• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69829 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
2 75120 Lê Thị Nguyệt 1980 Giáo Viên
3 82477 Lê Kim Hiếu 2001 Sinh Viên
4 46943 Nguyễn Hồng Giang 1984 Giáo Viên
5 85260 Nguyễn Hữu Lộc 2004 Sinh Viên
6 35395 Đoàn Thị Điểm 1992 Giáo Viên
7 82679 Lý Hồng Ngọc 1994 Giáo Viên
8 59444 Trần Thị Thu Hiền 1993 Giáo Viên
9 85797 Lưu Thị Quỳnh 2003 Sinh Viên
10 66242 Nguyễn Thị Hương Lan 1989 Giáo Viên
11 74519 Trần Thị Thủy 1996 Cử Nhân
12 76415 Nguyễn Văn Vương 2001 Sinh Viên
13 85832 Cao Thị Diệu Linh 2004 Sinh Viên
14 58184 Lê Văn Hiếu 1999 Sinh Viên
15 82332 Nguyễn Lê Ngọc Thảo 2001 Giáo Viên
16 81847 Jvhduwydhbug ko 2001 Cử Nhân
17 82210 Trần Tấn Hưng 2004 Sinh Viên
18 50931 Đặng Thị Hằng 1993 Giáo Viên
19 83524 Võ Huế Nhi 2003 Sinh Viên
20 19534 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1991 Thạc Sỹ
21 40994 Đoàn Thị Kỳ 1992 Cử Nhân
22 55363 Phạm Thị Hà 1998 Cử Nhân
23 84913 Nguyen Thi Quy Kim 1997 Cử Nhân
24 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
25 58612 Nguyễn Thuận 1973 Giáo Viên
26 85810 Võ Thị Bích Xuân 1990 Giáo Viên
27 83670 Huỳnh Cẩm Tiên 2002 Cử Nhân
28 79910 Võ Phương Trà 2000 Sinh Viên
29 50630 Nguyễn Lê Kiều 1992 Cử Nhân
30 82774 Trần Thị Lựu 1990 Giáo Viên
31 85747 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2004 Sinh Viên
32 35056 Nguyễn Thanh Hải 1978 Thạc Sỹ
33 81603 Nguyễn Quốc Nhân 1998 Kỹ Sư
34 76988 Phan Lê Minh Quan 1999 Cử Nhân
35 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
36 70642 NGUYỄN THU HÀ 2000 Sinh Viên
37 39020 Nguyễn Thị Hà 1992 Giáo Viên
38 27785 Nguyễn Thị Lựu 1983 Giáo Viên
39 63763 Nguyễn Thị Kim Phụng 2000 Sinh Viên
40 78830 NGUYỄN NGỌC MINH THƯ 2000 Sinh Viên
41 83412 Nguyễn Thị Giang 1990 Giáo Viên
42 76619 Lê Ngọc Như 2001 Sinh Viên
43 74994 Nguyễn Ái Nguyệt 2000 Cử Nhân
44 81819 Nguyễn Thị Ngọc Thảo 2003 Sinh Viên
45 81656 Hà Ngọc Nguyên Trinh 2002 Sinh Viên
46 76612 Bùi Thị Tố Uyên 2000 Sinh Viên
47 82759 Nguyễn Phạm Minh Thư 2003 Sinh Viên
48 80114 Đặng Anh Dũng 1988 Giáo Viên
49 81224 Huỳnh Đặng Kim Yến 2000 Giáo Viên
50 84588 Nguyễn Ngọc Thi 2003 Sinh Viên
51 84605 Nguyễn Văn Tình 2004 Sinh Viên
52 73842 đỗ thị thu diệu 1992 Giáo Viên
53 84554 Võ Hà Anh Thư 2004 Sinh viên sư phạm
54 74057 PHẠM VĂN TOÁN 1994 Cử Nhân
55 47062 Hồ Thị Bảo My 1994 Cử Nhân
56 82354 Lê Thị Mộng Bình 1996 Cử Nhân
57 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
58 85110 Vũ Đặng Ánh Dương 2006 Sinh Viên
59 63666 Trần Thị Thùy Trinh 1987 Giáo Viên
60 77723 Trần Xuân Tuyền 1953 Cử nhân sư phạm
61 61080 Nguyễn Thị Thanh Nguyên 1996 Giáo Viên
62 79750 Phạm Thanh Phong 1984 Thạc Sỹ
63 76400 Nguyễn Thúy Vi 2000 Sinh Viên
64 83938 Đoàn Thị Thanh Lan 2001 Sinh Viên
65 81363 Trần Thị Lan Vi 1995 Giáo Viên
66 74350 TRẦN THANH THẢO 1993 Cử Nhân
67 50439 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Giáo Viên
68 79089 Phạm Vương Thành Đại 2001 Giáo Viên
69 37039 Đỗ Thị Út Quyên 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915746
Your IP : 216.73.216.42