• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 62159 Đặng Thị Hường 1999 Sinh Viên
2 76242 Nguyễn Minh Thư 1999 Thạc Sỹ
3 51437 Vũ Thị Ngọc Ánh 1998 Sinh Viên
4 84357 Phạm Thị Hoàng Oanh 2003 Sinh Viên
5 80724 Nguyễn Thu Hằng 2002 Sinh Viên
6 84441 Lê Thị Hồng Ngọc 2003 Sinh Viên
7 81565 Lê Trang Thanh 2003 Sinh Viên
8 74606 Châu Kim Ngân 1996 Giáo Viên
9 70113 Nguyễn Thị Phúc Nguyên 1996 Cử nhân sư phạm
10 78440 Hồ Chí Hiếu 1998 Sinh Viên
11 74608 Lê Thị Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
12 44448 Nguyễn Thị Thanh Thiện 1997 Cử Nhân
13 56172 Nguyễn Võ Lực 1994 Giáo Viên
14 75050 Đặng Khang 2001 Cử Nhân
15 75222 Ngô Hoàng Bảo Khuyên 1993 Cử Nhân
16 80509 Trần Thị Lựu 1990 Giáo Viên
17 59543 Vũ Yến Tử 1991 Giáo Viên
18 80172 Nguyễn Hồng Hạnh 2003 Sinh viên sư phạm
19 65213 Huỳnh Bửu Ngọc 1996 Sinh Viên
20 78119 Nguyễn Thị Gia Ân 1988 Giáo Viên
21 74430 Võ Thị Bích Vân 1999 Sinh Viên
22 27983 Hoàng Thị Huệ 1990 Giáo Viên
23 77135 Trần Đình Hải 2002 Sinh Viên
24 67426 Huỳnh Nhật Khoa 1999 Sinh Viên
25 61253 Trịnh Thị Thu 1989 Cử Nhân
26 55066 Đinh Vũ Phương Thảo 1999 Sinh Viên
27 83298 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 2003 Sinh Viên
28 82271 Hoàng Thị Thu Hương 1998 Cử Nhân
29 68523 Trịnh Hằng Úy 1999 Sinh Viên
30 80815 Phan Mai Nhật Oanh 2003 Sinh Viên
31 27074 Phùng Hoàng Điệp 1992 Giáo Viên
32 78945 Phan Nguyễn Quỳnh Anh 2002 Sinh viên sư phạm
33 80712 Trần Anh Kiệt 2002 Sinh Viên
34 51566 Nguyễn Thị Loan 1990 Giáo Viên
35 20647 Lê Văn Cường 1990 Giáo Viên
36 74946 Huỳnh Thị Mỹ 1999 Sinh Viên
37 82879 Huỳnh Nguyễn Song Thương 2002 Sinh viên sư phạm
38 52122 Trần Ngọc Vân Anh 1997 Cử Nhân
39 58381 Trần Thị Diễm Nga 1990 Cử Nhân
40 42734 Đặng Thị Sinh 1984 Giáo Viên
41 80633 TRƯƠNG THỊ TÚ ANH 2002 Sinh Viên
42 80026 PHAN THỊ THU LAN 1988 Giáo Viên
43 64885 Phạm Thị Tuyết Trâm 1997 Sinh Viên
44 82265 ĐẶNG NGỌC TRÚC QUỲNH 2003 Sinh Viên
45 70825 Nguyễn Huỳnh Xuân Vy 2000 Sinh Viên
46 85841 Thái Thuỷ Tiên 2005 Sinh Viên
47 80601 Lê Thị Thu Thảo 2003 Sinh Viên
48 74502 Trịnh Thị Tú Uyên 2001 Sinh Viên
49 66585 nguyễn thị diễm hằng 1994 Thạc Sỹ
50 36878 Nguyễn Ngọc Quý 1986 Thạc Sỹ
51 68156 Đoàn Ngọc Trà Mi 1998 Sinh Viên
52 67379 Ma Diên Lệ 1999 Sinh Viên
53 80101 Trịnh Thanh Nhàn 2003 Sinh viên sư phạm
54 50755 Trần Thị Hồng Quỳnh 1992 Cử Nhân
55 84447 Huỳnh Thị Hương 2002 Cử Nhân
56 84805 TRỊNH TUẤN THANH 2003 Sinh Viên
57 81575 Bùi Hoàng Nhã Uyên 2002 Sinh Viên
58 77371 Huỳnh Thị Thuý Loan 1999 Sinh Viên
59 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
60 68981 Đặng Thị Thúy Linh 1985 Giáo Viên
61 54387 Nguyễn Thành Luân 1990 Cử Nhân
62 53812 Hoàng Văn Khởi 1991 Giáo Viên
63 56343 Mai Hùng Vương 1995 Cử Nhân
64 77224 Trần Chí Hoàng Anh 1996 Kỹ Sư
65 54378 Nguyễn Thảo Vi 1999 Sinh Viên
66 55731 Nguyễn Thị Thu Hồng 1976 Giáo Viên
67 77694 Nguyễn Phạm Thị Kim Thanh Thanh 2002 Sinh viên sư phạm
68 82509 Phạm Nguyễn Xuân Hương 2003 Sinh Viên
69 66550 Nguyễn Thiên Hưng 1997 Sinh Viên
70 80094 Nguyễn Hoàng Mỹ Ngân 2000 Sinh Viên
71 78900 Phạm Vũ Phuơng Uyên 1996 Cử Nhân
72 41945 Hồ Hải Yến 1998 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874736
Your IP : 216.73.216.190