• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65188 Nguyễn Thu Huyền 1985 Cử Nhân
2 65369 Nguyễn Thị Hồng 1992 Giáo Viên
3 37807 Trần Khoa Nguyên 1995 Giáo Viên
4 75803 Huỳnh Nguyễn Anh Thư 2001 Sinh Viên
5 46370 Lê Thị Thu Thảo 1989 Cử Nhân
6 82276 Trần Ngọc Đức 2003 Sinh Viên
7 68157 Nguyễn Việt Sử 1995 Giáo Viên
8 28937 Trần Thị Lệ Cam 1973 Giáo Viên
9 68855 Phạm Thị Hương 1997 Giáo Viên
10 28579 Lê Cương 1992 Giáo Viên
11 85871 Trần Tấn Sang 2004 Sinh Viên
12 82171 Phạm Ngọc Hà 2004 Sinh Viên
13 83380 Kk 2005 Sinh Viên
14 84945 Lê Minh Tiến 2005 Sinh Viên
15 81016 Lù Thị Tân 2000 Bằng Khác
16 84095 Văn Thị Thanh Nhàn 2000 Cử Nhân
17 50952 Võ Minh Trí 1983 Giáo Viên
18 62129 Đỗ Thị Nga 1992 Giáo Viên
19 84361 Lê Thị Hồng Loan 1987 Giáo Viên
20 76278 Ngg 1999 Sinh Viên
21 36483 nguyễn thị thu mai 1993 Giáo Viên
22 74188 Nguyễn Ngọc Hương Trà 1997 Giáo Viên
23 81671 Huỳnh Thị Hộp 1997 Giáo Viên
24 86085 Nguyễn Lê Khôi Nguyên 2007 Sinh Viên
25 56834 Phan Anh Tú 1999 Sinh viên sư phạm
26 82268 Nguyễn Thị Giang 2004 Sinh Viên
27 68524 Vũ Thị Thu 1994 Sinh Viên
28 75530 Nguyễn Thị Thu 1997 Cử Nhân
29 56381 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 1998 Sinh viên sư phạm
30 84850 A 1984 Giáo Viên
31 68692 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 1997 Giáo Viên
32 57386 Lê Thị Anh Thư 1998 Sinh viên sư phạm
33 85833 LÊ THỊ LINH 2005 Sinh Viên
34 39755 Chu Chiêu Khuê 1984 Giáo Viên
35 85363 Hà Hoàng Hồng Hậu 2003 Sinh Viên
36 85880 Trương Nguyệt Minh 2007 Sinh Viên
37 86035 Phùng Ngọc Cẩm Bình 2004 Sinh Viên
38 84391 Lê Quỳnh Yến Nhi 2004 Sinh Viên
39 85068 Vạn Minh Phúc Toàn 1982 Giáo Viên
40 74425 HỒ VĂN ĐĂNG 1990 Giáo Viên
41 37300 Nguyễn Trọng Hiểu 1997 Sinh Viên
42 81806 Huỳnh Châu Thủy 1997 Giáo Viên
43 83469 Nguyễn Phương Mai 2004 Sinh Viên
44 51262 Chung Phùng Lệ Chi 1996 Cử Nhân
45 60681 Trần Thị Quế Như 1999 Sinh Viên
46 81389 Nguyễn Lê Gia Bảo 1999 Sinh Viên
47 39450 Nguyễn Trọng Sang 1995 Cử nhân sư phạm
48 86048 Nguyễn Ngọc Bảo Anh 2007 Sinh viên sư phạm
49 75249 Phạm Thị Minh Thư 1974 Giáo Viên
50 80785 Trần Ngọc Sang 2001 Sinh Viên
51 84184 Hoàng Anh Khôi Nguyên 2005 Sinh Viên
52 73594 Đặng Quốc Thịnh 1999 Sinh Viên
53 75046 Nguyễn Thị Thu Hoài 1993 Cử Nhân
54 84426 Trần Thị khánh Linh 2005 Sinh Viên
55 63363 NGUYỄN VĂN TÍNH 1976 Giáo Viên
56 84724 Đoàn Phạm Huỳnh Anh 2003 Sinh Viên
57 81648 Phan Thị Hoài Thương 2004 Sinh Viên
58 84726 Vương Thị Thuỳ Linh 2004 Sinh Viên
59 81367 LÊ THỊ THU 1982 Giáo Viên
60 59972 Nguyễn Thị Thùy Trang 1994 Cử nhân sư phạm
61 83634 Vũ Chí Công 2005 Sinh Viên
62 81101 Nguyễn Nữ Hoài Phương 2002 Sinh Viên
63 85440 Bùi Nguyễn Hữu Thuận 2003 Sinh Viên
64 72956 Phan Thị Cẩm Loan 2000 Sinh Viên
65 59551 Đào Thị Thuỳ Linh 1994 Cử Nhân
66 65120 Lê Thị Phụng Linh 1995 Kỹ Sư
67 84630 Tạ Như Linh 2004 Sinh Viên
68 73414 Nguyễn Lam 1992 Cử nhân sư phạm
69 84195 Lê Vũ Vân Trường 1999 Sinh Viên
70 83150 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
71 81484 ĐỖ NGUYỄN HỒNG YẾN 1999 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92864456
Your IP : 216.73.216.190