• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66166 Ngô Đình Vịnh Luật 1998 Sinh Viên
2 31372 Nguyễn Thị Khuyên 1997 Sinh Viên
3 43397 Ngô Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
4 32271 Phạm Thu Hường 1997 Sinh Viên
5 40344 Nguyễn Việt Thắng 1998 Sinh Viên
6 52201 Phạm Thị Thu Lan 1997 Sinh Viên
7 3532 Nguyễn Kiều Trương Thị Ái Nhân 1991 Cử Nhân
8 41374 Nguyen Hoang Vu 1993 Cử Nhân
9 73809 Lữ Thị Thúy Kiều 1986 Giáo Viên
10 49239 Nguyễn Thị Thơ 1991 Cử Nhân
11 63809 Phạm Thị Diễm Hương 1995 Giáo Viên
12 48014 Cao Thị Hạ 1997 Sinh Viên
13 4063 Nguyễn Thùy Tiên 1992 Cử Nhân
14 54852 Lê Quốc Huy 1996 Sinh Viên
15 45404 Phạm Thùy Dung 1998 Sinh viên sư phạm
16 34992 Dương Hồng Tín 1995 Sinh Viên
17 28532 Võ Thị Khánh 1991 Giáo Viên
18 64409 Cao Bửu Thịnh 1995 Giáo Viên
19 64980 Trần Thái Thanh Nhàn 1982 Cử nhân sư phạm
20 53201 Đỗ Thị Bích Liễu 1994 Cử Nhân
21 41348 Phan Văn Nhật 1998 Sinh Viên
22 34293 Nguyễn Thị Hải Thương 1983 Cử Nhân
23 58413 Huỳnh Nhị Hiếu 1998 Sinh Viên
24 64262 Ngô Thanh Tùng 1999 Sinh Viên
25 62072 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
26 48824 Nguyễn Hoài Nam 1992 Thạc Sỹ
27 36091 Phan Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
28 47643 Ngô Mạnh Tùng 1973 Bằng Khác
29 40980 nguyễn Đăng Toản 1994 Cử Nhân
30 2302 Phạm Thị Lệ Hằng 1987 Giáo Viên
31 54875 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 1993 Cử nhân sư phạm
32 83092 Nguyễn Anh Khoa 2003 Sinh Viên
33 48852 Nguyễn Thị Thanh Vi 1994 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92968596
Your IP : 216.73.216.42