• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
2 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
3 47903 Nguyễn Nhật Trường 1998 Sinh Viên
4 81677 Trần Thị Thu Nguyệt 2003 Cử Nhân
5 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên
6 20393 Bùi Thị Hương 5 Cử Nhân
7 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
8 77921 Hoàng Hữu Giang 1984 Cử nhân sư phạm
9 78453 TRƯƠNG NGỌC TƯỜNG LINH 1999 Cử nhân sư phạm
10 60054 Nguyễn Cao Trí Cường 1995 Giáo Viên
11 32361 Trần Đức Sang 1997 Sinh Viên
12 42720 Phan Thị Như Mơ 1993 Giáo Viên
13 25206 Hoàng Đông Giang 1991 Giáo Viên
14 82284 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
15 27756 MAI THI BICH THO 1991 Cử Nhân
16 30269 Phạm Thị Nhật Quỳnh 1991 Cử Nhân
17 30312 Đào Bội Ngọc 1992 Giáo Viên
18 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
19 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
20 66126 Hoàng Thị Phương 1980 Giáo Viên
21 38960 Phạm Văn Cảnh 1993 Kỹ Sư
22 80132 Diệc Hùynh Anh Như 1998 Giáo Viên
23 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
24 71667 Võ Anh Tuấn 1993 Giáo Viên
25 70300 Nguyễn Thùy Dung 2001 Cử Nhân
26 81560 VÕ NGỌC PHƯƠNG THẢO 2004 Sinh Viên
27 80147 Ko có nhận lớp đâu khỏi gọi 2023 Giáo Viên
28 4442 Nguyễn Duy Nhật 1993 Sinh Viên
29 85364 Đoàn Đức Đạt 1998 Kỹ Sư
30 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
31 54168 Nguyễn Văn Quý 1998 Giáo Viên
32 34430 Đỗ Minh Thùy 1995 Sinh Viên
33 34298 NGUYỄN XUÂN TÙNG 1981 Giáo Viên
34 75695 Lê Thị Cẩm Hằng 1997 Giáo Viên
35 82950 Trần Duy Cường 2003 Sinh Viên
36 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
37 82135 Lý Gia Hân 2001 Giáo Viên
38 81145 Võ Phương Cẩm Tú 2001 Cử Nhân
39 80519 Nguyễn Thị Diễm 1997 Giáo Viên
40 28179 đào thị sương 1993 Sinh Viên
41 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên
42 29855 Dương Văn Mạnh 1991 Cử Nhân
43 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
44 78492 Nguyễn Thị Kim Chị 1990 Cử Nhân
45 82789 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
46 86440 Hoàng Bảo My 2005 Sinh Viên
47 82249 Nguyễn Văn Quý 2004 Sinh viên sư phạm
48 80954 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
49 41157 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
50 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
51 82335 Nguyễn Thị Thanh Long 2000 Cử Nhân
52 37970 Tạ Lê Duy 1991 Giáo Viên
53 81633 Trần Thanh Tùng 2004 Sinh Viên
54 83887 Tạ Quốc Duy 2004 Sinh Viên
55 53974 Nguyễn Thị Yến 1992 Giáo Viên
56 53986 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
57 85318 Phạm Ngọc Hiền 2000 Cử Nhân
58 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
59 72555 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 2001 Cử Nhân
60 49603 Lê Cẩm Minh 1997 Sinh Viên
61 58142 Huỳnh Hoài An 1991 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105920018
Your IP: Loading...