• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 56030 Trần Thị Thanh Sâm 1994 Cử Nhân
2 76219 Đoàn Ngọc Phát 1991 Kỹ Sư
3 57657 Nguyễn Xuân nam 1980 Cử nhân sư phạm
4 68346 HỒ KHÁNH UYÊN 1997 Giáo Viên
5 56183 Trần Quang Hiếu 1995 Giáo Viên
6 34487 Phạm Thị Thu Trinh 1997 Giáo Viên
7 46113 Đinh Thị Phương Uyên 1995 Giáo Viên
8 58387 Trần Quốc Tân 1995 Cử nhân sư phạm
9 82137 Bùi Nguyễn Khánh Linh 2004 Sinh Viên
10 70128 Phạm Thị Minh Phượng 1993 Cử Nhân
11 74202 Trần Thị Minh Phương 1990 Giáo Viên
12 66217 Trần Bảo Linh 1991 Giáo Viên
13 76990 Nguyễn Thị Hà Trâm 2000 Sinh Viên
14 57680 Tống Bảo Trân 1998 Sinh Viên
15 74491 Phạm Thị Quỳnh Như 1998 Cử nhân sư phạm
16 84175 Đỗ Huỳnh Bảo Trân 2004 Sinh Viên
17 44488 Nguyễn Thị Anh Thư 1994 Giáo Viên
18 83272 Nguyễn Thị Minh Thùy 2004 Sinh Viên
19 39795 Phan Thị Vân 1997 Sinh Viên
20 29070 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1995 Giáo Viên
21 75189 Nguyễn Thị Hoa 1963 Giáo Viên
22 85089 Nguyễn Thị Thu Hiền 2004 Sinh Viên
23 76382 Lê Thanh Phong 1996 Sinh Viên
24 54115 Ngô Hoàng Đảm 1997 Cử Nhân
25 79254 Trần Thị Thương 2002 Sinh Viên
26 77193 Võ Thị Ái Nhung 2001 Sinh Viên
27 53886 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 1996 Sinh Viên
28 79393 Mai Đăng Nhật Linh 1993 Giáo Viên
29 83755 Phan Thị Minh Thúy 2004 Sinh Viên
30 54060 Lê Quang Thời 1997 Sinh Viên
31 70810 Đỗ Thị Đào 1992 Giáo Viên
32 57196 Lê Uy 1991 Giáo Viên
33 59601 Phan Tấn Phú 1993 Giáo Viên
34 76022 Phạm Thị Hồng Phúc 1999 Sinh Viên
35 37324 Nguyễn Lê Phương Thảo 1991 Giáo Viên
36 80032 Bành Minh Hảo 2003 Sinh Viên
37 61732 Lâm Thị Hồng Trân 1991 Giáo Viên
38 66526 Lê Thị Dung 1987 Giáo Viên
39 51435 Nguyễn Thị Hoàng Ngân 1992 Cử Nhân
40 76859 Phạm Thị Ngân Hà 1987 Cử Nhân
41 80790 Trần Văn Tuân 1990 Giáo Viên
42 84375 Phan Trần Thanh Hà 2005 Sinh Viên
43 75674 Lưu Quế Trân 1994 Bằng Khác
44 85625 Nguyễn Thị Trà My 2001 Cử Nhân
45 51634 Bùi Thị Thu Huyền 1985 Giáo Viên
46 67310 Nguyễn Hồng Vi 2000 Cử Nhân
47 58922 TRẦN THỊ PHƯƠNG LINH 1996 Sinh Viên
48 84138 Đặng Khánh Linh 1999 Cử Nhân
49 48525 Khuất thu hoa 1973 Cử Nhân
50 65817 Phan Hoàng Cương 1990 Giáo Viên
51 80598 Nguyễn Nhực Thi 1994 Kỹ Sư
52 73289 Dương Thế Toàn 2001 Sinh Viên
53 49440 Lê thị phượng 1992 Giáo Viên
54 67674 Hà Thị Long 1982 Giáo Viên
55 75598 Trần Hữu Đức 1999 Sinh Viên
56 70376 Thái Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
57 84240 Nguyễn Nhật Phi 2003 Sinh Viên
58 82173 Lưu Quốc Tuấn 1988 Giáo Viên
59 84902 Võ Tiến Phát 2004 Sinh Viên
60 80576 Trần Lê Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
61 48134 Lê Thị Xuân 1993 Giáo Viên
62 51467 Phan Thị Hoài Trang 1994 Giáo Viên
63 76472 Nguyễn Thị Ngọc Anh 2001 Sinh Viên
64 69107 Vũ Ngọc Hà 1999 Sinh Viên
65 85990 Lương Quốc 2002 Cử Nhân
66 78368 Trần Thị Cẩm Trinh 1980 Giáo Viên
67 82863 Trương Diễm Quỳnh 2001 Sinh Viên
68 76213 Đoàn Anh Tuấn 1996 Cử Nhân
69 78494 ĐÕ THỊ HOA LÊ 1985 Cử nhân sư phạm
70 35238 Lê Như Quỳnh 1995 Giáo Viên
71 69691 Trần Văn Tiến 1994 Cử Nhân
72 77827 Lê Thanh Danh 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915710
Your IP : 216.73.216.42