• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
2 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
3 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
4 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
5 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
6 68013 Trần Đức 1998 Sinh Viên
7 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
8 68145 Nguyễn Ngân Điền 1996 Cử Nhân
9 67955 Trương Hoàng Phúc 1994 Cử Nhân
10 69216 Đoàn Thị Ngọc Hương 1998 Sinh Viên
11 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
12 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
13 37796 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Cử Nhân
14 42541 Nguyễn Thị Kim Thủy 1994 Cử Nhân
15 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
16 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
17 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
18 70650 Trần Ngọc Tuyết Lan 1986 Cử Nhân
19 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
20 63241 Trương Ngọc Thanh Thủy 1978 Giáo Viên
21 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
22 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
23 69133 Hoàng Thị bích Thảo 1997 Cử Nhân
24 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
25 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
26 44286 Đỗ Phú Nhật Gia 1994 Giáo Viên
27 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
28 59397 Huỳnh Thị Bích Hạnh 1979 Giáo Viên
29 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
30 57909 Nguyễn thị mai 1996 Sinh Viên
31 42243 Trần Phương Anh 1997 Sinh Viên
32 34022 Nguyễn thị nga 1994 Giáo Viên
33 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
34 61477 Đỗ Thị Thanh Nhã 2000 Sinh Viên
35 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
36 58595 Võ Trí Khánh Hoàng 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841727
Your IP : 216.73.216.190