• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66052 Nguyễn Kim Ngân 2000 Sinh Viên
2 22282 Nguyễn Phương Dung 1992 Sinh Viên
3 76145 Nguyễn Thị Bích Thuận 1987 Cử nhân sư phạm
4 70941 NGUYỄN THỊ VI 1950 Cử nhân sư phạm
5 72609 Đỗ Thị Hảo 2000 Sinh Viên
6 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
7 26239 Bùi Quế Liên 1996 Sinh Viên
8 84231 Lê Thị Thuỳ Diệu 2005 Sinh Viên
9 75396 Nguyễn Thị Anh Tiệp 1997 Giáo Viên
10 75587 Đào Minh Huy 1970 Giáo Viên
11 72205 Nguyễn Thị Phượng 1975 Giáo Viên
12 73448 Đặng Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
13 69183 Huỳnh Thị Quế Thanh 1995 Cử Nhân
14 65033 Quách Phương Đông 1997 Giáo Viên
15 48892 Nguyễn Thị Lý 1993 Sinh Viên
16 52255 Trần Thị Thu 1998 Sinh Viên
17 77975 Đỗ Minh Châu 2000 Sinh Viên
18 79385 Phùng Thị Kim Quyên 1997 Cử Nhân
19 52220 Nguyễn Văn Sơn 1994 Giáo Viên
20 79216 Trần Thị Mỹ Phượng 2001 Cử Nhân
21 68286 Trần Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
22 83504 Lê Thị Hồng Nhung 2005 Sinh Viên
23 47646 Hồ Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
24 64925 Phạm Thị Huyền 1994 Cử Nhân
25 79183 Mai Thị Tuyết Trinh 2002 Sinh Viên
26 77571 Trần Thanh Vy 2001 Cử Nhân
27 79356 Phạm Nguyễn Khánh Trình 1995 Bằng Khác
28 83256 Nguyễn Phương Huyền 2003 Cử Nhân
29 3498 nguyen thi ngoc 1993 Sinh Viên
30 85997 Võ Thuỵ Ngân Hà 2000 Sinh Viên
31 85772 Nguyễn Trần Minh Thư 2003 Sinh Viên
32 77424 Huỳnh Thị Lan Anh 2001 Sinh Viên
33 68593 Nguyễn Hoàng Mai 1996 Cử Nhân
34 75503 Trần Thị Phú Hà 1974 Giáo Viên
35 33671 Nguyễn Thị Thương 1991 Cử Nhân
36 36019 Nguyễn Vũ Bình 1994 Giáo Viên
37 80889 Hoàng Thị Nhung 2003 Sinh Viên
38 63706 Trần Việt Hà 1987 Giáo Viên
39 76707 Phạm Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
40 79754 Nguyễn Yên Hà 1980 Giáo Viên
41 80672 Trương Thị Minh Châu 2000 Sinh Viên
42 41774 Nguyễn Thị Vân 1992 Cử Nhân
43 72528 Trần Thị Yến 2001 Sinh Viên
44 29026 Trần Thái Phiên 1995 Sinh Viên
45 69466 Dư Ngọc Linh 1999 Cử Nhân
46 4918 nguyễn thị trà 1991 Giáo Viên
47 80574 Phạm Nguyễn Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
48 60974 Nguyễn Thị Hà 1990 Giáo Viên
49 69223 Lê Minh Phúc 1999 Sinh Viên
50 21158 Nguyễn Thị Diễm Kiều 1981 Giáo Viên
51 2564 Đoàn Nhật Lâm 1990 Giáo Viên
52 69029 Nguyễn Đình Quân 1996 Cử Nhân
53 82258 Phan Hồng Thắm 2004 Sinh Viên
54 44949 Võ Phước Tiến 1988 Giáo Viên
55 33072 TRẦN THỊ THỦY TIÊN 1991 Giáo Viên
56 85351 Nguyễn Trà My 2002 Sinh Viên
57 75733 Phan Phi Hải 1999 Sinh Viên
58 67733 Nguyễn Anh Tú 1999 Cử Nhân
59 76095 Nguyễn Thị Yến Vi 2000 Sinh Viên
60 45478 Ngô Thị Thanh Phương 1974 Giáo Viên
61 82022 Trương Ngọc Hân 2000 Kỹ Sư
62 60767 Trần Hùng Tráng 1994 Giáo Viên
63 30577 Ngô Ngọc Giàu 1990 Giáo Viên
64 76111 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
65 48609 Phạm Đức Mạnh 1998 Sinh Viên
66 28588 Bùi Thị Diệu Phước 1996 Sinh Viên
67 77290 Phan Thanh Hoài 2002 Sinh Viên
68 80188 Hoàng Quốc Cường 1992 Kỹ Sư
69 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
70 4005 Đoan Trinh 1990 Cử Nhân
71 38733 Nguyễn Kim Kha 1997 Sinh Viên
72 46322 Nguyễn Kiều Trang 1998 Sinh Viên
73 58287 Bùi Khánh Duy 1992 Cử Nhân
74 54048 Nguyễn Huỳnh Bảo Khanh 1997 Bằng Khác
75 50255 Trần Thanh Kim Xuyến 1996 Sinh Viên
76 67978 Nguyễn Mai Phương 1987 Sinh Viên
77 68690 Lê Minh Thi 2000 Sinh Viên
78 5060 Nguyễn Văn Vũ 1995 Thạc Sỹ
79 50657 Võ Hồng Thiên Ân 1996 Sinh Viên
80 68852 Nguyễn Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
81 80472 Nguyễn Văn Thoại 2000 Sinh Viên
82 73189 Diệp Tấn Lộc 1997 Giáo Viên
83 80741 Lê Diệu Linh 2003 Sinh Viên
84 77919 Phạm Như Huỳnh 2001 Sinh viên sư phạm
85 46687 Nguyễn Thị Kim Thanh 1994 Kỹ Sư
86 43747 Trương Thị Tuyết Nga 1995 Sinh Viên
87 39709 Phan thị loan 1992 Cử Nhân
88 34384 Nguyễn Hồng Nhung 1996 Sinh Viên
89 83345 Đoàn Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
90 30458 Hoàng Kim Phong 1993 Sinh Viên
91 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Cử Nhân
92 33040 Lê Thị Thanh Hà 1993 Kỹ Sư
93 80649 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1982 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284948
Your IP: Loading...