• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 69083 Thái hùng cường 1980 Thạc Sỹ
2 80690 Nguyễn Văn Sỹ Hùng 2003 Sinh Viên
3 80926 Ngô Thị Khánh Huyền 2003 Sinh Viên
4 79537 Dương Ngọc Nguyên Phương 2000 Sinh Viên
5 82508 Nguyễn Thị Mỹ Linh 2002 Giáo Viên
6 76085 Võ Lệ Hằng 1999 Sinh Viên
7 69274 Đặng Thị Phương 1999 Sinh Viên
8 85115 Trần Ngọc Quỳnh Anh 2004 Sinh Viên
9 72121 Nguyễn Trần Kim Ngân 2000 Sinh Viên
10 80672 Trương Thị Minh Châu 2000 Sinh Viên
11 61899 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1999 Cử Nhân
12 80913 Nguyễn Lệ Hằng 2004 Sinh Viên
13 76340 TRẦN THỊ THIÊN THẢO 2000 Sinh Viên
14 51698 Nguyễn Hoàng Nguyên 1996 Cử Nhân
15 65718 Võ Minh Trí 1996 Cử Nhân
16 80644 Nguyễn Thị Yến Trinh 1997 Giáo Viên
17 77495 Nguyễn Thị Thu Hà 2001 Sinh Viên
18 52609 Võ Đình Biên 1998 Giáo Viên
19 75161 Đoàn Thị Ngọc Huyền 1997 Giáo Viên
20 45290 Nguyễn Khánh Cường 1998 Sinh Viên
21 62356 Bùi Thanh Tùng 1998 Cử Nhân
22 77307 Nguyễn Văn Khải 1998 Kỹ Sư
23 42965 Lê Thị Vân Anh 1998 Sinh Viên
24 76079 nguyễn Thị Đạm 1987 Cử Nhân
25 49082 Nguyễn Hồng Nga 1997 Giáo Viên
26 45757 Nguyễn Thị Thu Hường 1991 Giáo Viên
27 85170 Trương Nguyễn Hoài Phong 1982 Giáo Viên
28 78563 Nguyễn Quỳnh Ngân 2002 Sinh Viên
29 30876 Phạm Ngọc Trâm 1995 Cử Nhân
30 80925 Phạm Thị Khánh Vy 2004 Sinh Viên
31 64653 Văn Thị Kim Ân 1998 Sinh Viên
32 84299 Phan Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
33 80038 Huỳnh Thị Ngọc My 2000 Sinh Viên
34 60477 Lê Đình Phụng 1960 Giáo Viên
35 83200 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1998 Cử Nhân
36 76246 Nguyễn Phan Kim Hương 2000 Sinh Viên
37 56517 Phạm Huyền Thương 2001 Sinh Viên
38 67741 Mã Thị Kim Loan 1997 Sinh Viên
39 79225 Akjrhrr 2000 Sinh Viên
40 35644 Bùi Thị Giáng Tiên 1997 Giáo Viên
41 77102 Mai Phước Minh Khang 2001 Sinh Viên
42 65754 Nguyễn Thị Minh Tâm 1991 Giáo Viên
43 77112 Hà Võ Trường Vũ 2001 Sinh Viên
44 77092 Bùi Ngọc Bảo Trân 2001 Sinh Viên
45 78093 Nguyễn Huỳnh Hà Ngân 2002 Sinh Viên
46 85622 Nguyễn Văn Hoàng 2006 Sinh Viên
47 40708 Trương Văn Minh 1989 Giáo Viên
48 46879 Võ Thị Tuyết Nhung 1991 Giáo Viên
49 37191 Đặng Kim Thi 1996 Giáo Viên
50 85485 Nguyễn Dương Tường VY 2006 Sinh Viên
51 80915 Trần Phạm Phi Oanh 2003 Sinh Viên
52 75015 Lê Thanh Ngân 1998 Cử Nhân
53 77572 Nguyễn Đăng Thy 2000 Sinh Viên
54 79728 Nguyễn Lê Vy 2003 Cử Nhân
55 77306 Hoàng Thị Hồng Nhung 2001 Sinh Viên
56 75844 Đoàn Khánh Hòa 1992 Giáo Viên
57 79820 Nguyễn Phạm Trọng Đức 2002 Sinh Viên
58 48415 Nguyễn Thị Nghĩa 1989 Giáo Viên
59 67930 Nguyễn Huỳnh Tường An 1997 Giáo Viên
60 1898 Nguyễn Thị Trà My 1991 Giáo Viên
61 79199 Đồng Thị Kim Loan 1997 Sinh viên sư phạm
62 69394 Hoàng Khắc Đức 1998 Sinh Viên
63 84178 Nguyễn Duy Thiện 2002 Sinh Viên
64 49566 Lê Thị Bích Hoà 1985 Giáo Viên
65 83707 Bùi Uyên Nhi 2000 Cử Nhân
66 70934 VŨ THỊ HUYỀN TRÂM 1997 Sinh viên sư phạm
67 76808 Lê Thị Huyền Trang 1999 Sinh Viên
68 45677 Phạm Thị Oanh 1998 Sinh Viên
69 80504 Tạ Thị Thanh Hòa 1978 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921058
Your IP : 216.73.216.42