• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61463 Vũ Nguyễn Uyên Hân 1999 Sinh Viên
2 42645 Ngô Tùng Phiên 1990 Kỹ Sư
3 38543 Nguyễn Thị Thảo Uyên 1997 Sinh Viên
4 52644 Nguyễn Thị Thu Thủy 1992 Giáo Viên
5 27182 Lê Huỳnh Tiên 1985 Giáo Viên
6 28378 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1993 Sinh Viên
7 66828 Châu Hải Nghi 1995 Giáo Viên
8 80880 Kiều Bình 1988 Giáo Viên
9 39709 Phan thị loan 1992 Cử Nhân
10 34384 Nguyễn Hồng Nhung 1996 Sinh Viên
11 38459 Phan Thị Thu Hà 1993 Cử Nhân
12 57237 Trương Thị Lê 1994 Kỹ Sư
13 52209 Lại Thu Hiền 1999 Sinh Viên
14 42417 Nguyễn Hoàng Thanh 1995 Sinh Viên
15 61741 Trịnh Thị Thúy Ngân 1998 Sinh Viên
16 27007 Nguyễn Thị Hiền 1995 Sinh Viên
17 53549 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
18 57428 Trương Hồng Xuân 1998 Sinh Viên
19 44752 Phạm Nguyễn Duy Bình 1998 Sinh Viên
20 47102 Ngô Văn Phú 1978 Cử Nhân
21 51333 Vũ Quang Minh 1994 Giáo Viên
22 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Sinh Viên
23 50684 Lê Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
24 30733 trịnh hiếu tâm 1992 Cử Nhân
25 48022 Huỳnh Phương Thùy 1996 Sinh Viên
26 45301 Phan Thị Phương 1989 Thạc Sỹ
27 60958 Nguyễn Thành Luân 1989 Giáo Viên
28 30359 Nguyễn Ngọc Hải Ninh 1995 Sinh Viên
29 62985 Đặng Thị Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
30 32175 Khúc Chí Đoan 1995 Sinh Viên
31 56629 Nguyễn Hữu Hảo 1999 Sinh Viên
32 33277 Lê Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
33 58308 lê thị thu thảo 1994 Cử nhân sư phạm
34 33168 Nguyễn Thị Cẩm Hường 1997 Sinh Viên
35 33204 Nguyễn Thị Thu Hồng 1989 Sinh Viên
36 53469 Trần Hoàng Nguyễn Phúc 1999 Sinh viên sư phạm
37 32850 Trần Thị Mỹ Oanh 1994 Sinh Viên
38 33300 Nguyễn Thị Minh Thi 1997 Sinh Viên
39 59227 Nguyễn Quỳnh Anh 1998 Sinh viên sư phạm
40 32859 Phạm Công Thường 1987 Giáo Viên
41 32957 Nguyễn Thị Kim Mai 1995 Sinh Viên
42 57926 Cao Võ Nhã Quyên 1998 Sinh Viên
43 33278 Trương Thành Ty 1993 Kỹ Sư
44 56467 Đỗ Văn Thiện 1995 Cử Nhân
45 61141 Thân Thị Thúy Nhi 1999 Sinh Viên
46 38578 Nguyễn Tài Trí 1988 Thạc Sỹ
47 49873 Nguyễn Minh Nhựt 1996 Sinh Viên
48 51825 Phan Thị Ngọc Hà 1998 Sinh Viên
49 41059 Nguyễn Thị ThanhNga 1998 Sinh Viên
50 61133 HOÀNG THỊ THANH LOAN 1988 Cử nhân sư phạm
51 31811 Phạm phương ly 1997 Sinh Viên
52 85978 Lý Tuyết Vy 2004 Sinh Viên
53 54466 Võ Thanh Thủy 1992 Cử Nhân
54 85816 Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh 2006 Sinh viên sư phạm
55 52378 Lê Thị Hiền 1990 Cử Nhân
56 63762 Phạm Hoàng Ngọc Trân 1999 Cử Nhân
57 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
58 85981 Nguyễn Thanh Toàn 2006 Sinh Viên
59 53925 Trần Khắc Duy 1995 Cử Nhân
60 39739 Nguyễn Thanh Sang 1991 Kỹ Sư
61 62600 Nguyễn Thị Bích Trâm 1996 Cử nhân sư phạm
62 51021 Lê Dương Ngọc 1993 Cử nhân sư phạm
63 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
64 36215 Trần Hoàng Kim Phụng 1997 Sinh Viên
65 27439 Vũ Thị Tuyết Ngọc 1988 Giáo Viên
66 61800 Nguyễn Thị Hương Giang 1994 Cử Nhân
67 43639 Tạ Thị Kim Son 1994 Cử Nhân
68 32839 Phan Quân Thụy 1996 Sinh Viên
69 32249 Nguyễn Hương Quỳnh 1995 Sinh Viên
70 37939 Nguyễn Thị Linh 1992 Cử Nhân
71 63978 Nguyễn Thị Hoàng Châu 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92936655
Your IP : 216.73.216.42