• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68354 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 1999 Sinh Viên
2 80619 Trương Thị Hồng Thảo 2000 Cử Nhân
3 27184 Võ Khánh Linh 1996 Cử Nhân
4 84650 Trần Phan Thu Uyên 2000 Giáo Viên
5 83884 Đỗ Khang Huy 2005 Sinh Viên
6 82629 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 2004 Sinh Viên
7 82756 Trần Hải Dương 2004 Sinh Viên
8 86057 Nguyễn Thị Phương Nam 2002 Cử Nhân
9 82649 Quách Thị Thương Huyền 2004 Sinh Viên
10 72423 Nguyễn Thị Ngọc Châu 2001 Bằng Khác
11 51757 Trần Lê Anh Đào 1998 Sinh Viên
12 82637 Tân Nguyễn Thu Nhàn 2003 Sinh Viên
13 63392 Nguyên Thị Ngọc Huyền 2000 Sinh Viên
14 80627 Nguyễn Thị Kim Nhung 1999 Cử Nhân
15 81203 Đặng Vũ Nhật Thanh 1997 Cử Nhân
16 84442 Nguyễn Thị Thùy Trang 2003 Sinh Viên
17 52369 Nguyễn Thị Minh Trang 1992 Giáo Viên
18 83896 Trần Thị Thanh Sang 1984 Bằng Khác
19 81243 Trần Long Vũ 2003 Sinh Viên
20 81856 Đặng Duy Ân 2004 Sinh Viên
21 76656 Hoàng Phương Nhi 2002 Sinh Viên
22 86062 Nguyễn Thị Tường Vy 2004 Sinh viên sư phạm
23 83816 Nguyễn Trương Thúy Hiền 2004 Sinh Viên
24 67562 Nguyễn Ngọc Mai 2000 Sinh Viên
25 71731 Hà Thục Nhi 1999 Sinh viên sư phạm
26 81132 Đào Thị Tường Vân 2003 Sinh Viên
27 77838 Nguyễn Hồng Hạnh 1999 Cử Nhân
28 81979 ĐINH THỊ NGỌC NGÂN 2002 Sinh Viên
29 55687 Huỳnh Minh Ngọc 1999 Cử Nhân
30 78306 Trần Quốc Tiến 2002 Sinh Viên
31 83920 Trương Tiến Anh 2004 Sinh Viên
32 81578 Trần Diệu Thảo Chi 2004 Sinh Viên
33 86051 Nguyễn Trọng Nhân 2007 Sinh Viên
34 81184 Nguyễn Thị Kiều Giang 2003 Sinh Viên
35 81320 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 2004 Sinh Viên
36 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
37 31251 Phạm ngọc mạnh 1995 Sinh Viên
38 83815 Nguyễn Thu Quyên 2004 Sinh Viên
39 72852 Vũ Ngọc Lan Anh 1999 Sinh Viên
40 78539 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1994 Giáo Viên
41 63939 Chu Thị Duyên 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92912822
Your IP : 216.73.216.42