• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 57316 Phan Minh Tiến 1992 Giáo Viên
2 84712 Lê Nguyễn Khánh Hằng 2004 Sinh Viên
3 73866 Nguyễn Thị Tuyết 1998 Sinh Viên
4 82434 Nguyễn Đặng Hoài Thương 2004 Sinh Viên
5 81186 Trần Nguyễn Minh Khoa 1999 Giáo Viên
6 80617 Hoàng Thị Tuyết 1988 Cử nhân sư phạm
7 86032 Nguyễn Ngọc Ánh 2005 Sinh Viên
8 81126 Đỗ Thị Thùy Duyên 2002 Sinh Viên
9 81448 Trần thị hằng 1990 Giáo Viên
10 82525 Võ Hoàng Nguyên 2002 Sinh Viên
11 51853 Trần Thị Phương Thúy 1998 Sinh Viên
12 83919 Đinh Thị Ngọc Ly 2005 Sinh Viên
13 81584 Bùi Thế Thắng 1990 Cử Nhân
14 61721 Nguyễn thị Hiền 1986 Cử nhân sư phạm
15 83711 Phan Thanh Huyền 2004 Sinh Viên
16 83588 Nguyễn Lương Gia Hân 2003 Sinh Viên
17 85930 Lê Thị Như Anh 2002 Cử Nhân
18 81356 Trần Thị Tiểu Tình 2003 Sinh Viên
19 81725 Trương Thị Như Bình 2002 Sinh Viên
20 73930 Trần Yến Nhi 1996 Sinh Viên
21 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
22 84317 Bùi Nhật Khánh Uyên 2004 Sinh Viên
23 85970 Nguyễn Thị Hương 2004 Sinh Viên
24 81931 Trầm Thị BÍch Chi 1987 Cử nhân sư phạm
25 66413 Đặng Thị Ngọc Oanh 1997 Cử Nhân
26 81118 Lê Thị Anh Thi 2003 Sinh Viên
27 81113 Trần Nguyễn Duy Thái 2003 Sinh Viên
28 80121 Bùi Hiếu Toàn 2002 Sinh viên sư phạm
29 82281 Nguyễn Thị Thanh Châu 2003 Sinh Viên
30 81417 Trần Mãi Hoài Thương 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92875217
Your IP : 216.73.216.219