• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 57785 Nguyễn Thị Lý 1995 Cử nhân sư phạm
2 71024 Nguyễn Thị Thúy Dung 2001 Cử Nhân
3 54575 Phạm Nguyên Phương 1994 Kỹ Sư
4 61383 Trần Thị Nhàn 1998 Sinh Viên
5 71038 Nguyễn Thị Kim Nhung 1990 Bằng Khác
6 48596 Nguyễn Bá Tường Anh 1999 Sinh Viên
7 70751 Dương Trí Kiệt 2001 Cử Nhân
8 62095 Trần Thị Thủy 1990 Giáo Viên
9 83706 Nguyễn Bình Nguyên 1992 Cử Nhân
10 55700 Nguyễn Văn Lâm 1999 Sinh Viên
11 47148 Nguyễn Thị Thi Thương 1994 Giáo Viên
12 50005 Nguyễn Trọng Thủy 1992 Kỹ Sư
13 61325 Phan Thị Diệu 1998 Sinh Viên
14 70945 Nguyễn Thị Nghệ 1993 Cử nhân sư phạm
15 69883 Đỗ Ngọc Kim Ngân 1994 Giáo Viên
16 54869 Tạ Văn Tấn Tài 1995 Sinh viên sư phạm
17 69147 Võ Hoàng Ân 1997 Sinh Viên
18 71019 Nguyễn Thị Mẫn Nghi 2001 Cử Nhân
19 48486 Quách Phương Mai 1992 Kỹ Sư
20 45902 Dương Thị Thu 1988 Giáo Viên
21 49656 Đỗ Văn Luận 1982 Cử nhân sư phạm
22 70643 Nguyễn Cao Huyên 2000 Cử Nhân
23 61585 Nguyễn Kim Anh 1999 Sinh viên sư phạm
24 47733 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1994 Cử Nhân
25 48352 Thái Thị Trang 1989 Cử Nhân
26 29693 Đặng Văn Hùng 1983 Giáo Viên
27 37533 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1993 Kỹ Sư
28 28053 Nguyễn Hữu Lộc 1969 Giáo Viên
29 36711 Trần thị thanh phương 1997 Sinh Viên
30 37591 Đỗ Văn Luận 1982 Giáo Viên
31 34875 Vũ Ngọc Trâm 1997 Sinh Viên
32 69287 Lê Thị Mai 1988 Cử Nhân
33 45853 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
34 24686 Võ Thị Mỹ Linh 1991 Giáo Viên
35 50840 Huỳnh Thị Hà Duy 1993 Cử Nhân
36 68451 Lý Thị Minh Nguyệt 2000 Sinh Viên
37 63306 Nguyễn Ánh Ngọc 2000 Sinh Viên
38 39784 Đặng Lục Ý Nhi 1994 Bằng Khác
39 62829 Nguyễn Thị Khánh Hòa 1999 Sinh Viên
40 61601 Lê Việt Đức 1997 Sinh Viên
41 69402 Phan Sy MY 1993 Cử Nhân
42 61543 Đặng Thị Quỳnh Hoa 1999 Sinh Viên
43 62316 Bùi Đình Thiệu 1999 Sinh Viên
44 69291 Nguyễn Đỗ Diễm Thương 1997 Cử nhân sư phạm
45 64709 Hoàng Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
46 47896 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1989 Thạc Sỹ
47 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
48 30286 Nguyễn Thị Hiền Thương 1997 Sinh Viên
49 46087 Trần Thị Phượng 1994 Cử Nhân
50 69018 Phan đình khánh 1991 Kỹ Sư
51 35869 Hoàng Thị Minh Phượng 1993 Giáo Viên
52 25151 Mai Văn Đức Tuyên 1989 Giáo Viên
53 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
54 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
55 69835 Đào Thị Kim Liên 1994 Giáo Viên
56 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
57 69312 Nguyễn Duy Khánh 2000 Sinh Viên
58 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
59 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
60 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
61 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
62 69235 Nguyễn Xuân Trường 1995 Bằng Khác
63 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
64 47966 Chu Thị Huyền Trang 1986 Kỹ Sư
65 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân
66 33689 NGUYỄN MINH HẢI 1986 Thạc Sỹ
67 60734 Trần Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
68 80388 Nguyễn Quốc Minh 2001 Sinh Viên
69 47633 Nguyễn Thị Dung 1994 Sinh viên sư phạm
70 65816 Phạm Thành Trung 1991 Cử Nhân
71 69579 Nguyễn Thị Kim Tiền 1993 Cử Nhân
72 69060 Vũ Hữu Khang 1991 Cử Nhân
73 29700 NGUYỄN MẠNH HÙNG 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92846106
Your IP : 216.73.216.190