• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70832 Đỗ Thị Thu Hà 1993 Cử Nhân
2 3218 Lê Nhật Ánh 1996 Giáo Viên
3 37871 Tô Xuân Phương 1995 Giáo Viên
4 82076 Qua Cửu Siêu Chấm 2002 Sinh Viên
5 85494 Phan Huỳnh Yến Nhiên 2004 Sinh Viên
6 29997 Nguyễn Thị Kiều Ly 1992 Cử Nhân
7 48685 PHAN THÙY TRINH 1999 Sinh Viên
8 54022 Huỳnh Minh Thi 1998 Sinh Viên
9 77708 Nguyễn Thị Kim Châu 1999 Sinh Viên
10 29022 nguyễn xuân thân 1988 Giáo Viên
11 79571 Huỳnh Dương Châu Kha 2002 Sinh viên sư phạm
12 47153 Lý Phước Minh 1990 Cử Nhân
13 42344 Trần Thị Thanh Trúc 1994 Cử Nhân
14 86207 Huỳnh Lê Duy Phương 2007 Sinh Viên
15 82095 Đặng bảo thăng 1986 Giáo Viên
16 22933 Hà Phương Vi 1994 Sinh Viên
17 80072 Tăng Kim Dung 1984 Kỹ Sư
18 77030 Dương Thiên Hoàng 2000 Sinh Viên
19 76189 Trần Ngô Vân Khánh 2002 Sinh Viên
20 35937 Vũ Hồng Hà 1995 Sinh Viên
21 84334 Bạch Văn Thuận 1980 Giáo Viên
22 76138 Nguyễn Thị Huyền 1998 Cử nhân sư phạm
23 75359 Nguyễn Lê Bảo Trân 2001 Cử Nhân
24 44718 Dương Mỹ Hảo 1994 Cử Nhân
25 63246 Phạm Thạch Tú 2000 Sinh Viên
26 40402 Vũ Thị Hồng Hoa 1995 Sinh Viên
27 79808 Nguyễn Đức Toàn 1993 Thạc Sỹ
28 2729 Thàng Vũ Vi Vi 1984 Giáo Viên
29 54064 Nguyễn Đăng Kim Ngọc 1995 Giáo Viên
30 44816 Vũ Bằng Diễm 1992 Cử Nhân
31 30840 Đỗ Thị Dung 1997 Sinh Viên
32 48586 Lê Thị Mỹ Anh 1988 Thạc Sỹ
33 52681 Trần Thị Thanh Hảo 1997 Sinh Viên
34 66264 Trần Thị Trà Mi 1998 Sinh Viên
35 4881 Lương Đại Qúy 1994 Sinh Viên
36 59871 Lưu Thị Minh Nguyệt 1998 Sinh Viên
37 58404 Nguyen ngoc thanh 1992 Cử Nhân
38 43014 Nguyễn Nhật Lệ 1994 Giáo Viên
39 29962 Nguyễn Thị Yên 1989 Sinh Viên
40 68255 Trần Văn Giáp 1992 Kỹ Sư
41 51978 Trần Thị Hoài 1995 Giáo Viên
42 79324 Trần Thị Yến Vy 2001 Sinh Viên
43 40529 Võ Huệ 1995 Sinh Viên
44 50447 Lê Thị Mỹ 1993 Giáo Viên
45 77362 Nguyễn Thu Ngân 2000 Sinh Viên
46 84339 Nguyễn Thị Như Mai 2003 Cử Nhân
47 66503 Nguyễn Trường Sơn 1993 Cử Nhân
48 68611 Lữ Kiều An 1997 Cử Nhân
49 77121 Nguyễn Quỳnh Anh 2002 Sinh Viên
50 73276 Bùi Thị Phương Hồng 2000 Giáo Viên
51 50573 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
52 57210 Nguyễn Hồ Long 1996 Sinh Viên
53 25934 Võ Thị Anh Thư 1993 Cử Nhân
54 74785 Võ Kim Vân 1996 Giáo Viên
55 80327 Hồ Minh Thư 2001 Sinh Viên
56 77460 Nguyễn Tuấn 1983 Giáo Viên
57 58474 Nguyễn Thị Bình 1997 Giáo Viên
58 42458 Phạm Thị Anh Đào 1994 Giáo Viên
59 73649 Lê Thị Thúy 1985 Giáo Viên
