• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61862 CHU ANH THƯ 2000 Sinh Viên
2 85045 Nguyễn Tú Anh 2004 Sinh viên sư phạm
3 84499 Trần Thị Hoài Trang 2005 Sinh Viên
4 49568 Nguyễn Thị Dung Nhi 1998 Cử Nhân
5 57436 Nguyễn Thị Mộng Tuyền 1991 Cử Nhân
6 57414 Nguyễn Đình Ánh 1997 Sinh Viên
7 79123 Phạm Thị Thanh Vân 1999 Sinh Viên
8 31734 Lương Ngọc Thức 1987 Giáo Viên
9 82235 Bùi Vân Anh 2004 Sinh Viên
10 83499 Đặng Kim Thanh 2005 Sinh Viên
11 83550 Nguyễn Trần Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
12 84568 LÊ THỊ NGỌC ANH 2003 Sinh Viên
13 53901 Nguyễn Thị Kim Bình 1995 Giáo Viên
14 85892 Lê Thị Kim Yến 1972 Giáo Viên
15 84848 Bùi Phương Thùy 2004 Sinh Viên
16 67550 Đỗ Thị Minh Nhu 1998 Cử Nhân
17 23164 Đinh Trần Trọng Hiếu 1992 Giáo Viên
18 37806 Phạm Thị Diễm Ngọc 1995 Giáo Viên
19 76431 Lâm Thúy Hằng 2000 Sinh Viên
20 81167 Phạm Thị Anh Khoa 1998 Giáo Viên
21 81455 Lê Thanh Triều 2003 Sinh Viên
22 82163 Nguyễn Ngọc Thanh Thảo 2004 Sinh Viên
23 73811 Nguyễn Thị Kim Anh 1993 Giáo Viên
24 73481 Lê Thị Vân Anh 2000 Sinh Viên
25 63634 Nguyễn Thị Kim Liên 2000 Sinh Viên
26 81761 Đồng Thị Như Thơ 1994 Bằng Khác
27 82814 Nguyễn Tiến Điệp 2003 Sinh Viên
28 72879 Lê Phước Tùng 1999 Sinh Viên
29 72828 Nguyễn Hoàng Diễm Thanh 1993 Giáo Viên
30 77915 Châu Hoàn Mỹ 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92883803
Your IP : 216.73.216.42