• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66178 Phan Vũ Phương 1998 Sinh Viên
2 48401 Nguyễn Thị Minh Phương 1983 Giáo Viên
3 64374 Nguyễn Thị Ngọc Tiên 2000 Sinh Viên
4 64569 Nguyễn Tuấn Nam 1999 Sinh Viên
5 49504 Nguyễn Thị Chúc Như 1992 Giáo Viên
6 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
7 63172 Lư Tuấn HOA 2000 Sinh viên sư phạm
8 65137 Nguyễn Thị Mỹ Nhi 1990 Giáo Viên
9 64533 Nguyễn Thị Linh 1999 Sinh Viên
10 39615 Nguyễn Ngọc Ngân 1980 Giáo Viên
11 29384 Trần Thị Thu Hồng 1992 --
12 60765 Phạm Trang Thùy Duyên 1999 Sinh Viên
13 53674 Võ Thị Mai Thanh 1981 Giáo Viên
14 59189 Nguyễn Thị Lâm 1986 Cử Nhân
15 66673 Hồ Thị Ngọc Trâm 1998 Sinh Viên
16 58908 Nguyễn Thị Nhật Linh 1986 Cử Nhân
17 64291 Phan Thị Anh Thư 1999 Sinh Viên
18 69585 Phạm Thị Hoài 1994 Cử Nhân
19 49708 Phạm Ngọc Châu 1997 Sinh viên sư phạm
20 33101 Phạm Trí Nhất 1990 Cử Nhân
21 56053 Nguyễn Minh Việt 1993 Giáo Viên
22 49585 TA THI CHINH 1994 Sinh viên sư phạm
23 50657 Võ Hồng Thiên Ân 1996 Sinh Viên
24 58233 Nguyễn Việt Pha Lê 1994 Sinh Viên
25 58334 Nguyễn Thị Thương 1997 Sinh Viên
26 48150 Lê Xuân Quảng 1987 Cử nhân sư phạm
27 33378 Võ Minh Tuyến Em 1984 Kỹ Sư
28 36078 Nguyễn Thị Nhi 1990 Kỹ Sư
29 64101 Đỗ Quốc Vũ 1995 Cử Nhân
30 48095 Trần Thị Diệu Ni 1980 Giáo Viên
31 42645 Ngô Tùng Phiên 1990 Kỹ Sư
32 64869 Lê Thị Hồng Thi 1998 Sinh Viên
33 55183 Đoàn Thanh Trang 1995 Cử Nhân
34 64248 Nguyễn Huỳnh Hà Mi 2000 Sinh Viên
35 28378 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1993 Sinh Viên
36 46883 Đinh Hữu Phương 1985 Giáo Viên
37 80880 Kiều Bình 1988 Giáo Viên
38 52209 Lại Thu Hiền 1999 Sinh Viên
39 47847 Đinh Thị Ngọc Quyên 1992 Giáo Viên
40 57089 Lưu Mỹ Phương 1989 Cử nhân sư phạm
41 67044 Lê Thị Hoàng Anh 2000 Sinh Viên
42 66675 Nguyễn Huỳnh Thảo Như 1999 Sinh Viên
43 29666 Nguyễn Huế Tiên 1989 Giáo Viên
44 84209 Ngô Thị Như Huỳnh 2003 Sinh Viên
45 33018 Trần Nguyễn Thanh Tuyền 1994 Cử Nhân
46 60253 Lê Công Tuấn Anh 1997 Sinh Viên
47 83345 Đoàn Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
48 53549 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
49 51455 Trần Thị Lan 1999 Sinh Viên
50 62776 Nguyễn Hoàng Mai Phương 1995 Cử Nhân
51 30671 Nguyễn Thị Thảo 1988 Giáo Viên
52 49358 Phạm Đắc Nhân 1995 Sinh Viên
53 55022 nguyễn thị thu hà 1999 Sinh Viên
54 66154 Phạm Thị Ngọc Huyền 1993 Cử Nhân
55 51333 Vũ Quang Minh 1994 Giáo Viên
56 64467 Nguyễn Quốc Dương 2000 Sinh Viên
57 54084 Lâm Văn Đông 1987 Thạc Sỹ
58 68322 Trần Thị Hạnh Nhựt 1996 Giáo Viên
59 30733 trịnh hiếu tâm 1992 Cử Nhân
60 64636 Võ Tường Vy 2000 Sinh Viên
61 30359 Nguyễn Ngọc Hải Ninh 1995 Sinh Viên
62 69579 Nguyễn Thị Kim Tiền 1993 Cử Nhân
63 65816 Phạm Thành Trung 1991 Cử Nhân
64 55906 Cao Thị Kim Loan 1999 Sinh Viên
65 84290 Nguyễn Thị Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
66 55769 Nguyễn Thị Vân Anh 1992 Giáo Viên
67 67668 Huỳnh Vĩ Kha 2000 Bằng Khác
68 40748 Đặng Văn Lâm 1983 Giáo Viên
69 76779 Lê Thùy Dương 2002 Sinh Viên
70 55401 Nguyễn Thị Tuyết Hằng 1998 Sinh Viên
71 69060 Vũ Hữu Khang 1991 Cử Nhân
72 46747 Nguyễn Hoàn Kếm 1992 Kỹ Sư
73 67407 Lê Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
74 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
75 56154 Đinh Thị Hoài Thương 1999 Sinh Viên
76 33328 Lê Võ Ngọc Thảo 1997 Sinh Viên
77 79406 Trương Thị Thúy 1996 Giáo Viên
78 34878 Nguyễn Thị Bình 1995 Sinh Viên
79 60159 Lê Thị Tuyết Anh 1990 Giáo Viên
