• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66831 Trần Thị Trúc Hậu 2000 Sinh Viên
2 58304 Nguyễn Lê Hương Giang 1998 Sinh Viên
3 28314 Hoàng Thu Thảo 1992 Giáo Viên
4 84546 Lê Thị Thuỳ Trang 2003 Sinh Viên
5 68823 Phan Khải Hoàng 2000 Sinh Viên
6 76750 SAng 2001 Sinh Viên
7 83444 Lê Nguyễn Ngọc Nữ 2002 Sinh Viên
8 43252 Nguyễn Thị Mai Liên 1963 Giáo Viên
9 75959 Nguyễn Thành Khiêm 2000 Sinh Viên
10 83544 Nguyễn Thị Kim Uyên 2002 Sinh Viên
11 76904 Ngô thị thoa 2001 Sinh Viên
12 35956 Trương Thị Phượng Hằng 1993 Giáo Viên
13 80013 Nguyễn Hòa Bình 1999 Cử Nhân
14 40637 Lê Thị Trúc Quỳnh 1996 Giáo Viên
15 67130 Đoàn Thạch Lam 1963 Cử nhân sư phạm
16 75727 Nguyễn Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
17 59665 Lê Hiếu Thảo 1974 Giáo Viên
18 82502 Nguyễn Thị Trúc Phương 2002 Sinh Viên
19 58312 Nguyễn Lê Bảo Hân 1997 Cử Nhân
20 82164 PHAM THI DIEM TRINH 1998 Cử Nhân
21 66766 Nguyễn Thị Kim Thoa 1996 Cử nhân sư phạm
22 74883 Phạm Thị Hồng Ngọt 1999 Sinh Viên
23 70392 Trần Thị Thanh 1998 Sinh Viên
24 84180 Võ Minh Long 2005 Sinh Viên
25 48329 Lê Thị Kim Thanh 1996 Cử Nhân
26 82197 Đỗ Văn Nam 2001 Sinh Viên
27 64819 Luân Đức Anh Thi 1997 Giáo Viên
28 79054 HUỲNH THỊ KIM NƯƠNG 1999 Cử Nhân
29 82279 Trần Hoàng Minh Trúc 2003 Sinh Viên
30 34323 Trần Nguyễn Phương Thảo 1995 Cử Nhân
31 76143 Lâm Kim Yến 1998 Giáo Viên
32 77457 Đặng Lê Thục Đoan Hạnh 1999 Sinh Viên
33 78788 Huỳnh Ngọc Yến Nhi 2002 Sinh Viên
34 43233 Hồ Thị Vân Anh 1990 Giáo Viên
35 77415 Nguyễn Viết Trung 2002 Sinh Viên
36 80811 Nguyễn Ngọc Phúc 1999 Sinh Viên
37 66598 Võ Tường Vy 1999 Sinh Viên
38 49816 Hồ Trọng Bình 1992 Sinh Viên
39 43625 Lê Thùy Nhật Minh 1997 Sinh Viên
40 80224 Hoàng Thủy Minh Mến 2003 Sinh Viên
41 82893 Đinh Vân Anh 2003 Sinh Viên
42 57501 Nguyễn Thị Trà Giang 1998 Sinh Viên
43 66814 Nguyễn Trần Tường Vy 1998 Cử nhân sư phạm
44 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
45 75774 Trương Ngọc Chương 1980 Giáo Viên
46 29269 Nguyễn Thị Thảo Vy 1996 Giáo Viên
47 84453 Trần Thị Bích Hằng 2005 Sinh Viên
48 74564 Lê Tâm Bình 1998 Sinh Viên
49 73891 Phan Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
50 33524 Lê Thị Lý 1956 Giáo Viên
51 77250 Nguyễn Văn Vinh 2002 Sinh viên sư phạm
52 82483 Nguyễn Thị Minh Uyên 2001 Sinh Viên
53 80473 Mai Ngọc Yến Nhi 2003 Sinh Viên
54 80024 Phan Thị Như Quỳnh 2001 Sinh Viên
55 78277 Huỳnh Thị Nhất Thuyết 2001 Sinh Viên
56 81809 Nguyễn Khánh Như 2003 Sinh Viên
57 79363 Võ Thị Kim Ngân 1998 Cử Nhân
58 84090 Phạm Thị Hoa Thắm 1990 Thạc Sỹ
59 81745 Trần Thị Thanh Loan 2001 Sinh Viên
60 57422 Phạm Hồng Loan 1995 Sinh Viên
61 67024 Bùi Thị Trúc Ly 2000 Sinh Viên
62 83771 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 2001 Sinh viên sư phạm
63 74443 Tô Lan Phương 1996 Giáo Viên
64 63095 Dương Thị Thảo Trang 2000 Cử Nhân
65 76434 Huỳnh Thị Kim Ngân 1999 Sinh Viên
66 78498 Ngô Dương Phương Nguyên 1998 Cử Nhân
67 70497 Hoàng Nguyễn Thùy Dương 2000 Sinh viên sư phạm
68 80444 Phan Thảo Hoài Thương 2002 Sinh Viên
69 81609 PHAN THÀNH VINH 2004 Sinh Viên
70 78381 HUỲNH THỊ TÂM HẢO 1971 Giáo Viên
71 62172 Chu Thị Hương Lan 1997 Sinh Viên
72 60619 Huỳnh Kim Hằng 1999 Sinh Viên
73 66452 Nguyễn Thị Ái Trang 1995 Giáo Viên
74 76450 Nguyễn Thu Phương 2000 Sinh Viên
75 84287 Huỳnh Thị Thanh Hương 2005 Sinh Viên
76 85278 Nguyễn Thị Thu Ngọc 2002 Cử Nhân
77 32180 Nguyễn Thị Thu Hiền 1989 Thạc Sỹ
78 30917 Nguyễn Thành Vinh 1993 Giáo Viên
79 80325 Nguyễn Phan Thục Anh 2001 Sinh Viên
80 73123 Đinh Phan Quỳnh Nhung 2001 Sinh Viên
81 45509 Lê Vũ Anh Phong 1996 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92913901
Your IP : 216.73.216.42