• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
2 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
3 62870 Nguyễn Thị Ngân Lành 1997 Sinh Viên
4 69494 Bùi Thị Giang 1996 Giáo Viên
5 69480 Nguyễn Thị Ngọc Lan 1997 Cử Nhân
6 60022 Tống Quang Tân 1989 Giáo Viên
7 68951 Phạm Cẩm Hằng 1986 Giáo Viên
8 64796 Lê Thị Thuỳ Dâng 1994 Cử nhân sư phạm
9 69246 Vũ Ngọc Nguyên 1999 Sinh Viên
10 66375 Trương Thị Ngọc Ánh 1998 Sinh Viên
11 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
12 47503 Đàm Thị Thùy Tiên 1994 Sinh viên sư phạm
13 65862 Bùi Thị Trúc Thuy 1996 Kỹ Sư
14 48937 Nguyễn Minh Ngọc 1996 Sinh viên sư phạm
15 67347 NGUYỄN TRẦN MỸ UYÊN 1996 Sinh Viên
16 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
17 67192 Vũ Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
18 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
19 68092 Lê Đình Nguyên 1985 Giáo Viên
20 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
21 1364 Trần Phúc Chinh 1987 Giáo Viên
22 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
23 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
24 48097 Nguyễn Thị Thu Trang 1990 Giáo Viên
25 67429 Trần Tuấn Anh Nghĩa 1994 Thạc Sỹ
26 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
27 48573 Nguyễn Công Tân 1991 Kỹ Sư
28 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
29 67602 Vương Thái Hòa 1995 Cử Nhân
30 58968 Lưu Thị Hải Yến 1989 Thạc Sỹ
31 48015 Phạm Thị Oanh 1979 Giáo Viên
32 58152 Ngô Huy Đoàn 1995 Sinh Viên
33 63583 Nguyễn Tú Dân 1993 Cử Nhân
34 65495 Nguyễn Thị Duyên 1996 Cử Nhân
35 64632 Phạm Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
36 70746 Hồ Thị Cảnh Hằng 1997 Cử nhân sư phạm
37 66124 Nguyễn Thị Xuân 1968 Cử nhân sư phạm
38 54809 Vy Thị Ngọc Trân 1991 Cử nhân sư phạm
39 66372 Trần Thị Thu Ngân 1997 Sinh viên sư phạm
40 60320 Nguyễn Thị Thảo 1997 Sinh viên sư phạm
41 44097 Trần Thị Kim Liên 1997 Sinh Viên
42 69622 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
43 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
44 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
45 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
46 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
47 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
48 68013 Trần Đức 1998 Sinh Viên
49 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
50 68145 Nguyễn Ngân Điền 1996 Cử Nhân
51 67955 Trương Hoàng Phúc 1994 Cử Nhân
52 69216 Đoàn Thị Ngọc Hương 1998 Sinh Viên
53 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
54 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
55 37796 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Cử Nhân
56 42541 Nguyễn Thị Kim Thủy 1994 Cử Nhân
57 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
58 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
59 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
60 70650 Trần Ngọc Tuyết Lan 1986 Cử Nhân
61 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
62 63241 Trương Ngọc Thanh Thủy 1978 Giáo Viên
63 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
64 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
65 69133 Hoàng Thị bích Thảo 1997 Cử Nhân
66 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
67 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
68 44286 Đỗ Phú Nhật Gia 1994 Giáo Viên
69 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
70 59397 Huỳnh Thị Bích Hạnh 1979 Giáo Viên
71 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
72 57909 Nguyễn thị mai 1996 Sinh Viên
73 42243 Trần Phương Anh 1997 Sinh Viên
74 34022 Nguyễn thị nga 1994 Giáo Viên
75 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
76 61477 Đỗ Thị Thanh Nhã 2000 Sinh Viên
77 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
78 58595 Võ Trí Khánh Hoàng 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841731
Your IP : 216.73.216.190