• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69750 Trần Thị Thanh Uyên 1999 Sinh Viên
2 81423 Bùi Thị Mai 2001 Sinh Viên
3 81757 Mai Phùng Chương 2000 Sinh Viên
4 78866 Nguyễn Thị Cẩm Ly 2002 Sinh Viên
5 76230 Hồ Như Thủy 1979 Giáo Viên
6 82662 Trần Ngọc Hải Lý 2003 Sinh Viên
7 82924 Phạm Thanh Bảo Thi 2004 Sinh Viên
8 73245 Dương Hải My 2000 Sinh Viên
9 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
10 85420 PHAN THỊ BẢO TRÂN 2005 Sinh Viên
11 63051 Nguyễn Thị Kim Ánh 1995 Giáo Viên
12 53047 Võ Thị Thái Thủy 1983 Cử Nhân
13 81427 NGUYỄN THỊ BÌNH 1997 Bằng Khác
14 63760 Nguyễn Như Mai Hương 1994 Cử nhân sư phạm
15 81466 Lê Lương Minh Trang 2003 Sinh Viên
16 71374 Nguyễn Đỗ Sơn Tùng 1997 Sinh viên sư phạm
17 82784 Nguyễn Nữ Nhân Hậu 2003 Sinh Viên
18 85927 Bùi Hoàng Minh Quân 2005 Sinh Viên
19 68715 Trần Thị Hải Đăng 1994 Giáo Viên
20 52451 Nguyễn Đình Trúc Quyên 1997 Sinh Viên
21 77230 Lê Mai Duy Bình 2000 Sinh Viên
22 86054 Phạm Ngọc Hiệp 2003 Sinh Viên
23 81115 Nguyễn Trọng Nhân 1989 Kỹ Sư
24 72841 Nguyễn Hoàng Phương Anh 2000 Sinh Viên
25 60999 Nguyễn Nghĩa Nhân 2000 Sinh Viên
26 84806 Nguyễn Tôn Tiểu Quyên 2003 Sinh Viên
27 51866 ĐỖ HUỲNH PHƯƠNG HÀ 1997 Sinh Viên
28 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
29 71188 Nguyễn Thị Kim Long 1999 Sinh Viên
30 78888 Lâm Mai Khanh 2000 Sinh Viên
31 65395 Võ Thị Trúc Hậu 1999 Sinh Viên
32 66399 Phạm Hồ Đoan Trang 1996 Sinh Viên
33 56721 Vũ Thị Thúy Hà 1983 Cử Nhân
34 81442 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Giáo Viên
35 43438 Nguyễn Thị Mơ 1991 Cử Nhân
36 82621 Trần Thị Quỳnh Anh 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920521
Your IP : 216.73.216.42