• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65710 Lê Thị Anh Thư 2000 Sinh viên sư phạm
2 45196 Nguyễn Thị Thúy Hoa 1998 Sinh Viên
3 54076 Trần Thị Thanh Thúy 1995 Cử Nhân
4 47646 Hồ Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
5 35573 Nguyễn Thị Việt Trinh 1998 Sinh Viên
6 40889 Lê Võ Đại Hải 1992 Thạc Sỹ
7 32277 Nguyễn Thị Ru Bi 1996 Sinh Viên
8 37124 Lý Thị Sáng 1992 Cử Nhân
9 45322 Nguyễn Quyết Chiến 1995 Sinh Viên
10 43907 Dương Lê Trường Giang 1997 Sinh Viên
11 33709 Nguyễn Thị Thanh Bình 1993 Cử Nhân
12 36151 Đào Mộng Thúy 1980 Kỹ Sư
13 45837 Nguyễn Trí Duy 1987 Kỹ Sư
14 48765 Lê Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
15 37704 Nguyễn Duy Dương 1995 Sinh Viên
16 38337 Lường Thị Minh Hảo 1994 Cử Nhân
17 35872 Phạm Hữu Lộc 1996 Sinh Viên
18 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
19 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
20 35974 Nguyễn Bé Hảo 1985 Cử Nhân
21 35359 Đàm Thuận Thư 1998 Sinh Viên
22 56097 Mai Thị Huỳnh Anh 1999 Cử Nhân
23 46191 Trần Thị Thúy Diệu 1987 Cử Nhân
24 3745 Bùi Đức Thu 1989 Giáo Viên
25 48320 Phạm Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh viên sư phạm
26 42447 Lê Thị Trang 1992 Cử Nhân
27 48447 Lưu Thị Chi 1998 Sinh Viên
28 27832 Tạ Đình Thanh 1987 Sinh Viên
29 20682 Lê Xuân Nam 1989 Giáo Viên
30 62018 Nguyễn Trần Anh Khoa 1997 Sinh Viên
31 40645 Phạm Thị Ánh Hồng 1997 Sinh Viên
32 21092 phùng thị thanh nga 1995 Sinh Viên
33 57243 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1995 Cử Nhân
34 54556 Nguyễn Thị Thanh Tường 1994 Cử nhân sư phạm
35 41887 Nguyễn Minh Đức 1994 Cử Nhân
36 47893 Chương Hoa Anh 1989 Giáo Viên
37 50719 Nguyễn Đoàn Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
38 35518 Nguyễn Như Quỳnh 1994 Sinh Viên
39 45443 Lê Tường Lân 1996 Sinh Viên
40 50172 Võ Bùi Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
41 40962 Huỳnh minh châu 1990 Bằng Khác
42 28527 Nguyễn Thị Lành 1993 Giáo Viên
43 42946 Lê Thị Như Ý 1997 Sinh Viên
44 42987 Lê Thị Lệ Thu 1992 Cử Nhân
45 44486 Nguyễn Trí Dũng 1992 Kỹ Sư
46 34264 Nguyễn Thu Thảo 1995 Cử Nhân
47 45252 Nguyễn Văn Nhật 1998 Sinh Viên
48 30732 Cao Xuân Thi Thiên 1990 Giáo Viên
49 46205 Nguyễn Kim Ngân 1998 Sinh Viên
50 21155 Lương Kiết Trinh 1992 Giáo Viên
51 33727 THẠCH THỊ TUYẾT LAN 1991 Giáo Viên
52 1587 Trần Hữu Diệu Hân 1992 Cử Nhân
53 44082 Hoàng Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
54 2167 Trần Thị Thu Hòa 1993 Sinh Viên
55 47425 Mai Quế Anh 1994 Cử nhân sư phạm
56 50463 Trần Thị Thành 1996 Sinh Viên
57 50189 Hồ Thị Hương Hoài 1992 Thạc Sỹ
58 60164 Hoàng Thị Kim Oanh 1996 Cử Nhân
59 35833 NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN. 1993 Cử Nhân
60 29288 Lê Thị Xuân 1989 Giáo Viên
61 55394 Trần Thị Lệ Huyền 1994 Cử Nhân
62 57375 Vũ Thái Bảo 1996 Sinh Viên
63 22290 NGUYỄN THỊ TRANG 1991 Sinh Viên
64 56280 Trần Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
65 61674 Nguyễn Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
66 29690 Nguyễn Thị Hải Vân 1993 Sinh Viên
67 43787 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 1998 Sinh Viên
68 48535 Lê Thị Bích Hồng 1994 Cử Nhân
69 43676 Lê Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
70 29976 Lê Thị Hồng Nhung 1991 Sinh Viên
71 34810 Nguyễn Thuỳ Dung 1994 Cử Nhân
72 54397 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
73 35374 Nguyễn Thị Hằng 1993 Sinh Viên
74 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
75 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
76 48290 Trần Qúi Chi 1989 Cử Nhân
77 54974 Đỗ Lê Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
78 29022 nguyễn xuân thân 1988 Giáo Viên
79 43896 Võ Tấn Thành 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92969126
Your IP : 216.73.216.42