• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68357 Nguyễn Thị Trang 1996 Giáo Viên
2 84433 Sơn Thị Na Qui 1999 Cử Nhân
3 84716 Nguyễn Hoài Ân 2004 Sinh Viên
4 36949 Dương Thị Kiều Xuân Mộng 1993 Giáo Viên
5 84785 Bùi Thảo Vy 2001 Sinh Viên
6 83194 Nguyễn Thị Hồng Thắm 2001 Sinh Viên
7 85454 Lê Thị Thu Thì 2004 Sinh Viên
8 32507 Hoàng Xuân Thi 1992 Giáo Viên
9 70011 Vũ Thị Thùy Linh 1995 Giáo Viên
10 51191 Đỗ Dạ Thảo 1990 Giáo Viên
11 33564 Cao Thị Hải 1984 Giáo Viên
12 73785 Lê Thị Mộng Tuyền 1999 Giáo Viên
13 59930 Lăng Thị Liên 1995 Giáo Viên
14 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
15 20758 Nguyễn Huế Tiên 1989 Thạc Sỹ
16 84746 Nguyễn Thị Lệ Mẫn 2005 Sinh Viên
17 72906 Nguyễn Tuấn Kiệt 2000 Sinh Viên
18 84891 Phan Nguyễn Hải Yến 1998 Giáo Viên
19 82117 Lâm Thị Giang Châu 1974 Giáo Viên
20 60598 Bùi Văn Trúc 1970 Giáo Viên
21 84801 VÕ ĐOÀN BẢO TRÂN 2005 Sinh Viên
22 77649 Nguyễn Thị Lan Anh 1991 Cử Nhân
23 82146 Trần Hữu Thành 2002 Sinh Viên
24 39266 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1962 Giáo Viên
25 56904 Huỳnh Thị Bạch Tuyết 1967 Cử nhân sư phạm
26 78326 Lê Tùng 2001 Sinh viên sư phạm
27 57916 Huỳnh Ngọc Xuân Vi 1993 Giáo Viên
28 83633 Hồ Thị Kim Khuê 1996 Giáo Viên
29 82835 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Giáo Viên
30 84135 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
31 84645 Nguyễn Phạm Ái My 2003 Sinh Viên
32 57267 Vũ Bích Thảo 1995 Cử Nhân
33 80471 Hồ Minh Hoàng 2003 Sinh Viên
34 53848 Châu Hiền Đức 1994 Giáo Viên
35 76226 Nguyễn Lê Hưng 2001 Sinh Viên
36 65542 Từ Công Phúc 1996 Sinh Viên
37 82286 Lê Đức Công 2002 Sinh Viên
38 84985 Nguyễn Quỳnh Phúc 2005 Sinh Viên
39 83120 Trương Long Thành 2000 Giáo Viên
40 44464 Hà Thị Liên 1994 Giáo Viên
41 79120 Lý Nhất An 2001 Sinh Viên
42 85329 Lê Thị Kiều Diễm 2005 Sinh Viên
43 86095 Phan Văn Lượm 1997 Kỹ Sư
44 74637 Trương Phụng Chi 2001 Sinh viên sư phạm
45 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
46 84411 Nguyễn Văn Bi 1974 Giáo Viên
47 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
48 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
49 78976 Nguyễn Hình Mỹ Thanh 1996 Cử Nhân
50 82544 Phạm Hải Thụy 2004 Sinh Viên
51 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
52 83336 Trần Lê Như Phượng 2004 Sinh Viên
53 82953 Hồ Đỗ Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
54 83787 Nguyễn Hoàng Thiên Ngân 2003 Sinh Viên
55 61033 Chu Thị Nga 1986 Giáo Viên
56 62970 Đoàn Thị Thương 1994 Giáo Viên
57 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
58 58213 Nguyễn Duy Đạt 1999 Sinh Viên
59 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
60 84536 Nguyễn Ngọc Khánh Hân 2003 Sinh Viên
61 84852 Nguyễn Thị Thanh Mai 2002 Sinh Viên
62 49137 Đỗ Ngọc Tiểu My 1998 Giáo Viên
63 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
64 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
65 61681 Dương Thành Nhân 1985 Giáo Viên
66 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
67 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
68 84518 Ngô Thị Thuý Hiền 2003 Sinh Viên
69 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
70 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
71 86092 Nguyễn Công Lý 2002 Sinh Viên
72 57651 Nguyễn Thị Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
73 85898 Thái Nguyễn GIa Đức 2003 Sinh Viên
74 76416 Bùi Thị Thu Thảo 1998 Giáo Viên
75 77785 Ngô Thị Diệu My 1993 Thạc Sỹ
76 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92855113
Your IP : 216.73.216.190