• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 60828 Trương Vĩnh Tiến 1999 Sinh Viên
2 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
3 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
4 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
5 83509 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
6 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
7 80577 VŨ TUẤN ANH 1989 Cử Nhân
8 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
9 35911 Lê Thị Diệu An 1994 Giáo Viên
10 76826 Huỳnh Thị Lệ Hà 1994 Giáo Viên
11 83193 Lê Dương Khánh Huyền 2001 Giáo Viên
12 73595 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
13 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
14 78666 Nguyễn Trung Hiếu 2000 Sinh Viên
15 84406 Nguyễn Hoài Thu 2005 Cử Nhân
16 62881 Lê Thị Ánh Hiệp 1991 Giáo Viên
17 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
18 22749 Phan Thị Ba 1995 Sinh Viên
19 79353 Lê Thị Bích Vân 1996 Giáo Viên
20 43050 Lê Ngọc Phương Khanh 1997 Sinh Viên
21 78478 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Giáo Viên
22 78494 ĐÕ THỊ HOA LÊ 1985 Cử nhân sư phạm
23 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
24 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
25 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
26 84477 Hoàng Hồng Phựơng 1982 Giáo Viên
27 28206 Hồ Thị Nhựt Phương 1988 Giáo Viên
28 66626 Đặng Thái Ngọc 1987 Kỹ Sư
29 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
30 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
31 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
32 81966 Nguyễn Ngọc Giang 2004 Sinh Viên
33 42962 Kiều Phương Linh 1998 Sinh Viên
34 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
35 54162 Lại Quý Dương 1990 Cử nhân sư phạm
36 58245 Nguyen Trang 1998 Giáo Viên
37 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
38 70442 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
39 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
40 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
41 81574 Nguyễn Trọng Tú 2000 Sinh Viên
42 80058 Nguyễn Thị Hoài Băng 2000 Cử Nhân
43 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
44 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
45 81802 Nguyễn Thị Thiên Nga 1976 Giáo Viên
46 46003 ngô van hưng 1993 Kỹ Sư
47 77516 Từ Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
48 46114 Nguyễn thị hồng nguyệt 1998 Sinh Viên
49 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
50 65346 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 1989 Cử Nhân
51 71410 Nguyễn Tích Đức 1998 Cử nhân sư phạm
52 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266760
Your IP: Loading...