• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 62987 Nguyễn Văn Quyền 1999 Sinh viên sư phạm
2 40774 Hà Kiều Trang 1998 Sinh Viên
3 57342 Đỗ Thị Diễm Quỳnh 1998 Sinh Viên
4 65417 Nguyễn Thị Cúc 1996 Giáo Viên
5 84803 Nguyễn Trung Quân 2003 Sinh Viên
6 49606 Trần Đoàn Phương Uyên 1998 Giáo Viên
7 68216 Trương Thị Thanh Tuyền 1998 Sinh viên sư phạm
8 80541 Đào Thị Hồng Ngân 2003 Sinh Viên
9 62354 Lê Thị Mỹ Tiên 1994 Giáo Viên
10 51396 Đào ngọc thương 1990 Cử Nhân
11 81563 Trần Thị Thanh Lan 2003 Sinh Viên
12 53479 Võ Thị Kim Liên 1995 Cử Nhân
13 70988 Phạm Thị Thu Trâm 2001 Sinh Viên
14 73497 Ngô Thị Kim Thể 2001 Sinh Viên
15 67218 Nguyễn Hồng Đăng 2000 Sinh Viên
16 70170 Đặng Ngọc An 2000 Sinh Viên
17 70159 Trần Thị Ngọc Mai 1994 Giáo Viên
18 76775 Phạm Thị Minh Nguyệt 2000 Sinh Viên
19 39440 Lê Đình Bảo Quỳnh 1975 Giáo Viên
20 81540 LÊ TRẦN BÁCH HỢP 1996 Bằng Khác
21 60636 Trần Kim Ý Phương 1996 Giáo Viên
22 80456 Văn Lê Mỹ Uyên 2003 Sinh Viên
23 46855 Huỳnh Trần Cương 1984 Giáo Viên
24 70284 Nguyễn Thị Anh Đào 1977 Giáo Viên
25 46656 Hồ Thị Ngọc Vân 1960 Giáo Viên
26 77846 Trần Quốc Thắng 2002 Sinh Viên
27 82633 Cao thị thu thuỷ 2004 Sinh Viên
28 75512 Nguyễn Anh Thư 2000 Giáo Viên
29 76270 Đoàn Thị Kim Ngân 2001 Sinh Viên
30 73606 Lữ Thành Thiên 2001 Sinh Viên
31 48020 Phan Thị Thu Hường 1989 Giáo Viên
32 78245 TRẦN THỊ THANH TRÚC 2002 Sinh Viên
33 66831 Trần Thị Trúc Hậu 2000 Sinh Viên
34 58304 Nguyễn Lê Hương Giang 1998 Sinh Viên
35 28314 Hoàng Thu Thảo 1992 Giáo Viên
36 84546 Lê Thị Thuỳ Trang 2003 Sinh Viên
37 68823 Phan Khải Hoàng 2000 Sinh Viên
38 76750 SAng 2001 Sinh Viên
39 83444 Lê Nguyễn Ngọc Nữ 2002 Sinh Viên
40 43252 Nguyễn Thị Mai Liên 1963 Giáo Viên
41 75959 Nguyễn Thành Khiêm 2000 Sinh Viên
42 83544 Nguyễn Thị Kim Uyên 2002 Sinh Viên
43 76904 Ngô thị thoa 2001 Sinh Viên
44 35956 Trương Thị Phượng Hằng 1993 Giáo Viên
45 80013 Nguyễn Hòa Bình 1999 Cử Nhân
46 40637 Lê Thị Trúc Quỳnh 1996 Giáo Viên
47 67130 Đoàn Thạch Lam 1963 Cử nhân sư phạm
48 75727 Nguyễn Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
49 59665 Lê Hiếu Thảo 1974 Giáo Viên
50 82502 Nguyễn Thị Trúc Phương 2002 Sinh Viên
51 58312 Nguyễn Lê Bảo Hân 1997 Cử Nhân
52 82164 PHAM THI DIEM TRINH 1998 Cử Nhân
53 66766 Nguyễn Thị Kim Thoa 1996 Cử nhân sư phạm
54 74883 Phạm Thị Hồng Ngọt 1999 Sinh Viên
55 70392 Trần Thị Thanh 1998 Sinh Viên
56 84180 Võ Minh Long 2005 Sinh Viên
57 48329 Lê Thị Kim Thanh 1996 Cử Nhân
58 82197 Đỗ Văn Nam 2001 Sinh Viên
