• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 56943 Lương Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
2 34448 nguyễn thi thu huyền 1989 Giáo Viên
3 85867 Trần Anh Thư 2006 Sinh Viên
4 35179 Ngô Nguyễn Minh Châu 1996 Sinh Viên
5 72334 NGUYỄN VŨ LOAN ANH 2000 Sinh Viên
6 54186 Trần Tiến 1987 Cử Nhân
7 50250 Phạm Thị Diên 1996 Sinh Viên
8 52930 Tạ Vũ Ngân Hà 1994 Kỹ Sư
9 64785 Nguyễn Duy Phương 2000 Sinh Viên
10 55177 Nguyễn Ngọc Tú 1997 Sinh Viên
11 47020 Đặng Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
12 54758 Nguyễn Thị Nhật Lệ 1999 Sinh Viên
13 38614 Nguyễn thị hồng nhung 1998 Sinh Viên
14 85064 Nguyễn Nhật Tân 2004 Sinh Viên
15 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
16 64234 Lê Thị Châu Giang 2000 Sinh Viên
17 83801 Trần Thị Trúc Ly 2003 Sinh Viên
18 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
19 59096 Nguyễn Ngọc Diệp 1993 Giáo Viên
20 37662 Trương Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
21 45633 Nguyễn Thị Minh Châu 1994 Sinh Viên
22 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
23 66471 Nguyễn Văn Hoài Nam 1991 Thạc Sỹ
24 50723 Mai Hoa 1999 Sinh Viên
25 52776 Nguyễn Trần Thùy Dương 1998 Sinh viên sư phạm
26 34298 NGUYỄN XUÂN TÙNG 1981 Giáo Viên
27 56443 Trần Thị Thùy Trang 1997 Sinh Viên
28 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
29 55214 Nguyễn Thị Thúy 1996 Cử Nhân
30 61040 Võ Thị Thu Ngoan 1998 Sinh viên sư phạm
31 49886 Nguyễn Thuý Lam 1998 Sinh Viên
32 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
33 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
34 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
35 39922 Đỗ Hà Thu 1991 Sinh Viên
36 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
37 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
38 62610 Hồ Minh 2000 Sinh Viên
39 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
40 48761 Hà Quang HOàng 1990 Bằng Khác
41 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
42 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
43 1125 Lê ngọc phương anh 1987 Giáo Viên
44 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
45 42617 Đặng Thị Xuân Hằng 1982 Giáo Viên
46 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
47 54369 Lương Thị Kiều Oanh 1995 Giáo Viên
48 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
49 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
50 56413 Nguyễn Thu Trang 1999 Sinh Viên
51 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
52 48483 Nguyễn thị tú linh 1997 Sinh Viên
53 32806 Nguyễn Thị Hồng Lý 1993 Giáo Viên
54 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
55 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
56 56052 Lê Thị Thanh Hương 1997 Sinh Viên
57 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
58 49054 Tống Văn Vinh 1997 Sinh Viên
59 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
60 34850 Lê Thu Nga 1994 Cử nhân sư phạm
61 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
62 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
63 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
64 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
65 34423 Nguyễn Thị La 1993 Bằng Khác
66 58027 Phạm Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
67 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
68 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
69 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
70 56417 Vũ Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
71 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
72 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
73 29722 Đỗ Kiều Giang 1993 Sinh Viên
74 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
75 39934 Lê Thị Phương 1990 Bằng Khác
76 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
77 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
78 66441 Mai Lệ Quyên 1999 Sinh Viên
79 38954 Nguyễn Thị Thu Trà 1988 Giáo Viên
80 63094 Đinh Thị Dương 1991 Cử Nhân
81 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
82 32551 Nguyễn Thị Thùy Trang 1993 Giáo Viên
83 67526 Trần Thị Bích Lan 2000 Sinh Viên
84 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
85 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
86 39363 Nguyễn Hữu Nhân 1987 Kỹ Sư
87 46542 Nguyễn Trần Kim Quyên 1971 Giáo Viên
88 39444 Nguyễn Đinh Đăng Trường 1998 Sinh Viên
89 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
90 38991 Bùi Thị Ngọc Hân 1997 Sinh Viên
91 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
92 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
93 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
94 42056 Võ Ngọc Yến Thanh 1993 Sinh Viên
95 61754 Lê Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
96 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
97 63058 Nguyễn Chí Thịnh 1995 Kỹ Sư
98 33521 Nguyễn Thành Vinh 1990 Cử Nhân
99 43179 Nguyễn Ngọc Hiệu 1991 Kỹ Sư
100 75041 Nguyễn Thị Cẩm Hồng 2000 Giáo Viên
101 44695 Phan Thị huyền TRang 1991 Cử nhân sư phạm
102 41052 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1997 Sinh Viên
103 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
104 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
105 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
106 42075 Nguyễn thanh Nguyên 1994 Cử Nhân
107 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
108 41032 Ngô Thị Giang 1992 Giáo Viên
109 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
110 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
111 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
112 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
113 51857 Nguyễn Ngọc Anh 1999 Sinh Viên
114 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
115 64750 Đặng Lương Thúy Nga 1999 Sinh viên sư phạm
116 61273 Lê Đức Trọng 1996 Cử nhân sư phạm
117 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
118 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
119 35589 Bùi Tiến Thường 1992 Cử Nhân
120 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
121 39973 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Cử Nhân
122 62451 Nguyễn Khâc Tâm 1999 Sinh Viên
123 30739 Bùi Thị Thanh Lan 1987 Giáo Viên
124 60939 Nguyễn Thị Trà Mi 1999 Sinh Viên
125 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
126 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
127 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
128 62639 Nguyễn Kiều Trúc Linh 1993 Cử Nhân
129 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
130 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92868144
Your IP : 216.73.216.190