• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 56136 Cao Thi Thuy Hang 1992 Giáo Viên
2 55486 Nguyễn Thị Thu Huyền 1988 Cử Nhân
3 72058 Trần Bảo Ngọc Hà 1996 Thạc Sỹ
4 68045 Cổ Bảo Hiếu 1994 Thạc Sỹ
5 70588 Nguyễn Duy Khánh 1993 Thạc Sỹ
6 72151 Lý Bích Hà 2001 Cử Nhân
7 69853 Đỗ Thị Thanh Loan 1988 Thạc Sỹ
8 71806 Phan Thanh Thảo 2000 Cử Nhân
9 53809 Võ Hồng Nhạn 1996 Sinh Viên
10 69899 Bạch Quang Linh 2000 Cử nhân sư phạm
11 71196 Bùi Tú Uyên 2000 Cử Nhân
12 71879 Nguyễn Đỗ Hạnh Nhi 2000 Cử Nhân
13 71877 Phạm Thị Thanh Hải 1991 Giáo Viên
14 71199 Lê Quốc Đạt 1995 Giáo Viên
15 71900 Trần Ngọc Khánh Hoàn 2000 Cử nhân sư phạm
16 54523 Nguyễn Diểm My 1997 Sinh Viên
17 72010 Nguyễn Hồng Liên Phương 1997 Cử Nhân
18 36614 Đào Thị Tuyết Chinh 1997 Sinh Viên
19 5445 Trần Văn Tiên 1988 Giáo Viên
20 72161 Trần Thị Thảo Nguyên 1995 Cử Nhân
21 72031 Nguyễn Thị Như Phượng 1994 Giáo Viên
22 69908 Dương Thị Tú Uyên 1996 Giáo Viên
23 56901 Nguyễn Thị Thu Thủy 1993 Cử Nhân
24 55009 Trần Thị Vân 1990 Cử nhân sư phạm
25 52296 Lê Phan Thiên 1996 Sinh Viên
26 70684 Nguyễn Mộng Ngọc 2000 Sinh Viên
27 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
28 53380 Nguyễn Thanh Phương 1997 Sinh Viên
29 65356 Phan Văn Hiếu 1996 Sinh Viên
30 71804 Nguyễn Thị Thúy 2001 Cử Nhân
31 72196 Dương Gia Hân 2000 Cử Nhân
32 64925 Phạm Thị Huyền 1994 Cử Nhân
33 65359 Nguyễn Thị Thu Trang 2000 Sinh Viên
34 2499 Lê Hưng Hiệp 1984 Giáo Viên
35 52217 Nguyễn Văn Sang 1996 Sinh Viên
36 64012 Đinh Thị Cẩm Xoan 1998 Sinh Viên
37 70085 Bùi Thị Diễm Trang 2000 Cử Nhân
38 71834 Đỗ Nhật Đức 1997 Cử Nhân
39 56083 Phạm Xuân Hưng 1993 Kỹ Sư
40 61895 Bùi Ngọc Tú 1991 Giáo Viên
41 70046 Nguyễn Phước Sang 2000 Cử Nhân
42 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
43 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
44 69762 Bùi Xuân Thiều 1995 Kỹ Sư
45 59593 Lê Thị Thu 1993 Giáo Viên
46 67495 Lê Quang Thắng 2000 Sinh Viên
47 26388 Phạm Văn Cường 1985 Giáo Viên
48 53679 Ngô Thế Hà Trang 1997 Sinh Viên
49 70463 Đỗ Tấn Vững 1996 Cử Nhân
50 60090 Trần Mai Hương 1989 Thạc Sỹ
51 71208 Huỳnh như Quỳnh Anh 1984 Cử Nhân
52 56079 Trần Huyền Trang 1999 Sinh Viên
53 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
54 53307 Dương Hồng Hạnh 1998 Sinh Viên
55 56210 Nguyễn Phương Thảo 1994 Cử Nhân
56 64982 Võ Thị Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
57 53334 Lê Thị Diệu 1984 Giáo Viên
58 70896 Nguyễn Hoài Thu 2000 Sinh Viên
59 70936 Trần Thị Yến Vy 1999 Sinh Viên
60 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
61 55182 Nguyễn Trần Mẫn Nhi 1999 Sinh Viên
62 55558 Châu Trung Tính 1995 Sinh Viên
63 71816 Nguyễn Thị Ngọc Duyên 1994 Giáo Viên
64 72174 Lê Nhật Trang 2001 Sinh Viên
65 60129 Lê Nguyên Hiếu 1991 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841349
Your IP : 216.73.216.190