60 30675 PHAM THI NGA 1966 Giáo Viên
61 80899 Đoàn Mỹ Dung 1994 Giáo Viên
62 57441 Lý Thiện Bình 1998 Sinh Viên
63 33159 Đinh Thị Thái Hiền 1997 Sinh Viên
64 80427 Trần Thanh Trà 2003 Sinh Viên
65 63289 Trần Quang Hải 2000 Sinh Viên
66 36178 Nguyễn thị thuỷ 1993 Sinh Viên
67 44551 Nguyễn Văn Dũng 1987 Kỹ Sư
68 84458 Nguyễn Tấn Tài 2002 Cử Nhân
69 45540 Nguyễn Thị Mai 1996 Giáo Viên
70 74779 Hồ Hữu Ngọc 2001 Sinh Viên
71 60211 Phạm Thị Thủy 1988 Giáo Viên
72 73759 Đoàn Thị Thu Hà 1996 Cử Nhân
73 66566 Phạm Thị Hà Trang 1999 Sinh Viên
74 77869 Trần Thuý Vy 2002 Cử Nhân
75 35853 Nguyễn Thị Phương Thảo 1983 Cử Nhân
76 50600 Nguyễn Thanh Nam 1997 Sinh Viên
77 80588 Nguyễn Thị Phương Thảo 2003 Sinh Viên
78 37495 Trần Vĩ Nguyên 1985 Cử Nhân
79 82022 Trương Ngọc Hân 2000 Kỹ Sư
80 75431 lê phước thắng 1996 Kỹ Sư
81 45562 Nguyễn Thị Tuyết Kha 1998 Sinh Viên
82 71805 Lê Thị Minh Thư 1997 Sinh Viên
83 30264 Trịnh Thị Lan 1991 Giáo Viên
84 67244 Trần Thị Kim Ngân 1989 Cử nhân sư phạm
85 86102 Nguyễn Hữu Thành 2001 Bằng Khác
86 28027 Nguyễn Võ Công Minh 1995 Sinh Viên
87 64148 Trần Thị Thu Hiền 1993 Giáo Viên
88 34657 Ngô Đức Nhã 1989 Bằng Khác
89 49376 Phạm Quý Dương 1995 Cử Nhân
90 4514 Phạm Duy Thiên 1991 Sinh Viên
91 61632 Nguyễn Phương Chi 1963 Cử Nhân
92 79113 Nguyễn Ngọc Tường Vy 2002 Sinh Viên
93 76245 Phan Hải Triều 2002 Sinh Viên
94 61517 Nguyễn Thị Thái Phương 1994 Cử Nhân
95 84385 Đinh Phan Bảo Ngọc 2005 Sinh Viên
96 64416 Phạm Thảo Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
97 24932 Huỳnh Thị Yêm 1994 Sinh Viên
98 84516 Trần Thị Hồng Quyên 1997 Giáo Viên
99 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
100 85995 Võ Ngọc Mi 1993 Giáo Viên
101 35308 Nguyễn Thanh Tân 1993 Kỹ Sư
102 77058 Nguyễn Hoàng Anh 1994 Cử Nhân
103 79170 Dương Trần Đan Thư 2001 Sinh Viên
104 79480 Trần Anh Thọ 1989 Giáo Viên
105 79221 Chế Thị Kim Phụng 2000 Sinh Viên
106 78409 Bùi Tuấn Vũ 1997 Cử Nhân
107 82115 Đỗ Trần Thanh 1988 Cử Nhân
108 79494 Lê Nguyễn Hoài Thy 2001 Sinh Viên
109 75728 Trần Thị Thúy Hiên 1990 Giáo Viên
110 80865 Cao Thị Mỹ 1994 Thạc Sỹ
111 83088 Nguyễn Thanh Phương 2003 Sinh Viên
112 69835 Đào Thị Kim Liên 1994 Giáo Viên
113 83241 Đỗ Thị Mỹ Lan 2004 Sinh Viên
114 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
115 45748 Nguyễn thị bảo uyên 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284496
Your IP: Loading...