• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 64233 Lê Thùy Dương 2000 Sinh Viên
2 64449 Trần mạnh hùng 1983 Thạc Sỹ
3 50422 Trần Thị Thu Mai 1995 Sinh Viên
4 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
5 65362 Võ Thị Thùy Vân 1963 Cử nhân sư phạm
6 47299 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
7 28519 Phan Mộng Kha 1995 Sinh Viên
8 29187 Châu Thị Thảo Ngọc 1979 Giáo Viên
9 39031 Nguyễn Phan Lê Như 1997 Sinh Viên
10 66748 Nguyễn Phụng Ngọc Thanh 1996 Sinh Viên
11 46449 Tran Van Phuong 1978 Cử nhân sư phạm
12 42006 Nguyễn Thị Yến 1991 Giáo Viên
13 33609 Bùi Duy Ninh 1983 Thạc Sỹ
14 43598 Trần Duy Thu Linh 1998 Sinh Viên
15 40696 Trần Thị Nhật Huỳnh 1997 Sinh Viên
16 36896 nguyen thi thu thuy 1982 Giáo Viên
17 65050 Mai Ngọc Phú 1989 Giáo Viên
18 54752 Trần Thị Thảo Ny 1999 Sinh Viên
19 48760 Nguyễn Hoàng Hải 1986 Tiến Sỹ
20 75595 Trần Thị Phương Linh 1997 Giáo Viên
21 48458 Nguyễn Mạnh Hùng 1989 Bằng Khác
22 32497 Hồ Thị Mỵ 1984 Thạc Sỹ
23 42933 Nguyễn Ngọc Thanh Thảo 1997 Sinh Viên
24 66528 Lê Văn Hoàng 2000 Sinh Viên
25 67658 Lê Thị Phương Lan 1998 Sinh Viên
26 52093 Nguyễn Ái Hân 1998 Sinh Viên
27 35696 Đoàn Hồng Diễm Hương 1991 Thạc Sỹ
28 47820 Phạm Thị Phương 1996 Sinh Viên
29 68299 Phạm Sỹ Hiến 1980 Cử Nhân
30 80574 Phạm Nguyễn Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
31 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
32 62819 Trương Thị Mỹ Thuận 1999 Sinh Viên
33 66889 Vũ Thị Thảo Nguyên 2000 Sinh Viên
34 28012 Đỗ Thị Huyền Trâm 1988 Giáo Viên
35 64675 Hứa Thanh Yên 1985 Giáo Viên
36 43331 Dụng Anh Văn 1993 Cử Nhân
37 67008 Võ Ngọc Thuỷ Tiên 1998 Giáo Viên
38 76240 Trần Thị Mỹ Phương 2002 Sinh Viên
39 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
40 48889 Phạm Thị Minh Ngọc 1997 Sinh Viên
41 29997 Nguyễn Thị Kiều Ly 1992 Cử Nhân
42 56124 Vũ Văn Sơn 1999 Sinh Viên
43 45862 Nguyễn Tấn Hải 1990 Cử Nhân
44 35937 Vũ Hồng Hà 1995 Sinh Viên
45 68253 Nguyễn Thị Thu Thảo 1995 Cử Nhân
46 33485 Ngô Thị Tú 1995 Thạc Sỹ
47 83137 Nguyễn Anh Đức 2005 Sinh Viên
48 38372 Nguyễn Ngọc Thy 1979 Giáo Viên
49 68205 Trần Hồng Phi 1999 Sinh Viên
50 64563 Phạm Huyền Trang 2000 Sinh Viên
51 34069 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
52 86004 Phạm Thị Mỹ Yến 1993 Cử nhân sư phạm
53 42587 Trịnh Đức Anh 1993 Cử Nhân
54 68017 Trần Thị Cẩm Giang 1998 Sinh Viên
55 27435 Vũ Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
56 85995 Võ Ngọc Mi 1993 Giáo Viên
57 79221 Chế Thị Kim Phụng 2000 Sinh Viên
58 66031 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
59 46677 Nguyễn Đặng Thái Xinh 1993 Cử Nhân
60 47115 Hà Kim Nhật 1968 Giáo Viên
61 48725 Huỳnh Thị Xuân Đào 1970 Cử nhân sư phạm
62 84672 Trần Huỳnh Đức 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874853
Your IP : 216.73.216.190