• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66133 Trần Nhật Linh 1990 Thạc Sỹ
2 86156 Lưu Thị Cẩm Tú 1998 Giáo Viên
3 69270 Lê Thành Thuận 1999 Sinh Viên
4 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
5 44093 Nguyễn Thành 1993 Giáo Viên
6 45077 Nguyễn Thị Hải Yến 1992 Giáo Viên
7 47108 Tưởng Ngọc Tấn 1991 Bằng Khác
8 85109 Nguyễn Đinh Trà My 2005 Sinh Viên
9 32416 Tô Nguyễn Thạch Thảo 1997 Sinh Viên
10 55216 Nguyễn Văn Long 1988 Thạc Sỹ
11 80823 Châu Thanh Trà 1996 Giáo Viên
12 55699 Nguyễn Thị Diệp Phương 1994 Cử nhân sư phạm
13 73391 Nguyễn Thị Loan 2000 Sinh Viên
14 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
15 37119 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
16 59649 Võ Văn Nho 1992 Giáo Viên
17 22946 Trần Thị Phương Thảo 1996 Sinh Viên
18 41878 Nguyễn Phúc Thuyên 1997 Sinh Viên
19 27340 Đinh Tuấn Kha 1994 Sinh Viên
20 3647 Cao Thị Khánh Linh 1993 Sinh Viên
21 84401 Nguyễn Anh Hào 2003 Sinh Viên
22 21853 Mai Thị Thùy Dung 1995 Sinh Viên
23 50647 Phan Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
24 62663 Trần Thị Yến Vy 1999 Sinh Viên
25 36545 Phạm Quốc Công Tâm 1996 Sinh Viên
26 38674 Trần Thị Thùy An 1989 Thạc Sỹ
27 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
28 73114 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1999 Sinh Viên
29 38609 Nguyễn Thị Hòa 1995 Sinh Viên
30 46168 Nguyên Thị Hoài Thương 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104287318
Your IP: Loading...