• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
2 65057 Nguyễn Thị Nguyên 1995 Giáo Viên
3 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
4 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
5 58574 Lê Thị Ánh Quyên 1999 Sinh viên sư phạm
6 45011 Nguyễn Văn Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
7 56082 Nguyễn Minh Anh 1996 Cử Nhân
8 32879 Trương Thị Lan Anh 1995 Sinh Viên
9 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
10 53442 Nguyễn Ngọc Thúy 1989 Kỹ Sư
11 38848 Phạm Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
12 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
13 56339 Nguyễn Lâm Anh 1999 Sinh Viên
14 50443 Trần Thị Mai 1988 Cử nhân sư phạm
15 42550 Lộc Tuân 1990 Cử Nhân
16 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
17 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
18 40400 Bùi Thiên Sao 1983 Cử Nhân
19 43698 Phan Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
20 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
21 61819 Nguyễn Thị Tập 1986 Giáo Viên
22 53496 Nguyễn Văn Quyết 1998 Sinh Viên
23 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
24 29427 Đoàn Thị Thu Hiền 1985 Giáo Viên
25 47629 Bùi Quang Thắng 1992 Sinh Viên
26 39828 Phạm Diệu Linh 1993 Giáo Viên
27 58102 Trương Ngọc Cẩm Vy 1989 Sinh Viên
28 55965 Nguyễn Minh Quyền 1990 Cử Nhân
29 54059 Phan Thị Hoàn 1999 Sinh Viên
30 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
31 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
32 84394 NGÔ HOÀNG LONG 2004 Sinh Viên
33 50155 Đỗ Hoài Trâm 1995 Cử nhân sư phạm
34 55332 Võ Thị Tố Nguyên 1996 Sinh Viên
35 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
36 84597 Nguyễn Hoàng Quân 2003 Sinh Viên
37 55647 Nguyễn Việt Hoa 1999 Sinh Viên
38 44914 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1981 Giáo Viên
39 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
40 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
41 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
42 75618 Hoàng Thị Thùy Dung 1998 Giáo Viên
43 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
44 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
45 29897 Lê Thảo Nhân 1990 Giáo Viên
46 79450 Lê Duy 1995 Giáo Viên
47 51482 Nghiêm Thị Trang 1989 Giáo Viên
48 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
49 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên
50 50310 Nguyễn Hoàng Thùy Linh 1999 Sinh Viên
51 1062 Chung Duy Linh 1988 Giáo Viên
52 83114 Lý Bảo Nhi 2003 Sinh Viên
53 44521 Phan Thị Tuyết Ngọc 1991 Giáo Viên
54 50370 Lương bảo trâm 1973 Giáo Viên
55 50033 Vũ Thị Hảo 1995 Cử Nhân
56 70734 Ngô Nguyễn Thùy Dương 1992 Cử Nhân
57 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
58 43148 Nguyễn Thanh Sang 1998 Sinh Viên
59 56330 Trần Minh Xinh 1998 Sinh Viên
60 82305 Trần Thị Thục Nhi 1996 Giáo Viên
61 50028 Nguyễn Thị Ngoan 1974 Giáo Viên
62 84728 Trần Minh Thọ 2002 Sinh Viên
63 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
64 82285 Nguyễn Thị Vân Anh 1996 Giáo Viên
65 34916 Nguyễn Thị Hoa Mai 1979 Giáo Viên
66 79906 Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Giáo Viên
67 48094 BÙI THỊ HỒNG LAN 1994 Cử nhân sư phạm
68 49188 Tòng Thị Dung 1982 Giáo Viên
69 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
70 83908 Trần Thị Kim Ngân 2003 Sinh Viên
71 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
72 51296 Nguyễn Hồng Phi 1998 Sinh Viên
73 84692 Tô Vũ Thái Hào 2001 Cử Nhân
74 30425 Đinh Thị Kiều Trinh 1994 Giáo Viên
75 82987 Mai Thị Quỳnh Như 2001 Sinh Viên
76 85085 Lê Vũ Thảo Vân 2006 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92860599
Your IP : 216.73.216.190