• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 57068 Trương Trần Trân Nhi 1998 Kỹ Sư
2 82727 Nguyễn Tuấn Huy 2004 Sinh Viên
3 78915 Trần Quang Duy 2001 Sinh Viên
4 82725 Bùi Thị Mỹ Nữ 2004 Sinh Viên
5 81456 Nguyễn Thùy Linh 1996 Giáo Viên
6 59742 Nguyễn Ngọc Hồng Nhung 1999 Giáo Viên
7 81611 Trần Thảo Hiệp 1998 Bằng Khác
8 85042 Hoàng Minh Thư 2005 Sinh Viên
9 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
10 81361 Nguyễn Hữu Trường Sơn 2004 Sinh Viên
11 79065 Trần Thị Xuân Mai 2002 Sinh Viên
12 68724 Compain Hue 1972 Sinh viên sư phạm
13 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
14 81420 Nguyễn Mỹ Trà Giang 2004 Sinh Viên
15 82731 Bùi Hoàng Hương Giang 2001 Sinh Viên
16 79336 Huỳnh Thị Như Mai 1997 Cử Nhân
17 81426 Trần Hữu Nghĩa 2004 Sinh Viên
18 84210 Vũ Đào Tấn Long 2004 Sinh Viên
19 85427 Cao Hà Nhi 2005 Sinh Viên
20 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
21 72581 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
22 78283 Lê Thành Hậu 2000 Sinh Viên
23 30051 Lê Ngọc Yến 1988 Giáo Viên
24 73919 Phan Thị Thanh 1993 Giáo Viên
25 47500 Hoàng Thị Vân Anh 1988 Giáo Viên
26 63361 Nguyễn Minh Tuấn 2000 Giáo Viên
27 72801 Đỗ Thúy Vy 2000 Sinh viên sư phạm
28 86018 Nguyễn Hoàng Hà Ninh 2005 Sinh Viên
29 80230 Lê Minh Hằng 2003 Sinh Viên
30 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
31 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
32 85962 Đàm Trung Hiếu 2005 Sinh Viên
33 79927 Đăng Thị Hải Xuyên 1995 Giáo Viên
34 77777 Nguyễn Ngọc Huyền Trang 1997 Sinh Viên
35 79214 Võ Thị Thảo 2001 Sinh Viên
36 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
37 79954 Trần Thị Kim Trâm 2002 Sinh Viên
38 84738 Hoàng Trâm 2005 Sinh Viên
39 45617 Chung Thị Hoa 1998 Cử Nhân
40 80538 lâm thị bạch 1988 Cử Nhân
41 83521 Đào Huy Thông 2003 Sinh Viên
42 68399 Cổ Thiện Lâm 1994 Giáo Viên
43 82751 Nguyễn Thị Tứ Thanh 2003 Sinh Viên
44 85321 Nguyễn Phương Anh 2003 Sinh Viên
45 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
46 71329 HỒ THỊ YẾN 1999 Sinh Viên
47 69943 nguyễn công lý 1984 Thạc Sỹ
48 76976 Trần Thanh Hòa 2000 Sinh Viên
49 82873 Huỳnh Đăng Khoa 2004 Sinh Viên
50 51048 Nguyễn Hoài Nam 1998 Giáo Viên
51 85988 Nguyễn Văn Hải 2002 Cử Nhân
52 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
53 62217 Trần Hoài Bảo Vy 1999 Sinh Viên
54 75054 Hồ Thanh Lam 2001 Sinh Viên
55 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
56 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
57 71312 Hoàng Hữu Phúc 1998 Sinh Viên
58 63878 Nguyễn Hữu Hiền 1992 Giáo Viên
59 55864 Nguyễn Thị Hồng 1994 Sinh viên sư phạm
60 81938 Cao Hoàng Minh Anh 2003 Sinh Viên
61 78921 Đoàn Như Thảo 2002 Sinh Viên
62 61131 Lê Ngọc Lương 1989 Giáo Viên
63 85721 Quách Thiên Thùy Linh 2005 Sinh Viên
64 57373 phạm gia anh 1997 Sinh Viên
65 84700 Lê Nhựt Trường 2002 Sinh Viên
66 83873 Phạm Thị Chi 2005 Sinh Viên
67 80439 Nguyễn Thị Phương Thùy 1994 Cử Nhân
68 78412 Đặng Ninh Thuận 2001 Sinh Viên
69 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
70 82300 Trần Thị Thu Hà 2004 Sinh Viên
71 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
72 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
73 70279 Đỗ Thị Bích Thủy 1994 Cử Nhân
74 65539 Trương Việt Hạnh Huyền 1974 Thạc Sỹ
75 74325 Phan Hữu Thành 2001 Sinh Viên
76 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên
77 81873 Ngô Thị Thanh Hương 2004 Sinh Viên
78 63935 Trần Thị Phương Duy 1999 Sinh Viên
79 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
80 85439 Lâm Văn Khang 2005 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92922697
Your IP : 216.73.216.42