• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69183 Huỳnh Thị Quế Thanh 1995 Cử Nhân
2 65033 Quách Phương Đông 1997 Giáo Viên
3 48892 Nguyễn Thị Lý 1993 Sinh Viên
4 52255 Trần Thị Thu 1998 Sinh Viên
5 77975 Đỗ Minh Châu 2000 Sinh Viên
6 79385 Phùng Thị Kim Quyên 1997 Cử Nhân
7 52220 Nguyễn Văn Sơn 1994 Giáo Viên
8 79216 Trần Thị Mỹ Phượng 2001 Cử Nhân
9 68286 Trần Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
10 83504 Lê Thị Hồng Nhung 2005 Sinh Viên
11 47646 Hồ Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
12 64925 Phạm Thị Huyền 1994 Cử Nhân
13 79183 Mai Thị Tuyết Trinh 2002 Sinh Viên
14 77571 Trần Thanh Vy 2001 Cử Nhân
15 79356 Phạm Nguyễn Khánh Trình 1995 Bằng Khác
16 83256 Nguyễn Phương Huyền 2003 Cử Nhân
17 3498 nguyen thi ngoc 1993 Sinh Viên
18 85997 Võ Thuỵ Ngân Hà 2000 Sinh Viên
19 85772 Nguyễn Trần Minh Thư 2003 Sinh Viên
20 77424 Huỳnh Thị Lan Anh 2001 Sinh Viên
21 68593 Nguyễn Hoàng Mai 1996 Cử Nhân
22 75503 Trần Thị Phú Hà 1974 Giáo Viên
23 33671 Nguyễn Thị Thương 1991 Cử Nhân
24 36019 Nguyễn Vũ Bình 1994 Giáo Viên
25 80889 Hoàng Thị Nhung 2003 Sinh Viên
26 63706 Trần Việt Hà 1987 Giáo Viên
27 76707 Phạm Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
28 79754 Nguyễn Yên Hà 1980 Giáo Viên
29 80672 Trương Thị Minh Châu 2000 Sinh Viên
30 41774 Nguyễn Thị Vân 1992 Cử Nhân
31 72528 Trần Thị Yến 2001 Sinh Viên
32 29026 Trần Thái Phiên 1995 Sinh Viên
33 69466 Dư Ngọc Linh 1999 Cử Nhân
34 4918 nguyễn thị trà 1991 Giáo Viên
35 80574 Phạm Nguyễn Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
36 60974 Nguyễn Thị Hà 1990 Giáo Viên
37 69223 Lê Minh Phúc 1999 Sinh Viên
38 21158 Nguyễn Thị Diễm Kiều 1981 Giáo Viên
39 2564 Đoàn Nhật Lâm 1990 Giáo Viên
40 69029 Nguyễn Đình Quân 1996 Cử Nhân
41 82258 Phan Hồng Thắm 2004 Sinh Viên
42 44949 Võ Phước Tiến 1988 Giáo Viên
43 33072 TRẦN THỊ THỦY TIÊN 1991 Giáo Viên
44 85351 Nguyễn Trà My 2002 Sinh Viên
45 75733 Phan Phi Hải 1999 Sinh Viên
46 67733 Nguyễn Anh Tú 1999 Cử Nhân
47 76095 Nguyễn Thị Yến Vi 2000 Sinh Viên
48 45478 Ngô Thị Thanh Phương 1974 Giáo Viên
49 82022 Trương Ngọc Hân 2000 Kỹ Sư
50 60767 Trần Hùng Tráng 1994 Giáo Viên
51 30577 Ngô Ngọc Giàu 1990 Giáo Viên
52 76111 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
53 48609 Phạm Đức Mạnh 1998 Sinh Viên
54 28588 Bùi Thị Diệu Phước 1996 Sinh Viên
55 77290 Phan Thanh Hoài 2002 Sinh Viên
56 80188 Hoàng Quốc Cường 1992 Kỹ Sư
57 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
58 4005 Đoan Trinh 1990 Cử Nhân
59 38733 Nguyễn Kim Kha 1997 Sinh Viên
60 46322 Nguyễn Kiều Trang 1998 Sinh Viên
61 58287 Bùi Khánh Duy 1992 Cử Nhân
62 54048 Nguyễn Huỳnh Bảo Khanh 1997 Bằng Khác
63 50255 Trần Thanh Kim Xuyến 1996 Sinh Viên
64 67978 Nguyễn Mai Phương 1987 Sinh Viên
65 68690 Lê Minh Thi 2000 Sinh Viên
66 5060 Nguyễn Văn Vũ 1995 Thạc Sỹ
67 50657 Võ Hồng Thiên Ân 1996 Sinh Viên
68 68852 Nguyễn Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
69 80472 Nguyễn Văn Thoại 2000 Sinh Viên
70 73189 Diệp Tấn Lộc 1997 Giáo Viên
71 80741 Lê Diệu Linh 2003 Sinh Viên
72 77919 Phạm Như Huỳnh 2001 Sinh viên sư phạm
73 46687 Nguyễn Thị Kim Thanh 1994 Kỹ Sư
74 43747 Trương Thị Tuyết Nga 1995 Sinh Viên
75 39709 Phan thị loan 1992 Cử Nhân
76 34384 Nguyễn Hồng Nhung 1996 Sinh Viên
77 83345 Đoàn Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
78 30458 Hoàng Kim Phong 1993 Sinh Viên
79 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Cử Nhân
80 33040 Lê Thị Thanh Hà 1993 Kỹ Sư
81 80649 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1982 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284946
Your IP: Loading...