80 65284 Đỗ Văn Sáu 1973 Giáo Viên
81 65908 Nguyễn Minh Tuyền 1995 Cử Nhân
82 46764 Đỗ Thanh Viên 1989 Giáo Viên
83 47700 Huỳnh Thị Thanh Hiệp 1997 Sinh Viên
84 67773 Lê Thị Huệ 1999 Sinh Viên
85 62311 Lương Mai Thanh Thư 2000 Sinh Viên
86 43706 Dương Thị Kim Cúc 1996 Sinh Viên
87 85309 Phạm Thị Như Quỳnh 2005 Sinh Viên
88 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
89 27192 Lê Thị Hà Thanh 1994 Kỹ Sư
90 49801 Phạm Thị Thành Đạt 1994 Giáo Viên
91 53209 Phạm Thị Thanh Phố 1993 Cử nhân sư phạm
92 52669 Nguyễn Bích Huệ 1983 Cử Nhân
93 29980 Bùi Thị Chi 1992 Sinh Viên
94 49561 Vũ Thị Yến 1993 Cử Nhân
95 68577 Đoàn Thị Vân Anh 1993 Giáo Viên
96 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
97 48259 Hoàng Thị Kim Oanh 1979 Cử nhân sư phạm
98 61435 Nguyễn Xuân Bích 1999 Sinh viên sư phạm
99 65712 Đào Thị Diệu Oanh 1999 Sinh Viên
100 65057 Nguyễn Thị Nguyên 1995 Giáo Viên
101 32780 Nguyễn Hoàng Huy Hải 1979 Cử Nhân
102 63262 Hà Thị Nhã 1994 Cử Nhân
103 44813 Cao Nhật Tuấn 1993 Thạc Sỹ
104 69502 Mai Quế Trân 2000 Sinh Viên
105 71429 Trương Bảo Nam 2000 Sinh Viên
106 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
107 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
108 27253 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1996 Sinh Viên
109 65223 Phan Sỹ Công 1993 Giáo Viên
110 50317 Trần Thuý Hoài Thương 1995 Sinh viên sư phạm
111 69636 Nguyễn Vĩnh Tú 1973 Giáo Viên
112 48101 Nguyễn Quỳnh Ngân 1993 Kỹ Sư
113 53648 Lê Thuỳ Linh 1999 Sinh Viên
114 62971 Trần Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
115 61963 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
116 32270 Lê Thị Tú Trinh 1995 Sinh Viên
117 44022 Lê Văn Luýt 1992 Giáo Viên
118 69109 Lê Thị Ngọc 1997 Cử Nhân
119 48478 Hà Việt Hường 1994 Cử nhân sư phạm
120 58265 Ngô Thị Kiều Khanh 1995 Kỹ Sư
121 67324 Trần Ngọc Yến Nhi 1998 Giáo Viên
122 44919 Nguyễn Quỳnh Giang 1998 Sinh Viên
123 58100 Nguyễn Thu Hà 1999 Sinh Viên
124 29689 Lê Văn Anh 1991 Giáo Viên
125 2570 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
126 49578 Nguyễn Lâm Trúc Phương 1994 Cử Nhân
127 48648 Nguyễn Thị Kiều Trang 1991 Cử nhân sư phạm
128 31453 Trần Thị Khánh My 1993 Giáo Viên
129 48050 Trần Thành Trung 1998 Sinh viên sư phạm
130 62145 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
131 53362 Đỗ Anh Tuấn 1990 Kỹ Sư
132 35620 Nguyễn Kim Hoàng Anh 1997 Cử Nhân
133 37480 Đặng Thị Bích Phượng 1996 Sinh Viên
134 58546 Nguyễn Thị Lệ Phương 1998 Sinh Viên
135 65980 Phạm Thị Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
136 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
137 50466 Nguyễn Ngọc Phương Trang 1999 Sinh Viên
138 2024 Cao Thế Thiên Trà 1987 Giáo Viên
139 42229 Nguyễn Hoài Nam 1996 Sinh Viên
140 48370 Nguyễn Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
141 33171 Nguyễn Văn Quí 1997 Sinh Viên
142 28333 Nguyễn Thị Tâm 1978 Giáo Viên
143 64747 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 1999 Sinh Viên
144 53523 Thái Thị Thanh Thảo 1995 Cử Nhân
145 62602 Nguyễn Thị Thu Phương 1999 Sinh Viên
146 49111 Phạm Ngọc Tuyến 1995 Sinh viên sư phạm
147 41699 Nguyễn Văn Phú 1996 Sinh Viên
148 58522 Lê Văn Doanh 1991 Cử Nhân
149 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
150 50775 Nguyễn Mai Thiên Vân 1989 Giáo Viên
151 34647 Nguyễn Thị Kim Thoa 1990 Cử Nhân
152 63140 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888607
Your IP : 216.73.216.42