• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68951 Phạm Cẩm Hằng 1986 Giáo Viên
2 64796 Lê Thị Thuỳ Dâng 1994 Cử nhân sư phạm
3 69246 Vũ Ngọc Nguyên 1999 Sinh Viên
4 66375 Trương Thị Ngọc Ánh 1998 Sinh Viên
5 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
6 47503 Đàm Thị Thùy Tiên 1994 Sinh viên sư phạm
7 65862 Bùi Thị Trúc Thuy 1996 Kỹ Sư
8 48937 Nguyễn Minh Ngọc 1996 Sinh viên sư phạm
9 67347 NGUYỄN TRẦN MỸ UYÊN 1996 Sinh Viên
10 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
11 67192 Vũ Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
12 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
13 68092 Lê Đình Nguyên 1985 Giáo Viên
14 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
15 1364 Trần Phúc Chinh 1987 Giáo Viên
16 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
17 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
18 48097 Nguyễn Thị Thu Trang 1990 Giáo Viên
19 67429 Trần Tuấn Anh Nghĩa 1994 Thạc Sỹ
20 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
21 48573 Nguyễn Công Tân 1991 Kỹ Sư
22 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
23 67602 Vương Thái Hòa 1995 Cử Nhân
24 58968 Lưu Thị Hải Yến 1989 Thạc Sỹ
25 48015 Phạm Thị Oanh 1979 Giáo Viên
26 58152 Ngô Huy Đoàn 1995 Sinh Viên
27 63583 Nguyễn Tú Dân 1993 Cử Nhân
28 65495 Nguyễn Thị Duyên 1996 Cử Nhân
29 64632 Phạm Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
30 70746 Hồ Thị Cảnh Hằng 1997 Cử nhân sư phạm
31 66124 Nguyễn Thị Xuân 1968 Cử nhân sư phạm
32 54809 Vy Thị Ngọc Trân 1991 Cử nhân sư phạm
33 66372 Trần Thị Thu Ngân 1997 Sinh viên sư phạm
34 60320 Nguyễn Thị Thảo 1997 Sinh viên sư phạm
35 44097 Trần Thị Kim Liên 1997 Sinh Viên
36 69622 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
37 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
38 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
39 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
40 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
41 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
42 68013 Trần Đức 1998 Sinh Viên
43 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
44 68145 Nguyễn Ngân Điền 1996 Cử Nhân
45 67955 Trương Hoàng Phúc 1994 Cử Nhân
46 69216 Đoàn Thị Ngọc Hương 1998 Sinh Viên
47 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
48 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
49 37796 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Cử Nhân
50 42541 Nguyễn Thị Kim Thủy 1994 Cử Nhân
51 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
52 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
53 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
54 70650 Trần Ngọc Tuyết Lan 1986 Cử Nhân
55 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
56 63241 Trương Ngọc Thanh Thủy 1978 Giáo Viên
57 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
58 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
59 69133 Hoàng Thị bích Thảo 1997 Cử Nhân
60 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
61 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
62 44286 Đỗ Phú Nhật Gia 1994 Giáo Viên
63 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
64 59397 Huỳnh Thị Bích Hạnh 1979 Giáo Viên
65 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
66 57909 Nguyễn thị mai 1996 Sinh Viên
67 42243 Trần Phương Anh 1997 Sinh Viên
68 34022 Nguyễn thị nga 1994 Giáo Viên
69 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
70 61477 Đỗ Thị Thanh Nhã 2000 Sinh Viên
71 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
72 58595 Võ Trí Khánh Hoàng 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841731
Your IP : 216.73.216.190