• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 58250 Lê Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
2 31911 Đỗ Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
3 44983 Nguyễn Hoàng Huyền Trân 1998 Sinh Viên
4 31730 Nguyễn Phương Anh 1995 Giáo Viên
5 32127 Văn Thị Hồng Nhung 1997 Sinh Viên
6 41156 Phạm Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
7 29954 Trần Văn Hường 1989 Cử Nhân
8 48315 Ngô Ngọc Như Ngà 1998 Sinh Viên
9 38329 Hoàng Thị Phương Trang 1998 Sinh Viên
10 31705 Phạm Thanh Tuấn 1992 Sinh Viên
11 55703 Phan Khánh Huyền 1999 Sinh Viên
12 39389 Trần Văn Khánh 1991 Kỹ Sư
13 34311 Nguyễn Văn Hường 1990 Giáo Viên
14 57060 Đỗ Thảo Vy 1997 Sinh Viên
15 58060 NGUYỄN MINH TRẮNG 1997 Sinh Viên
16 43235 Lê Thị Nguyệt Nga 1991 Giáo Viên
17 27394 Nguyễn Phúc Tài 1988 Cử Nhân
18 50660 Trần Phước Đức Long 1997 Sinh Viên
19 51361 Đỗ Thanh Phong 1994 Giáo Viên
20 60885 Mai Thị Nhàn 1999 Sinh Viên
21 26897 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
22 38611 Nguyễn Lê Trà Giang 1997 Sinh Viên
23 33553 Đoàn Xuân Mĩ Ý 1991 Giáo Viên
24 27500 Dong Thanh Dung 1974 Giáo Viên
25 57555 Đặng Ngọc Sang 1993 Kỹ Sư
26 85370 Huỳnh Minh Hải Phương 2006 Sinh Viên
27 38095 Ðặng Phương Minh 1965 Giáo Viên
28 49390 Đào Quỳnh Anh 1998 Sinh Viên
29 49603 Lê Cẩm Minh 1997 Sinh Viên
30 55612 Trịnh Thị Thúy Kiều 1990 Cử Nhân
31 38122 Nguyễn Thanh Tiến 1995 Sinh Viên
32 59242 Phạm Thị Thùy 1995 Cử Nhân
33 56723 Lê Thương 1994 Cử Nhân
34 56410 Nguyễn Thị Lượng 1998 Sinh Viên
35 43204 Nguyễn Văn Đạt 1997 Sinh Viên
36 39982 Nguyễn Mạnh Cường 1997 Sinh Viên
37 61011 Nguyễn Nguyên Thảo Vy 1995 Cử Nhân
38 81652 Nguyễn Trúc Phương Thịnh 1995 Cử Nhân
39 53654 Nguyễn Thị Châm 1998 Sinh Viên
40 61068 Võ Thị Thục Trinh 1999 Sinh Viên
41 42502 Tạ Thị Sao Trang 1991 Cử Nhân
42 45687 Trần Thị Thuý My 1997 Sinh Viên
43 51043 Ngô Thanh Tâm 1995 Sinh viên sư phạm
44 38318 Trần Đăng Khoa 1998 Sinh Viên
45 31198 Bạch Xuân Đạo 1997 Sinh Viên
46 38691 Nguyễn Thị Thu Vân 1990 Cử Nhân
47 43415 Nguyễn Văn Phi 1995 Sinh Viên
48 56257 Nguyễn Ngọc Anh Thư 1994 Giáo Viên
49 40538 phạm thị quỳnh 1985 Thạc Sỹ
50 85819 Trần Thuỳ Trang 2006 Sinh viên sư phạm
51 82826 Nguyễn Minh Tân 2005 Sinh Viên
52 40738 Nguyễn Thị Việt Hải 1997 Sinh Viên
53 50551 Đỗ Nguyễn Thuỳ Vân 1995 Sinh viên sư phạm
54 66538 Đặng Trọng Nghĩa 1987 Giáo Viên
55 57899 Phan Thị Thủy 1990 Cử Nhân
56 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
57 85820 Nguyễn Thị Thuỳ Loan 1996 Giáo Viên
58 63776 Nguyễn Quang Khiêm 2000 Sinh Viên
59 46917 Nguyễn Phương Thảo 1993 Cử Nhân
60 31993 Nguyễn Trọng Cường 1996 Sinh Viên
61 49410 Trần Thị Phương Trà 1998 Sinh viên sư phạm
62 85940 Nguyễn Hoàng Kim 2005 Sinh Viên
63 83930 Phạm Thị Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
64 56120 Võ Thị Xuân Hòa 1999 Sinh Viên
65 52385 Nguyễn Văn Hiếu 1999 Sinh Viên
66 36395 Võ Thị Xa Phương 1994 Giáo Viên
67 36425 Nguyễn Ngọc Hưng 1992 Sinh Viên
68 50789 Nguyễn Đức Vương 1999 Sinh Viên
69 26998 Nguyễn Thị Thùy Trang 1994 Sinh Viên
70 52387 Trần Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
71 48556 Trần Thị Ngọc Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
72 57483 Nguyễn Thị Tố Huyên 1998 Sinh Viên
73 47838 Bùi Thị Phúc Trường 1997 Sinh Viên
74 31224 Đồng Khau Tú 1991 Cử Nhân
75 62143 Đặng Anh Thục 1998 Sinh Viên
76 30821 Nguyen Kim Tram 1987 Giáo Viên
77 52335 Hồ Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
78 49954 Trần Mỹ Ngọc 1994 Cử nhân sư phạm
79 51761 Nguyễn Thị Bảo Phúc 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92930563
Your IP : 216.73.216.42