn Thị Duyên 1992 Giáo Viên
10 74218 Nguyễn Thái Bình 1998 Sinh Viên
11 74058 Nguyễn Hải Hoàng Sơn 2000 Sinh Viên
12 27390 Lê Võ Thị Trà 1993 Cử Nhân
13 74588 Nguyễn Thị Thu Hường 1992 Cử nhân sư phạm
14 78860 Nguyễn Minh Bảo 2001 Sinh Viên
15 82456 Đặng Thanh Trúc 2003 Sinh Viên
16 76662 Lê Thị Trúc Ly 2002 Sinh Viên
17 48913 Nguyễn Thị Kim Loan 1989 Giáo Viên
18 81312 Nguyễn Hoài Thương 2000 Sinh Viên
19 84249 Phạm Trương Gia Hân 2002 Sinh Viên
20 34942 Vũ Thị Ngọc Thúy 1992 Giáo Viên
21 82942 Nguyễn Hoài Thương 2001 Sinh Viên
22 81225 Nguyễn Tâm Như 2004 Sinh Viên
23 60954 Nguyễn Văn thưởng 1984 Giáo Viên
24 76625 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1999 Sinh Viên
25 83915 Trần Cẩm Tú 2005 Sinh Viên
26 54297 Võ Lê Hưng 1995 Cử Nhân
27 84315 Võ Lê Anh Tiến 2004 Sinh Viên
28 78824 Cao Yến Nhi 2001 Sinh Viên
29 81743 Lê Thị Huyền 1991 Giáo Viên
30 81762 Phan Thị Ngọc Ánh 1994 Cử Nhân
31 77000 Nguyễn Đinh Việt Thắng 2002 Sinh Viên
32 27056 Nguyễn Thị Thu Hằng 1984 Giáo Viên
33 84314 Bùi Ngọc Thanh Giang 2005 Sinh Viên
34 85712 Nông Thị Trang Thơ 2005 Sinh Viên
35 82626 Phạm Thu Thuỷ 2000 Sinh Viên
36 85412 PHẠM THỊ YẾN NHI 2005 Sinh Viên
37 71140 TRẦN THỊ KIM LUYẾN 1994 Cử Nhân
38 78316 Mai Đức Thịnh 1999 Sinh Viên
39 85417 Trần Thu Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
40 74094 Nguyễn Thanh Diễm 1991 Giáo Viên
41 85088 Phạm Việt Hoa 2006 Sinh Viên
42 63882 Nguyễn Thị Ngọc Bích 1997 Sinh Viên
43 65438 Nguyễn Thị Thiên Trang 1997 Sinh Viên
44 78605 Trịnh Thị Kim Ngân 1998 Sinh viên sư phạm
45 83865 Trương Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
46 78687 Phan Hoàng Nam 1992 Cử Nhân
47 81166 Nguyễn Nhật Thảo Tiên 2004 Sinh Viên
48 61081 Trần Thị Hồng Ngọc 1998 Sinh Viên
49 81153 Lê Quốc Huy 2001 Sinh Viên
50 85781 Trần Ngọc Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
51 81851 Đỗ Huyền Trân 2003 Sinh Viên
52 85914 Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
53 63319 Trần Thị Bích Hằng 1978 Giáo Viên
54 64572 Đinh Thị Hiền Nhi 1989 Giáo Viên
55 71392 Phạm Thu Hiền 2000 Sinh viên sư phạm
56 78898 Nguyễn Kim Yến 1993 Sinh viên sư phạm
57 81951 Trần Thị Kim Ngân 2004 Sinh Viên
58 72853 Nguyễn Thị Đúc 1995 Giáo Viên
59 82395 Trần Thị Diễm Hằng 2002 Sinh Viên
60 44687 Trần Thị Châu Ngân 1997 Cử Nhân
61 72875 Lại Duy Lộc 1990 Giáo Viên
62 53800 Ngô Thị Thu Hương 1994 Giáo Viên
63 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
64 71368 Trần Thị Ngọc Diễm 1990 Cử Nhân
65 72521 Đỗ Thị Thùy Dung 2000 Sinh Viên
66 83421 Trần Thị Kim Thi 2004 Sinh Viên
67 80215 Đinh Nguyên Huyền 1990 Cử Nhân
68 48881 Võ Thị Ngọc Hà 1995 Giáo Viên
69 83621 Lê Thị Thuỷ Phương 2005 Sinh Viên
70 65465 Trương Nhất Lý 1981 Thạc Sỹ
71 81274 Nguyen Van Hiền 2001 Sinh Viên
72 83838 Trần Phan Thu Uyên 2000 Giáo Viên
73 82421 Nguyễn Thị Minh Tâm 2003 Sinh Viên
74 43727 Bùi Thanh Thuý 1995 Cử Nhân
75 83700 Nguyễn Thị Quỳnh Nhi 2004 Sinh Viên
76 76425 Lê Thị Thanh Trúc 2000 Sinh Viên
77 76968 Nguyễn Hiếu Trung 1999 Sinh Viên
78 82600 Võ Phương Nam 2002 Sinh Viên
79 72854 Trần Mai Phương Ngọc 1999 Sinh Viên
80 74324 Trần Đình Khang 2000 Sinh Viên
81 66668 Nguyễn Thị Nhàn 1994 Cử nhân sư phạm
82 61170 Phạm Thị Trang 1975 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92884041
Your IP : 216.73.216.42