• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 64960 Hồ Nguyễn Thùy Trang 2000 Sinh Viên
2 53261 Phạm Thành Trường 1984 Giáo Viên
3 55846 Nguyễn Ngọc Quý 1990 Cử Nhân
4 28536 Lê Sơn Thanh 1979 Thạc Sỹ
5 65044 Phùng Văn Thuỷ 2000 Sinh Viên
6 39263 Nguyễn Thị Thu Hiền 1987 Cử Nhân
7 41394 Đinh Hữu Thông 1992 Kỹ Sư
8 42835 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1988 Giáo Viên
9 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
10 57193 Trương Văn Đoàn 1999 Sinh Viên
11 48355 Nguyễn Thị Hiền 1994 Cử Nhân
12 60063 Nguyễn Thị Phương Nhi 1996 Giáo Viên
13 65035 Lê Minh Thông 1997 Sinh Viên
14 63196 Đỗ Thị Trang 1987 Giáo Viên
15 63997 Mai Thị Trâm 1998 Sinh Viên
16 56752 Nguyễn Văn Thiện 1986 Thạc Sỹ
17 69346 Trần Thị Diệu Hoà 1988 Sinh Viên
18 49683 Vũ Ngọc Lan Chi 1992 Cử nhân sư phạm
19 85997 Võ Thuỵ Ngân Hà 2000 Sinh Viên
20 33504 Nguyễn Thị Thiên Thương 1996 Sinh Viên
21 45574 Nguyễn Thảo My 1997 Sinh Viên
22 43783 Hoàng Trúc Linh 1994 Giáo Viên
23 58433 Lê Minh Viễn 1999 Sinh viên sư phạm
24 57809 Đinh Thị Bích Thủy 1991 Thạc Sỹ
25 66786 Tạ Thanh Phát 1999 Sinh Viên
26 39670 Lê Quang Trưởng 1992 Cử Nhân
27 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
28 65362 Võ Thị Thùy Vân 1963 Cử nhân sư phạm
29 46449 Tran Van Phuong 1978 Cử nhân sư phạm
30 67077 Nguyễn Thị Oanh 1990 Thạc Sỹ
31 33286 chu đình việt 1988 Cử Nhân
32 33609 Bùi Duy Ninh 1983 Thạc Sỹ
33 65050 Mai Ngọc Phú 1989 Giáo Viên
34 57993 Nguyen minh ngoc 1979 Thạc Sỹ
35 85159 Nguyễn Thuỷ Triều Dương 2004 Sinh Viên
36 77008 Lương Thị Thu Thảo 1984 Giáo Viên
37 49015 Nguyễn Thị Minh Anh 1997 Sinh Viên
38 66528 Lê Văn Hoàng 2000 Sinh Viên
39 32545 Huỳnh Kim Hồng 1993 Cử Nhân
40 47161 Đào Thị Bích Siêng 1997 Sinh Viên
41 68299 Phạm Sỹ Hiến 1980 Cử Nhân
42 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
43 39079 Nguyễn Thị Hồng Phúc 1996 Sinh Viên
44 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
45 65890 Đỗ Thị Thúy Quỳnh 2000 Sinh Viên
46 69468 Nguyễn Như Hùng 1996 Cử nhân sư phạm
47 69560 Nguyễn Kim Phượng 1991 Giáo Viên
48 66889 Vũ Thị Thảo Nguyên 2000 Sinh Viên
49 61832 Đàm Kim Liên 1998 Sinh Viên
50 36191 Trịnh Thị Thanh Xuân 1989 Giáo Viên
51 67008 Võ Ngọc Thuỷ Tiên 1998 Giáo Viên
52 61674 Nguyễn Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
53 48889 Phạm Thị Minh Ngọc 1997 Sinh Viên
54 34347 Giáp Thị Thùy Dung 1993 Sinh Viên
55 85308 Trần Anh KHoa 2005 Sinh Viên
56 63244 Phan Thị Chi 1959 Cử nhân sư phạm
57 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
58 61408 Nguyễn Văn Khương 1996 Cử nhân sư phạm
59 42301 đào công lễ 1992 Giáo Viên
60 42363 Đạo Thị Ánh Phi 1993 Giáo Viên
61 69607 Nguyễn Thị Bích Liên 2000 Cử nhân sư phạm
62 45843 Phạm Thành Thông 1993 Cử Nhân
63 1535 Nguyễn Hữu Lợi 0 Sinh Viên
64 66633 Nguyễn Tấn Thanh 1996 Cử Nhân
65 55347 Nguyễn Diệp Anh 1999 Sinh viên sư phạm
66 56124 Vũ Văn Sơn 1999 Sinh Viên
67 49288 Nguyễn Đoàn Minh Châu 1991 Cử nhân sư phạm
68 68253 Nguyễn Thị Thu Thảo 1995 Cử Nhân
69 66264 Trần Thị Trà Mi 1998 Sinh Viên
70 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
71 66564 Trần Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
72 24082 Trần Mỹ Linh 1995 Cử Nhân
73 54147 Lê Thị Huyền Anh 1998 Sinh Viên
74 57210 Nguyễn Hồ Long 1996 Sinh Viên
75 80327 Hồ Minh Thư 2001 Sinh Viên
76 83137 Nguyễn Anh Đức 2005 Sinh Viên
77 44551 Nguyễn Văn Dũng 1987 Kỹ Sư
78 65522 Lê Thanh Trúc 1988 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915894
Your IP : 216.73.216.42