• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66887 Phạm Thị Hưng Quỳnh 2000 Sinh Viên
2 72512 Trần Ngọc Hải Yến 1985 Giáo Viên
3 31570 Nguyễn Thu Thảo 1997 Cử Nhân
4 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
5 82518 Lê Tấn Thành 1997 Sinh Viên
6 86026 Lê Thị Thùy Duyên 2003 Sinh Viên
7 78594 QUÁCH THỊ THU NGUYỆT 1996 Kỹ Sư
8 72605 Nguyễn Văn Phong 1988 Kỹ Sư
9 78958 Nguyễn Hữu Hướng 2002 Sinh Viên
10 85283 Cù Thanh Tường 2003 Sinh Viên
11 83849 Trắng Văn Nhựt 2004 Sinh Viên
12 81480 Lê Khánh Hân 2002 Sinh Viên
13 82698 LÂM THỊ YẾN NHI 2002 Sinh Viên
14 83968 Trần Đức Ty 1987 Giáo Viên
15 84857 Lê Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
16 78849 Nguyễn Thị Mỹ Hân 1995 Cử nhân sư phạm
17 81394 Nguyễn Thị Hồng Luyến 2004 Sinh Viên
18 70057 Nguyễn Hoàng Quỳnh Như 1998 Giáo Viên
19 78120 Hoàng Minh Hiển 1984 Cử Nhân
20 71558 Hồ Thị I Moôn 1996 Cử Nhân
21 74067 Phạm Ngọc Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
22 81146 Nguyễn Hoàng Yến Vy 2003 Sinh Viên
23 82931 TRƯƠNG NGỌC BẢO TRÂM 2004 Sinh Viên
24 78104 Ngô Huyền Trân 1991 Giáo Viên
25 83850 Nguyễn Ngọc Hoài An 2004 Sinh Viên
26 81453 Nguyễn Thị Cẩm Tú 2003 Sinh Viên
27 82747 Hồ Viết Đức Huy 2002 Sinh Viên
28 83710 Huỳnh Minh Mẫn 1999 Sinh Viên
29 85964 Vũ Thuận Phát 2003 Sinh Viên
30 53055 Võ Thành Dương 1999 Sinh viên sư phạm
31 75821 LÊ THỊ HÀ 1995 Cử nhân sư phạm
32 81193 Nguyễn thị mỹ hạnh 2000 Cử Nhân
33 84927 Lê Thị Thanh Thuỷ 1982 Giáo Viên
34 84916 Nguyễn Khắc Hiếu 1982 Thạc Sỹ
35 70420 Thái Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
36 85429 Mai Nguyễn Thiên Kim 2004 Sinh Viên
37 81393 Trần Thị Ngọc Trâm 2004 Sinh Viên
38 71137 BÙI THỊ KHUYÊN 1979 Cử nhân sư phạm
39 63605 Nguyễn Duy Điền 1995 Sinh Viên
40 72362 Nguyễn Anh Tuấn 1991 Cử Nhân
41 24597 Lê Minh Thư 1995 Cử Nhân
42 81623 Nguyễn thảo minh trang 1991 Cử nhân sư phạm
43 83112 Nguyễn Quốc Huy 2004 Sinh Viên
44 82458 Nguyễn Huỳnh Thủy Ngân 2000 Sinh Viên
45 81723 Nguyễn Ngọc Xuân Mai 2003 Sinh viên sư phạm
46 82520 Võ Mỹ Huyền 2001 Sinh Viên
47 81918 Nguyễn Thị Ngọc Vy 2003 Sinh Viên
48 57492 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1976 Giáo Viên
49 52560 Trần Thị Tin 1995 Cử nhân sư phạm
50 76626 Phan Nhựt Thạnh 1988 Cử nhân sư phạm
51 73551 Nguyễn Thanh Thọ 1995 Thạc Sỹ
52 73331 Vũ Thị Ngọc Trúc 2001 Sinh Viên
53 83624 Nguyễn Thị Tám 1978 Giáo Viên
54 77749 Phan Văn Trường 2002 Sinh Viên
55 81922 Đặng Văn An 2004 Sinh Viên
56 85861 Nguyễn Thị Diệu Như 2006 Sinh Viên
57 82618 Lê Thị Hải Hà 2004 Sinh Viên
58 78896 Hà Thúy Thảo My 1996 Cử Nhân
59 82566 Lê Thảo Như 2003 Sinh Viên
60 55144 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1999 Cử Nhân
61 75283 Đặng Thị Ái Quyên 1996 Giáo Viên
62 54714 Phan Thị Như Hiền 1989 Giáo Viên
63 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
64 81223 Nguyễn Tuấn Hưng 2003 Sinh Viên
65 81105 Đặng Ngọc Diệp 1991 Cử Nhân
66 66994 Hồ Ngọc Thanh Thuỳ 1998 Sinh Viên
67 80611 Nguyễn Thị Lan 1996 Giáo Viên
68 79530 Lê Thùy Trâm 1997 Cử nhân sư phạm
69 81220 Nguyễn Hữu Lợi 2004 Sinh Viên
70 83812 Đặng Cao Sang 1998 Cử Nhân
71 82911 Phạm Thiên Kim 2002 Sinh Viên
72 46621 Nguyễn Thị Lan Anh 1998 Sinh Viên
73 85410 Lưu tô hữu 1981 Bằng Khác
74 34481 Nguyễn Văn Quang 1972 Giáo Viên
75 80303 Nguyễn Phương Hoa 2003 Sinh Viên
76 62430 Lê Huyền Phương 1997 Cử Nhân
77 81988 Trần Thị Ngọc Trinh 2002 Sinh Viên
78 83773 Nguyễn Hà Huyền Trâm 2005 Sinh Viên
79 51821 Nguyễn Dương Tịnh Nghi 1998 Giáo Viên
80 78800 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2001 Sinh Viên
81 74289 Trịnh Thị Thùy Trang 1995 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93002329
Your IP : 216.73.216.42