• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 58574 Lê Thị Ánh Quyên 1999 Sinh viên sư phạm
2 45011 Nguyễn Văn Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
3 56082 Nguyễn Minh Anh 1996 Cử Nhân
4 32879 Trương Thị Lan Anh 1995 Sinh Viên
5 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
6 53442 Nguyễn Ngọc Thúy 1989 Kỹ Sư
7 38848 Phạm Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
8 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
9 56339 Nguyễn Lâm Anh 1999 Sinh Viên
10 50443 Trần Thị Mai 1988 Cử nhân sư phạm
11 42550 Lộc Tuân 1990 Cử Nhân
12 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
13 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
14 40400 Bùi Thiên Sao 1983 Cử Nhân
15 43698 Phan Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
16 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
17 61819 Nguyễn Thị Tập 1986 Giáo Viên
18 53496 Nguyễn Văn Quyết 1998 Sinh Viên
19 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
20 29427 Đoàn Thị Thu Hiền 1985 Giáo Viên
21 47629 Bùi Quang Thắng 1992 Sinh Viên
22 39828 Phạm Diệu Linh 1993 Giáo Viên
23 58102 Trương Ngọc Cẩm Vy 1989 Sinh Viên
24 55965 Nguyễn Minh Quyền 1990 Cử Nhân
25 54059 Phan Thị Hoàn 1999 Sinh Viên
26 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
27 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
28 84394 NGÔ HOÀNG LONG 2004 Sinh Viên
29 50155 Đỗ Hoài Trâm 1995 Cử nhân sư phạm
30 55332 Võ Thị Tố Nguyên 1996 Sinh Viên
31 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
32 84597 Nguyễn Hoàng Quân 2003 Sinh Viên
33 55647 Nguyễn Việt Hoa 1999 Sinh Viên
34 44914 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1981 Giáo Viên
35 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
36 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
37 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
38 75618 Hoàng Thị Thùy Dung 1998 Giáo Viên
39 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
40 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
41 29897 Lê Thảo Nhân 1990 Giáo Viên
42 79450 Lê Duy 1995 Giáo Viên
43 51482 Nghiêm Thị Trang 1989 Giáo Viên
44 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
45 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên
46 50310 Nguyễn Hoàng Thùy Linh 1999 Sinh Viên
47 1062 Chung Duy Linh 1988 Giáo Viên
48 83114 Lý Bảo Nhi 2003 Sinh Viên
49 44521 Phan Thị Tuyết Ngọc 1991 Giáo Viên
50 50370 Lương bảo trâm 1973 Giáo Viên
51 50033 Vũ Thị Hảo 1995 Cử Nhân
52 70734 Ngô Nguyễn Thùy Dương 1992 Cử Nhân
53 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
54 43148 Nguyễn Thanh Sang 1998 Sinh Viên
55 56330 Trần Minh Xinh 1998 Sinh Viên
56 82305 Trần Thị Thục Nhi 1996 Giáo Viên
57 50028 Nguyễn Thị Ngoan 1974 Giáo Viên
58 84728 Trần Minh Thọ 2002 Sinh Viên
59 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
60 82285 Nguyễn Thị Vân Anh 1996 Giáo Viên
61 34916 Nguyễn Thị Hoa Mai 1979 Giáo Viên
62 79906 Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Giáo Viên
63 48094 BÙI THỊ HỒNG LAN 1994 Cử nhân sư phạm
64 49188 Tòng Thị Dung 1982 Giáo Viên
65 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
66 83908 Trần Thị Kim Ngân 2003 Sinh Viên
67 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
68 51296 Nguyễn Hồng Phi 1998 Sinh Viên
69 84692 Tô Vũ Thái Hào 2001 Cử Nhân
70 30425 Đinh Thị Kiều Trinh 1994 Giáo Viên
71 82987 Mai Thị Quỳnh Như 2001 Sinh Viên
72 85085 Lê Vũ Thảo Vân 2006 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92860599
Your IP : 216.73.216.190