• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65080 Trương Thị Khánh Ly 1997 Cử Nhân
2 79216 Trần Thị Mỹ Phượng 2001 Cử Nhân
3 73155 Lê Thị Phượng Hằng 1999 Sinh Viên
4 77503 Đỗ Ngọc Toàn 1994 Kỹ Sư
5 80558 Hồ Thị Phương Nhu 1996 Cử nhân sư phạm
6 79684 Nguyễn Thị Ngọc Ân 1999 Giáo Viên
7 59243 Phan Nguyễn Trúc Anh 1996 Cử Nhân
8 59337 Lê Thị Kim Phụng 1999 Cử Nhân
9 77653 Nguyễn Thu Hà 2000 Sinh Viên
10 78699 Lâm Huyền Trân 2002 Sinh Viên
11 71810 Lưu Thị Hòe 1998 Giáo Viên
12 78771 Nguyễn Phúc Lâm Bình 2000 Kỹ Sư
13 37401 Nguyễn Thị Vân Minh 1977 Cử Nhân
14 83256 Nguyễn Phương Huyền 2003 Sinh Viên
15 49202 Nguyễn Hà Như Mai 1996 Thạc Sỹ
16 77951 Nguyễn Thị Bích Uyên 1998 Sinh Viên
17 79447 Trần Hưng Đạt 2002 Sinh Viên
18 55210 Nguyễn Thị Thùy Dung 1994 Cử Nhân
19 66151 Phạm Hoàng Thanh 1998 Sinh Viên
20 69655 Hồng Ngọc Chiêu Thư 1997 Sinh Viên
21 77882 Nguyễn Thị Diễm 1999 Sinh Viên
22 68971 Hùynh Trương Hiền Muội 1995 Giáo Viên
23 71245 Nguyễn Công Trứ 1993 Giáo Viên
24 29445 Nguyễn Thị Hồng Quỳnh 1992 Giáo Viên
25 76757 Lý Huỳnh Như Ngọc 2001 Sinh Viên
26 76121 Lương Tiểu Bảo 1991 Cử Nhân
27 74124 Trần Thị Mỹ Duyên 2001 Sinh Viên
28 83100 Trương Tú Quyên 2002 Sinh Viên
29 70077 Lê Nguyễn Cẩm Tín 1997 Cử Nhân
30 78690 Phạm Hà Anh 2000 Sinh Viên
31 64015 Trần Thị Kim Duyên 2000 Sinh Viên
32 80306 Nguyễn Văn Chẳn 2003 Sinh Viên
33 81920 Nguyễn Lê Ngọc Duy 2003 Sinh Viên
34 78764 Nguyễn Thị Hồng Duyên 1999 Sinh Viên
35 79574 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO 1999 Sinh Viên
36 65045 Đặng Thị Lan Anh 1998 Sinh Viên
37 64495 Văn Thị Hạnh Uyên 1993 Cử Nhân
38 83443 Nguyễn Thị Thanh Ngân 2005 Sinh Viên
39 79306 Nguyễn Thị Thu Thanh 2001 Sinh Viên
40 77141 Vũ Phương Bảo Vy 1997 Cử Nhân
41 76510 Trần Trúc Quỳnh 2001 Sinh Viên
42 55007 Nguyễn Hữu Dương 1998 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874645
Your IP : 216.73.216.190