• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69262 Nguyễn Nhựt Tú 1995 Giáo Viên
2 77149 Bùi Chí Bảo 2002 Sinh Viên
3 81095 Lê Thu Hiền 2002 Sinh Viên
4 80225 Nguyễn Ngọc Đính 2002 Sinh Viên
5 67720 Hà Thị Long 1982 Giáo Viên
6 52014 Châu Thị Kim 1994 Giáo Viên
7 77239 Nguyễn Mai Hân 1998 Giáo Viên
8 79210 Phạm khải Hoàn 2002 Sinh Viên
9 83029 Dương Thị thảo 2001 Giáo Viên
10 70529 Nguyễn Thị Thanh Kim Huệ 1994 Giáo Viên
11 85702 Võ Hữu Trí 2003 Sinh Viên
12 79484 Lê Thị Việt Hà 1998 Giáo Viên
13 80946 Nguyễn Hữu Hiếu 1999 Kỹ Sư
14 60469 Trần Thị Quỳnh Giang 1999 Sinh Viên
15 65786 Nguyễn Liên 1981 Giáo Viên
16 67971 Trần Thị Cẩm Hồng 1997 Cử Nhân
17 1345 Trần Thanh Long 1986 Giáo Viên
18 28528 Nguyễn Thị Minh Châu 1970 Giáo Viên
19 84262 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2001 Cử Nhân
20 82802 Phạm Thị Thuý Nhãn 1997 Giáo Viên
21 85341 Cao Đình Khảm 2005 Sinh Viên
22 79892 Nguyễn Văn Trung 1976 Giáo Viên
23 80490 Bùi Nguyên Nguyệt Hiếu 2003 Sinh Viên
24 71833 Nguyễn Thị Hạnh 2000 Sinh viên sư phạm
25 75745 Phan Thị Lưu Ly 2001 Sinh Viên
26 63285 Lợi Minh Tâm 1996 Giáo Viên
27 28629 Nguyễn Tuấn Anh 1985 Giáo Viên
28 43343 Ngô Minh Tâm 1984 Cử Nhân
29 73640 Nguyễn Ngọc Linh 2001 Sinh viên sư phạm
30 76256 Vũ Thuỵ Thuỳ Dương 1987 Giáo Viên
31 78047 TrânThanh Trúc 1976 Giáo Viên
32 56570 Nguyễn Minh Nhựt 1999 Giáo Viên
33 85554 Trần Ngô Tú Uyên 2005 Sinh Viên
34 78683 Bùi Nguyễn Tố Sang 1999 Sinh Viên
35 77427 Lê Hồng Phú 2002 Sinh Viên
36 70360 Phan Thị Thu Hương 1976 Cử Nhân
37 52034 Ngô Thị Thùy Liên 1991 Giáo Viên
38 41129 Hứa Văn Thương 1991 Giáo Viên
39 76252 Lê Nhật Chương 1986 Cử nhân sư phạm
40 61665 Nguyễn Phú Thuận 1956 Giáo Viên
41 46646 Nguyễn Anh Trường 1996 Giáo Viên
42 46264 Hoàng Thị Nguyệt 1995 Giáo Viên
43 85635 Thái Hiền Lương 1997 Thạc Sỹ
44 47987 Bùi Duy Phú 1992 Giáo Viên
45 32161 Lê Thị Giang 1992 Cử Nhân
46 33933 Nguyễn Ngọc Thắm 1990 Giáo Viên
47 79358 Nguyễn Lưu Hoàng Lộc 2001 Sinh Viên
48 48968 Lê Thị Quỳnh Duyên 1985 Giáo Viên
49 69289 Trần Thị Trúc Anh 1993 Kỹ Sư
50 79480 Trần Anh Thọ 1989 Giáo Viên
51 37893 Nguyễn Thùy Trâm 1997 Sinh Viên
52 84192 Trần Hồng Hạnh 2002 Sinh viên sư phạm
53 65407 Lê Thị Thuý Trinh 1999 Cử Nhân
54 75359 Nguyễn Lê Bảo Trân 2001 Cử Nhân
55 77439 Lê Đức Thịnh 1989 Sinh Viên
56 69301 Ngô Thị Duy Bình 1988 Giáo Viên
57 74763 Bùi Xuân Nhật 1995 Giáo Viên
58 42443 Lê Thị Phượng 1990 Cử Nhân
59 44077 Nguyễn Thới Linh Vỹ 1992 Sinh Viên
60 60653 Đỗ Hữu Thùy Trang 1994 Giáo Viên
61 77546 Trần Thị Thu Hà 1998 Cử Nhân
62 83170 Nguyễn Thị Hòa 1995 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874333
Your IP : 216.73.216.190