• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 63268 Lê Thị Oanh 1964 Giáo Viên
2 75381 Nguyễn Kim Hà 1985 Giáo Viên
3 39478 Hồ Mai Ngân 1998 Cử Nhân
4 80305 PHAN THU HÀ MY 1995 Cử Nhân
5 72506 Nguyễn Thị Chung 2000 Sinh Viên
6 78808 nguyễn phương ngọc trân 1999 Sinh Viên
7 84576 Võ Huệ Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
8 80781 Đinh Đức Đạt 2000 Sinh Viên
9 84128 Nguyễn Ngọc Diễm Thư 2005 Sinh Viên
10 65117 Trần Nguyễn Thiên Sơn 2000 Sinh Viên
11 52188 Trương Thị Diệp 1998 Sinh viên sư phạm
12 64659 Bùi Hữu Lập 1996 Sinh Viên
13 76025 Trần Thị Khánh Ly 2001 Sinh Viên
14 27666 NGUYỄN PHƯỚC LỢI 1988 Giáo Viên
15 32549 Nguyen Văn Hùng 1953 Giáo Viên
16 49767 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1997 Sinh Viên
17 29555 Trần Minh Thiện 1987 Giáo Viên
18 78407 Võ Bảo Trang 1998 Cử Nhân
19 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
20 84277 Nguyễn Trịnh Thảo Vy 2000 Sinh Viên
21 75616 Chu Thị Quỳnh 2001 Sinh Viên
22 68868 Lê Hồng 1989 Giáo Viên
23 76224 Nguyễn Hồ Thảo Uyên 2000 Sinh Viên
24 76801 Trương Xuân Phước 1993 Kỹ Sư
25 50977 Hồ Thị Tuyến 1976 Giáo Viên
26 80055 Nguyễn Phạm Bảo Châu 2001 Sinh Viên
27 76946 Nguyễn Anh Hào 2001 Sinh Viên
28 40990 Phạm Thị Mai 1990 Thạc Sỹ
29 74223 Huỳnh Thị Kim Trúc 1977 Cử nhân sư phạm
30 37864 Đỗ Đặng Đức 1990 Sinh Viên
31 24304 Lê Quang Minh 1984 Sinh Viên
32 80502 Trần Hà Huyền Thương 1965 Giáo Viên
33 76774 Đinh ngọc phương 2001 Sinh Viên
34 51091 Nguyễn Thị Đan Quỳnh 1996 Cử Nhân
35 78244 Nguyễn Phước Minh Ngọc 2001 Sinh Viên
36 62747 Phạm Thị Huyền 1981 Giáo Viên
37 65878 Nguyễn Võ Hoàng Anh 2000 Sinh Viên
38 76057 Đỗ Phạm Minh 1995 Bằng Khác
39 71293 Nguyễn Thị Ly 1999 Cử Nhân
40 76127 Nguyễn Khoa Dương 1994 Giáo Viên
41 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
42 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
43 80544 Nguyễn Thị Mai Trang 1987 Giáo Viên
44 64168 Đặng Thị Thanh Hải 2000 Sinh Viên
45 49276 Phạm thị quỳnh như 1996 Sinh viên sư phạm
46 76444 Võ Hồng Phúc 1995 Thạc Sỹ
47 72279 Nguyễn Thị Lài 1976 Cử nhân sư phạm
48 78205 Nguyễn Thị Lan Anh 2002 Sinh Viên
49 68923 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
50 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
51 75585 Trần Hoàng Anh 2001 Sinh Viên
52 80856 Trần Thị Phi Nhung 2000 Sinh Viên
53 43724 Lê Thị Hồng Hoa 1982 Cử Nhân
54 74719 nguyễn tuấn anh 1993 Giáo Viên
55 58330 Trần Nguyễn Tố Uyên 1998 Sinh Viên
56 68858 Nguyễn Thị Hồng Phi 1994 Giáo Viên
57 74871 Dương Huỳnh Hải Yến 1999 Sinh Viên
58 51248 Nguyễn Việt Tiến 1967 Giáo Viên
59 70143 Bùi Thị Kim Doanh 1997 Giáo Viên
60 74908 Đặng Lê Phương Uyên 2001 Sinh Viên
61 85379 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 2003 Sinh Viên
62 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
63 59762 Nguyễn Thị Trúc Phương 1995 Giáo Viên
64 85109 Nguyễn Đinh Trà My 2005 Sinh Viên
65 78711 Võ Thị Ngọc Hiếu 2002 Sinh Viên
66 54302 Nguyễn Tuấn 1998 Sinh Viên
67 83385 Thân Thị Hà Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
68 69912 Hồ Minh Vương 1992 Cử Nhân
69 46328 Nguyễn Vũ Bảo Trinh 1995 Giáo Viên
70 84401 Nguyễn Anh Hào 2003 Sinh Viên
71 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
72 80109 Phan Thị Hồng Minh 2001 Sinh viên sư phạm
73 84063 ĐẶNG VŨ HOÀNG HÂN 2000 Giáo Viên
74 49557 Nguyễn Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
75 79096 Nguyễn Thị Hồng Nhiên 1995 Bằng Khác
76 84871 Lê Quốc Trung 2005 Sinh Viên
77 51450 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử Nhân
78 39858 Lê Thu Thảo 1998 Sinh Viên
79 79389 Phạm Văn Quang 1997 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92908261
Your IP : 216.73.216.42