• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69723 Phạm tuyết 1989 Thạc Sỹ
2 60663 Trần Quốc Trịnh 1996 Cử nhân sư phạm
3 48969 Pham Thi Trang 1994 Giáo Viên
4 61552 Lê Văn Sinh 1996 Giáo Viên
5 55771 Nguyễn Lan Phương 1962 Thạc Sỹ
6 76339 Bùi Lương Mỹ Phụng 1997 Giáo Viên
7 79772 Nguyễn thị hồng 1986 Giáo Viên
8 63709 Nguyễn Thị Thu 1995 Giáo Viên
9 3218 Lê Nhật Ánh 1996 Giáo Viên
10 48583 Lý Ngọc Bích 1993 Giáo Viên
11 65052 Nguyễn Văn Sơn 2000 Sinh Viên
12 70864 Vũ Thị Mỹ Linh 1995 Giáo Viên
13 80865 Cao Thị Mỹ 1994 Thạc Sỹ
14 75840 Nguyễn Trần Thảo Quyên 2002 Bằng Khác
15 80533 Lê minh đức 1984 Giáo Viên
16 79561 N T Bích Thảo 1977 Cử Nhân
17 77869 Trần Thuý Vy 2002 Cử Nhân
18 64148 Trần Thị Thu Hiền 1993 Giáo Viên
19 75832 Bùi Ngọc Dung 1996 Giáo Viên
20 2730 le van lam 1982 Giáo Viên
21 41406 Đỗ Minh Đăng 1990 Giáo Viên
22 77778 Nguyễn Lê Thiên Nga 1997 Giáo Viên
23 77378 Lý Hoàng Vũ 1988 Giáo Viên
24 57879 Phạm Văn Sim Em 1986 Giáo Viên
25 77590 Nguyễn Hữu Tuấn 2001 Sinh Viên
26 61898 Lê Lan 2003 Cử Nhân
27 75911 Trần Lê Chánh Hy 2002 Sinh Viên
28 76287 Lê Phạm Diễm Châu 1993 Giáo Viên
29 64284 Vũ Anh 1987 Cử Nhân
30 51955 Phạm Thị Hải Yến 1992 Giáo Viên
31 66148 Nguyễn Bão Linh 1997 Cử Nhân
32 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
33 49922 Lê Minh Châu 1995 Giáo Viên
34 70141 Đoàn Thị Hân 1992 Cử nhân sư phạm
35 80606 Bùi Thị Hồng 1997 Giáo Viên
36 59101 Lê Thị Quỳnh 1997 Cử Nhân
37 76401 Lê Nhật Vy 1999 Sinh Viên
38 51616 Nguyễn Xuân Long 1987 Giáo Viên
39 67755 Phạm Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
40 78611 Trần Hiếu Đức 1998 Sinh Viên
41 76474 Lê Đức Anh 1992 Kỹ Sư
42 85393 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 1999 Cử Nhân
43 36308 Thành Công Điện 1989 Giáo Viên
44 76249 PHẠM THANH DIỆU 1986 Cử Nhân
45 72249 Phạm Hồng Lạc 1989 Giáo Viên
46 80009 Nguyễn kim loan 1985 Giáo Viên
47 82177 Phạm Phương Thảo 2003 Sinh Viên
48 74848 Triệu Thị Hà 2000 Sinh viên sư phạm
49 76685 Đỗ Mai 1998 Cử Nhân
50 77081 Trần Thị Lan 1976 Cử nhân sư phạm
51 54382 Nguyễn Thị Liên 1993 Giáo Viên
52 73810 Bùi Văn Sỷ 1999 Sinh Viên
53 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
54 83858 Nguyễn Bảo Vi 2005 Sinh Viên
55 83420 Lư Thanh Vọng 1993 Thạc Sỹ
56 73940 Bùi Kim Khuyên 1994 Cử Nhân
57 82325 Phan Thủy 1982 Thạc Sỹ
58 83694 Trương Thị Thái Thảo 2002 Sinh Viên
59 63427 Cù Thị Tuyết 1981 Giáo Viên
60 81726 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Sinh Viên
61 83861 Võ Lê Hồng Ngân 1998 Cử nhân sư phạm
62 63781 Nguyễn Thị Kim Diễn 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92876913
Your IP : 216.73.216.219