59 64819 Luân Đức Anh Thi 1997 Giáo Viên
60 79054 HUỲNH THỊ KIM NƯƠNG 1999 Cử Nhân
61 82279 Trần Hoàng Minh Trúc 2003 Sinh Viên
62 34323 Trần Nguyễn Phương Thảo 1995 Cử Nhân
63 76143 Lâm Kim Yến 1998 Giáo Viên
64 77457 Đặng Lê Thục Đoan Hạnh 1999 Sinh Viên
65 78788 Huỳnh Ngọc Yến Nhi 2002 Sinh Viên
66 43233 Hồ Thị Vân Anh 1990 Giáo Viên
67 77415 Nguyễn Viết Trung 2002 Sinh Viên
68 80811 Nguyễn Ngọc Phúc 1999 Sinh Viên
69 66598 Võ Tường Vy 1999 Sinh Viên
70 49816 Hồ Trọng Bình 1992 Sinh Viên
71 43625 Lê Thùy Nhật Minh 1997 Sinh Viên
72 80224 Hoàng Thủy Minh Mến 2003 Sinh Viên
73 82893 Đinh Vân Anh 2003 Sinh Viên
74 57501 Nguyễn Thị Trà Giang 1998 Sinh Viên
75 66814 Nguyễn Trần Tường Vy 1998 Cử nhân sư phạm
76 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
77 75774 Trương Ngọc Chương 1980 Giáo Viên
78 29269 Nguyễn Thị Thảo Vy 1996 Giáo Viên
79 84453 Trần Thị Bích Hằng 2005 Sinh Viên
80 74564 Lê Tâm Bình 1998 Sinh Viên
81 73891 Phan Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
82 33524 Lê Thị Lý 1956 Giáo Viên
83 77250 Nguyễn Văn Vinh 2002 Sinh viên sư phạm
84 82483 Nguyễn Thị Minh Uyên 2001 Sinh Viên
85 80473 Mai Ngọc Yến Nhi 2003 Sinh Viên
86 80024 Phan Thị Như Quỳnh 2001 Sinh Viên
87 78277 Huỳnh Thị Nhất Thuyết 2001 Sinh Viên
88 81809 Nguyễn Khánh Như 2003 Sinh Viên
89 79363 Võ Thị Kim Ngân 1998 Cử Nhân
90 84090 Phạm Thị Hoa Thắm 1990 Thạc Sỹ
91 81745 Trần Thị Thanh Loan 2001 Sinh Viên
92 57422 Phạm Hồng Loan 1995 Sinh Viên
93 67024 Bùi Thị Trúc Ly 2000 Sinh Viên
94 83771 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 2001 Sinh viên sư phạm
95 74443 Tô Lan Phương 1996 Giáo Viên
96 63095 Dương Thị Thảo Trang 2000 Cử Nhân
97 76434 Huỳnh Thị Kim Ngân 1999 Sinh Viên
98 78498 Ngô Dương Phương Nguyên 1998 Cử Nhân
99 70497 Hoàng Nguyễn Thùy Dương 2000 Sinh viên sư phạm
100 80444 Phan Thảo Hoài Thương 2002 Sinh Viên
101 81609 PHAN THÀNH VINH 2004 Sinh Viên
102 78381 HUỲNH THỊ TÂM HẢO 1971 Giáo Viên
103 62172 Chu Thị Hương Lan 1997 Sinh Viên
104 60619 Huỳnh Kim Hằng 1999 Sinh Viên
105 66452 Nguyễn Thị Ái Trang 1995 Giáo Viên
106 76450 Nguyễn Thu Phương 2000 Sinh Viên
107 84287 Huỳnh Thị Thanh Hương 2005 Sinh Viên
108 85278 Nguyễn Thị Thu Ngọc 2002 Cử Nhân
109 32180 Nguyễn Thị Thu Hiền 1989 Thạc Sỹ
110 30917 Nguyễn Thành Vinh 1993 Giáo Viên
111 80325 Nguyễn Phan Thục Anh 2001 Sinh Viên
112 73123 Đinh Phan Quỳnh Nhung 2001 Sinh Viên
113 45509 Lê Vũ Anh Phong 1996 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92913903
Your IP : 216.73.216.42