• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 64741 Đinh Kiều Oanh 2000 Sinh Viên
2 76034 Nguyễn Thanh Tuấn 1998 Cử nhân sư phạm
3 77221 Võ Thị Bích Hợp 2001 Sinh Viên
4 49741 Trần Thị Thu Thuỷ 1979 Thạc Sỹ
5 70055 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2000 Sinh Viên
6 70858 Nguyễn Thị Hà 1995 Sinh Viên
7 75571 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1987 Cử nhân sư phạm
8 75174 Nguyễn Thị Vân 1981 Giáo Viên
9 60736 Trần Lý Phương Thanh 2000 Sinh Viên
10 70637 Nguyễn Thanh Thảo 1991 Cử Nhân
11 50306 Nguyễn Thị Thái Hòa 1994 Giáo Viên
12 60680 Nguyễn Thị Giang 1994 Giáo Viên
13 75494 Trần Gia Phương 2004 Sinh Viên
14 84338 Phan Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
15 79403 Lê Đỗ Đạt Huy 1999 Giáo Viên
16 66930 đang van thien 1986 Cử Nhân
17 80848 Trần Xuân Thảo 2002 Sinh Viên
18 78258 LÊ DUY QUANG 2002 Sinh Viên
19 78307 Vòng Thúc Mai Long 1996 Giáo Viên
20 78641 Lê Thị Phương Linh 2002 Sinh Viên
21 38458 Đoàn Minh Tuấn 1993 Bằng Khác
22 82174 Phạm Quốc Thiên Sơn 2004 Sinh Viên
23 74902 Đặng Thị Thanh Phương 1987 Giáo Viên
24 48773 Võ Ngọc Uyên Thư 1993 Cử Nhân
25 80989 Lương Kim Khánh 2000 Sinh Viên
26 62861 Huỳnh đô Đốc 1958 Giáo Viên
27 76837 Đặng Đình Nam 2001 Sinh Viên
28 77020 Lê Ngọc Quỳnh Mai 2000 Sinh Viên
29 78448 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
30 76037 Vy Thị Phượng Hiền 1997 Cử Nhân
31 85172 Ngô Ngọc Gia Hân 2006 Sinh Viên
32 83186 Nguyễn Thị Tuyết Anh 2002 Sinh Viên
33 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
34 83803 Phạm Đức Hiếu 2003 Sinh Viên
35 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
36 80035 Lê Thị Hồng Phúc 1997 Kỹ Sư
37 84707 NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
38 46767 Vũ Châu Duy Tùng 1998 Sinh Viên
39 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
40 79823 Lê Nguyễn Hồng Nhi 2001 Sinh Viên
41 82572 Trần Nguyễn Thanh Thư 1970 Thạc Sỹ
42 79130 Phan Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
43 78153 Đặng Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
44 76855 Nguyễn Thị Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
45 44604 Nguyễn Thị Hồng Phước 1994 Thạc Sỹ
46 77133 Trương Ngọc Ly Ly 2002 Sinh Viên
47 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
48 74274 Đinh Thị Bích Hằng 1994 Cử Nhân
49 37725 Bùi Thị Ngọc Huệ 1988 Giáo Viên
50 77852 Vũ Thùy Vân 2002 Sinh Viên
51 73452 Bùi Thu Huyền 1999 Giáo Viên
52 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
53 61433 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
54 58475 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
55 80398 Lê Thị Ngọc Quyên 2003 Sinh Viên
56 50475 Lại Đức Ngọc 1993 Giáo Viên
57 67137 Nghê Thį Tuyết Hương 1962 Cử nhân sư phạm
58 24015 Huỳnh Tuyết Cúc 1980 Giáo Viên
59 51365 Lê Thị Hoài Riêng 1995 Cử Nhân
60 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
61 85676 Phan Thị Thanh Nhựt 2005 Sinh Viên
62 60504 Nguyễn Thị Phương Nam 1997 Sinh Viên
63 78110 Đinh Thị Quang 1994 Giáo Viên
64 66322 PHẠM THU HƯỜNG 1998 Sinh Viên
65 67858 Phan Kim Yến 1994 Cử nhân sư phạm
66 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
67 77213 Nguyễn Ngọc Hùng 2002 Sinh Viên
68 77549 Trần Anh Quỳnh Duyên 1996 Cử Nhân
69 80952 Lê Văn An 2003 Sinh Viên
70 59546 Lương Lê Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
71 68874 Hoàng Thị Tâm 1988 Giáo Viên
72 79469 Nguyễn Vĩnh Tài 2000 Sinh Viên
73 82058 Mai Quang Dũng 1987 Kỹ Sư
74 70133 Nguyễn Đăng Xuân Nhi 2000 Sinh Viên
75 75649 Trương Thị Mai Lan 2001 Sinh Viên
76 77094 Nguyễn Thanh Duy 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878635
Your IP : 216.73.216.219